Số đo góc lượng giác

Câu 1

Góc có số đo 144144^\circ đổi ra rađian là

4π5\dfrac{4\pi }{5}.
4π7\dfrac{4\pi }{7}.
π10\dfrac{\pi }{10}.
π4\dfrac{\pi }{4}.
Câu 2

Góc có số đo 2π5\dfrac{2\pi }{5} đổi sang độ là

135135^\circ.
7272^\circ.
240240^\circ.
270270^\circ.
Câu 3

Số đo của góc π12\dfrac{\pi }{12} khi đổi sang độ là

2525^\circ.
5050^\circ.
1515^\circ.
3030^\circ.
Câu 4

Góc có số đo π24\dfrac{\pi }{24} đổi sang độ là (gợi ý: 1=601^\circ=60')

77^\circ.
7307^\circ 30'.
8308^\circ 30'.
88^\circ.
Câu 5

Góc có số đo 6060^\circ đổi sang rađian là

π5\dfrac{\pi}{5}.
π4\dfrac{\pi }{4}.
π3\dfrac{\pi}3.
3π2\dfrac{3\pi }{2}.
Câu 6

Đổi số đo góc 105105^\circ sang rađian ta được

7π12\dfrac{7\pi }{12}.
5π12\dfrac{5\pi }{12}.
5π8\dfrac{5\pi }{8}.
9π12\dfrac{9\pi }{12}.
Câu 7

Một bánh xe có 7272 bánh răng. Số đo góc mà bánh xe quay được khi di chuyển 1010 răng là

100100^\circ.
3636^\circ.
7272^\circ.
5050^\circ.
Câu 8

Trên đường tròn bán kính r=5r=5, cung có số đo π8\dfrac{\pi }{8} có độ dài là

l=π8l=\dfrac{\pi }{8}.
l=π4l=\dfrac{\pi }{4}.
l=5π8l=\dfrac{5\pi }{8}.
l=3π8l=\dfrac{3\pi }{8}.
Câu 9

Trên đường tròn bán kính r=15r=15, độ dài của cung có số đo 5050^\circ

l=18015πl=\dfrac{180}{15\pi }.
l=750l=750.
l=15π180l=\dfrac{15\pi }{180}.
l=25π6l=\dfrac{25\pi }{6}.
Câu 10

Một đường tròn có đường kính là 5050 cm. Độ dài của cung tròn trên đường tròn có số đo là π4\dfrac{\pi }{4} (làm tròn đến hàng đơn vị) bằng

4040 cm.
2020 cm.
1919 cm.
3636 cm.