Bài học cùng chủ đề
- Phương trình sin x = a
- Phương trình cos x = b
- Phương trình tan x = c
- Phương trình cot x = d
- Tóm tắt kiến thức: Phương trình lượng giác cơ bản
- Phương trình cơ bản sin x = m và cos x = m
- Phương trình cơ bản tan x = m và cot x = m
- Biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác trên đường tròn lượng giác
- Phương trình tương đương, phương trình sin x = m
- Phương trình cos x = m
- Phương trình tan x = m, cot x = m
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Phương trình sin x = a SVIP
Nghiệm của phương trình sinx=sin(−2) là
Họ nghiệm của phương trình sinx=sin5π là
Nghiệm của phương trình sinx=1 là
Nghiệm của phương trình sin2x=1 là
Nghiệm của phương trình sin(3π−x)+1=0 là
Phương trình sin(3x−4π)=23 có nghiệm là
Số nghiệm của phương trình sin2x=23 trong khoảng (0; 3π) là
Phương trình sin(x+20∘)=21 với 0∘<x<180∘ có nghiệm là

Cung lượng giác có điểm biểu diễn là M,N như hình vẽ trên là nghiệm của phương trình lượng giác nào sau đây?
Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình sin(2x+3π)=21 trên đường tròn lượng giác là
Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sinx=m+1 có nghiệm là
Cho phương trình lượng giác sinx=−21.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Phương trình tương đương sinx=sin(6π). |
|
| b) Phương trình có nghiệm là: x=−6π+k2π;x=67π+k2π,(k∈Z). |
|
| c) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −3π. |
|
| d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng (−π;π) là ba nghiệm. |
|
Tập nghiệm S của phương trình 5sinx−sin2x=0 là
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây