Phương trình sin x = a

Câu 1

Nghiệm của phương trình sinx=sin(2)\sin x=\sin \left(-2 \right)

[x=2+k2πx=π+2+k2π\left[ \begin{aligned} & x=-2+k2\pi \\ & x=\pi +2+k2\pi \\ \end{aligned} \right., kZk\in \mathbb{Z}.
[x=2+k2πx=π2+k2π\left[ \begin{aligned}& x=-2+k2\pi \\& x=\pi -2+k2\pi \\ \end{aligned} \right., kZk\in \mathbb{Z}.
[x=2+kπx=π2+kπ\left[ \begin{aligned}& x=-2+k\pi \\ & x=\pi -2+k\pi \\ \end{aligned} \right., kZk \in \mathbb{Z}.
[x=2+k2πx=2+k2π\left[ \begin{aligned}& x=-2+k2\pi \\& x=2+k2\pi \\ \end{aligned} \right., kZk\in \mathbb{Z}.
Câu 2

Họ nghiệm của phương trình sinx=sinπ5\sin x=\sin \dfrac{\pi }{5}

[x=π5+k2πx=4π5+l2π,k,lZ\left[ \begin{aligned} & x=\dfrac{\pi }{5}+k2\pi \\ & x=\dfrac{4\pi }{5}+l2\pi \\ \end{aligned} \right.,\,k, \, l\in \mathbb{Z}.
[x=π5+kπx=π5+lπ,k,lZ\left[ \begin{aligned} & x=\dfrac{\pi }{5}+k\pi \\ & x=-\dfrac{\pi }{5}+l\pi \\ \end{aligned} \right.,\,k, \, l\in \mathbb{Z}.
[x=π5+k2πx=π5+l2π,k,lZ\left[ \begin{aligned} & x=\dfrac{\pi }{5}+k2\pi \\ & x=-\dfrac{\pi }{5}+l2\pi \\ \end{aligned} \right.,\,k, \, l\in \mathbb{Z}.
[x=π5+kπx=4π5+lπ,k,lZ\left[ \begin{aligned} & x=\dfrac{\pi }{5}+k\pi \\ & x=\dfrac{4\pi }{5}+l\pi \\ \end{aligned} \right.,\,k, \, l \in \mathbb{Z}.
Câu 3

Nghiệm của phương trình sinx=1\sin x=1

x=kπx=k\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=π2+k2πx=\dfrac{\pi }{2}+k2\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=π2+k2πx=-\dfrac{\pi }{2}+k2\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=π2+kπx=\dfrac{\pi }{2}+k\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
Câu 4

Nghiệm của phương trình sinx2=1\sin \dfrac{x}{2}=1

x=k2π,(kZ)x=k2\pi, \, \left(k\in \mathbb{Z} \right).
x=π+k2π,(kZ)x=\pi +k2\pi, \, \left(k\in \mathbb{Z} \right).
x=π+k4π,(kZ)x=\pi +k4\pi, \, \left(k\in \mathbb{Z} \right).
x=k4π,(kZ)x=k4\pi, \, \left(k\in \mathbb{Z} \right).
Câu 5

Nghiệm của phương trình sin(π3x)+1=0\sin \left(\dfrac{\pi }{3}-x \right)+1=0

x=7π6+k2πx=\dfrac{7\pi }{6}+k2\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=5π6+kπx=\dfrac{5\pi }{6}+k\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=5π6+k2πx=\dfrac{5\pi }{6}+k2\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=7π6+kπx=-\dfrac{7\pi }{6}+k\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
Câu 6

Phương trình sin(3xπ4)=32\sin \left(3x-\dfrac{\pi }{4} \right)=\dfrac{\sqrt{3}}{2} có nghiệm là

[x=7π36+k2π3x=11π36+k2π3,(kZ)\left[ \begin{aligned} & x=\dfrac{7\pi }{36}+\dfrac{k2\pi }{3} \\ & x=\dfrac{11\pi }{36}+\dfrac{k2\pi }{3} \\ \end{aligned} \right., \, \left(k \in \mathbb{Z} \right).
[x=7π36+k2πx=11π36+k2π,(kZ)\left[ \begin{aligned} & x=\dfrac{7\pi }{36}+k2\pi \\ & x=\dfrac{11\pi }{36}+k2\pi \\ \end{aligned} \right., \, \left(k \in \mathbb{Z} \right).
[x=7π36+k2π3x=π36+k2π3,(kZ)\left[ \begin{aligned} & x=\dfrac{7\pi }{36}+\dfrac{k2\pi }{3} \\ & x=\dfrac{-\pi }{36}+\dfrac{k2\pi }{3} \\ \end{aligned} \right., \, \left(k \in \mathbb{Z} \right).
[x=π3+k2πx=2π3+k2π,(kZ)\left[ \begin{aligned} & x=\dfrac{\pi }{3}+k2\pi \\ & x=\dfrac{2\pi }{3}+k2\pi \\ \end{aligned} \right., \, \left(k \in \mathbb{Z} \right).
Câu 7

Số nghiệm của phương trình sin2x=32\sin 2x=\dfrac{\sqrt{3}}{2} trong khoảng (0; 3π)\left(0;\ 3\pi \right)

44.
11.
66.
22.
Câu 8

Phương trình sin(x+20)=12\sin \left(x+{{20}^\circ} \right)=\dfrac{1}{2} với 0<x<1800^\circ<x<180^\circ có nghiệm là

x=10x=10^\circx=130x=130^\circ.
x=30x=30^\circx=150x=150^\circ.
x=40x=40^\circx=160x=160^\circ.
x=20x=20^\circx=140x=140^\circ.
Câu 9

loading...

Cung lượng giác có điểm biểu diễn là M,  NM,\,\,N như hình vẽ trên là nghiệm của phương trình lượng giác nào sau đây?

sin(xπ3)=0\sin \left(x-\dfrac{\pi }{3} \right)=0.
sin(x+π3)=0\sin \left(x+\dfrac{\pi }{3} \right)=0.
sinx=0\sin x=0.
cos(xπ3)=0\cos \left(x-\dfrac{\pi }{3} \right)=0.
Câu 10

Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình sin(2x+π3)=12\sin \left(2x+\dfrac{\pi }{3} \right)=\dfrac{1}{2} trên đường tròn lượng giác là

33.
66.
11.
44.
Câu 11

Tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình sinx=m+1\sin x=m+1 có nghiệm là

1m1\le m.
m0m\le 0.
0m10\le m\le 1.
2m0-2\le m\le 0.
Câu 12

Cho phương trình lượng giác sinx=12\sin x=-\dfrac{1}{2}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phương trình tương đương sinx=sin(π6)\sin x=\sin \Big(\dfrac{\pi }{6}\Big).
b) Phương trình có nghiệm là: x=π6+k2π;x=7π6+k2π,(kZ)x=-\dfrac{\pi }{6}+k2\pi ;x=\dfrac{7\pi }{6}+k2\pi, \, (k \in \mathbb{Z}).
c) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng π3-\dfrac{\pi }{3}.
d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng (π;π)\left(-\pi ;\pi \right) là ba nghiệm.
Câu 13

Phương trình 5sinxsin2x=05\sin x-\sin 2x=0

có nghiệm x=π2+kπ,x=\dfrac{\pi }{2}+k\pi, (kZ)\left(k\in \mathbb{Z} \right).
vô nghiệm.
có nghiệm x=kπ,x=k\pi, (kZ)\left(k\in \mathbb{Z} \right).
có nghiệm x=k2π,x=k2\pi, (kZ)\left(k\in \mathbb{Z} \right).