Phương trình tiếp tuyến tại điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y=f(x), có đồ thị (C)\left(C \right) và điểm M0(x0;f(x0))(C)M_0\left({ x_0};f(x_0) \right) \in (C). Phương trình tiếp tuyến của (C)\left(C \right) tại M0M_0

yy0=f(x0)xy-{{y}_0}= f'({ x_0})x.
y=f(x)(xx0)+y0y= f'(x)\left(x-{ x_0} \right)+{{y}_0}.
y=f(x0)(xx0)y= f'({ x_0})\left(x-{ x_0} \right).
yy0=f(x0)(xx0)y-{{y}_0}= f'({ x_0})\left(x-{ x_0} \right).
Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x \right) có đạo hàm liên tục trên khoảng KK và có đồ thị là đường cong (C)\left(C \right). Hệ số góc của tiếp tuyến của (C)\left(C \right) tại điểm M(a;b)(C)M\left(a;b \right)\in \left(C \right)

f(a)f\left(a \right).
f(b)f\left(b \right).
f(b)f'\left(b \right).
f(a)f'\left(a \right).
Câu 3

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số f(x)=x3+x+2f(x)=-x^3+x+2 tại điểm M(2;8)M(-2;8)

6.6.
1111.
12-12
11.-11.
Câu 4

Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x3+3x22y={ x^3}+3{ x^2}-2 tại điểm có hoành độ bằng 3-3 có phương trình là

y=9x25y=9x-25.
y=30x25y=30x-25.
y=9x+25y=9x+25.
y=30x+25y=30x+25.
Câu 5

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4+2x21y=x^4+2x^2-1 tại điểm có tung độ bằng 22

y=8x8y=8x-8y=8x+8.y=-8x+8.
y=8x6y=8x-6y=8x6.y=-8x-6.
y=40x57.y=40x-57.
y=8x6y=8x-6y=8x+6.y=-8x+6.
Câu 6

Cho đường cong (C):y=x2x+1x1(C):y=\dfrac{x^2-x+1}{x-1} và điểm A(C)A \in (C) có hoành độ x=3x=3. Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm AA

y=34x54y=\dfrac34x-\dfrac{5}4.
y=3x+5y=3x+5.
y=34x+54y=\dfrac34x+\dfrac{5}4.
y=14x+54y=\dfrac{1}4x+\dfrac{5}4.
Câu 7

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=12xy=\dfrac{1}{\sqrt{2x}} tại điểm A(12;1)A\left(\dfrac12;1 \right) có phương trình là

2x+2y=32x+2y=3.
2x2y=12x-2y=-1.
2x2y=12x-2y=1.
2x+2y=32x+2y=-3.
Câu 8

Cho hàm số y=x36x2+7x+5y=x^3-6x^2+7x+5 có đồ thị (C)\left(C \right). Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C)\left(C \right) tại điểm có hoành độ bằng 22

y=5x13y=-5x-13.
y=5x+13y=5x+13.
y=5x13y=5x-13.
y=5x+13y=-5x+13.
Câu 9

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x1y=\sqrt{x-1} tại điểm có tung độ bằng 33

y=16x43y=\dfrac{1}{6}x-\dfrac43.
y=16x+43y=\dfrac{1}{6}x+\dfrac43.
y=16x+3y=\dfrac{1}{6}x+3.
y=16x3y=\dfrac{1}{6}x-3.
Câu 10

Cho hàm số y=x22xx+1y=\dfrac{{ x^2}-2x}{x+1}. Phương trình nào sau đây là phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại tiếp điểm A(1;12)A\left(1;\dfrac{-1}2 \right)?

y=12(x1)+12y=\dfrac{1}2\left(x-1 \right)+\dfrac{1}2.
y=14(x+1)+12y=\dfrac{1}4\left(x+1 \right)+\dfrac{1}2.
y=14(x1)12y=\dfrac{1}4\left(x-1 \right)-\dfrac{1}2.
y=12(x+1)12y=\dfrac{1}2\left(x+1 \right)-\dfrac{1}2.
Câu 11

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=f(x)=tan(π43x)y=f(x )=\tan \left(\dfrac{\pi }4-3x \right) tại điểm có hoành độ x0=π6{ x_0}=\dfrac{\pi }{6}

y=xπ66y=-x-\dfrac{\pi }{6}-6.
y=x+π6+6y=-x+\dfrac{\pi }{6}+6.
y=6x+π1y=-6x+\pi -1.
y=xπ6+6y=-x-\dfrac{\pi }{6}+6.