Phương trình tổng quát của mặt phẳng

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(3;2;1)M(3;2;1). Mặt phẳng (P)(P) đi qua MM và cắt các trục tọa độ OxOx, OyOy, OzOz lần lượt tại các điểm AA, BB, CC không trùng với gốc tọa độ sao cho MM là trực tâm của tam giác ABCABC. Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (P)(P)?

3x+2y+z14=03x+2y+z-14=0.
3x+2y+z+14=03x+2y+z+14=0.
2x+y+z9=02x+y+z-9=0.
2x+y+3z+9=02x+y+3z+9=0.
Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình của mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm B(2;1;3)B(2;1;-3), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (Q):x+y+3z=0(Q): \, x+y+3z=0, (R):2xy+z=0(R): \, 2x-y+z=0

2x+y3z14=02x+y-3z-14=0.
4x+5y3z+22=04x+5y-3z+22=0.
4x5y3z12=04x-5y-3z-12=0.
4x+5y3z22=04x+5y-3z-22=0.
Câu 3

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz. Phương trình mặt phẳng (P)(P) đi qua hai điểm A(1;1;1),B(0;2;2)A(1;1;1),\,B(0;2;2) đồng thời cắt các tia Ox,OyOx,\,Oy lần lượt tại các điểm M,NM,\,N (M,N(M, \, N không trùng với gốc tọa độ O)O) thỏa mãn OM=2ONOM=2ONax+by+cz+d=0ax+by+cz+d=0. Tính T=a+b+c+dT=a+b+c+d.

Trả lời:

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(0;1;2),B(2;0;3),C(3;4;0)A(0;1;2 ),\,B(2;0;3),\,C(3;4;0). Phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC)

2x3y+z10=0.2x-3y+z-10=0.
7xy+2z2=07x-y+2z-2=0.
x7y9z+25=0x-7y-9z+25=0.
x7y+z25=0.x-7y+z-25=0.
Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):axy+2z+b=0(\alpha):\,ax-y+2z+b=0 đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng (P):xyz+1=0(P):\,x-y-z+1=0(Q):x+2y+z1=0(Q):\,x+2y+z-1=0. Tính a+4ba+4b.

Trả lời:

Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua điểm A(2;1;1)A(2;1;1) và vuông góc với trục tung là

z=1.z=1.
2x+y+z4=0.2x+y+z-4=0.
y=1.y=1.
x=2x=2.
Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;3;2)A(-2 ; 3 ; 2)B(2;1;0)B(2 ; 1 ; 0). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB có phương trình là

4x2y+2z6=04 x-2 y+2 z-6=0.
4x2y2z+3=04 x-2 y-2 z+3=0.
2xyz+3=02 x-y-z+3=0.
2x+y+z3=02 x+y+z-3=0.
Câu 8

Trong không gian hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;1;1)A(1;\,-1;\,-1), B(1;0;4)B(1;\,0;\,4), C(0;2;1)C(0;\,-2;\,-1). Phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) qua AA và vuông góc với đường thẳng BCBC

x2y5z6=0x-2y-5z-6=0.
x2y5z+6=0x-2y-5z+6=0.
x+2y+5z+6=0x+2y+5z+6=0.
x+2y+5z6=0x+2y+5z-6=0.
Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(2;0;0),B(0;2;0),C(0;0;3)A(2;0;0 ),\,B(0;2;0 ),\,C(0;0;3 ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)(ABC )n=(3;3;2)\overrightarrow{n}=(3;3;2 ).
b) Mặt phẳng đi qua CC và vuông góc với đường thẳng ABAB có phương trình là xy=0x-y=0.
c) Mặt phẳng chứa đường thẳng ABAB và vuông góc với (ABC)(ABC ) có phương trình là x+y3z+2=0x+y-3z+2=0.
d) Gọi M(a;b;c)(Oyz)M(a;b;c )\in (Oyz ) sao cho MA+MB+MC| \overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}| nhỏ nhất, khi đó 3(a+b)+c=53(a+b )+c=5.
Câu 10

Trong không gian với hệ trục toạ độ OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;5)A(1;\,2;\,5 ) và mặt phẳng (α):x+2y+2z6=0(\alpha ):x+2y+2z-6=0.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Vectơ n=(1;2;2)\overrightarrow{n}=(1;2;2 ) là một vectơ pháp tuyến của (α)(\alpha ).
b) Phương trình mặt phẳng (β)(\beta ) đi qua điểm AA và song song với mặt phẳng (α)(\alpha ) có phương trình x+2y+2z+15=0x+2y+2z+15=0
c) Phương trình mặt phẳng (γ)(\gamma ) đi qua hai điểm OOAA đồng thời vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha ) có phương trình 2xy=02x-y=0.
d) Điểm M(α)M\in (\alpha ) sao cho A,O,MA,\,O,\,M thẳng hàng thì tọa độ M(25;45;2)M\Big(\dfrac{2}{5};\dfrac{4}{5};2 \Big).
Câu 11

Trong không gian hệ tọa độ OxyzOxyz, cho A(1;2;1)A(1;2;-1) ;B(1;0;1)B(-1;0;1) và mặt phẳng (P):x+2yz+1=0(P):x+2y-z+1=0. Phương trình mặt phẳng (Q)(Q) qua AA; BB và vuông góc với (P)(P)

(Q):3xy+z=0(Q):3x-y+z=0.
(Q):2xy+3=0(Q):2x-y+3=0.
(Q):x+y+z=0(Q):-x+y+z=0.
(Q):x+z=0(Q):x+z=0.
Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;2)A(-1;2;2)B(3;0;1)B(3;0;-1). Gọi (P)(P) là mặt phẳng chứa điểm BB và vuông góc với đường thẳng ABAB. Mặt phẳng (P)(P) có phương trình là

4x2y+3z9=04x-2y+3z-9=0.
4x2y3z9=04x-2y-3z-9=0.
4x+2y3z15=04x+2y-3z-15=0.
4x2y3z15=04x-2y-3z-15=0.