Phương trình cot x = d

Câu 1

Phương trình cotx=cotα\cot x=\cot \alpha có nghiệm là

x=k2πx=k2\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=kπx=k\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=α+k2πx=\alpha +k2\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=α+kπ,kZx=\alpha +k\pi, \, k\in \mathbb{Z}.
Câu 2

Phương trình cotx=3\cot x=3 có nghiệm là

x=arccot3+kπ,kZx=arc\cot 3+k\pi, \, k\in \mathbb{Z}.
x=arccot3+k2π,kZx=arc\cot 3+k2\pi, \, k\in \mathbb{Z}.
x=cot3+k2π,kZx=\cot 3+k2\pi, \, k\in \mathbb{Z}.
x=cot3+kπ,kZx=\cot 3+k\pi, \, k\in \mathbb{Z}.
Câu 3

Tập nghiệm của phương trình cot x=3\cot \ x=\sqrt{3}

{π6+k2πkZ}\Big\{ \dfrac{\pi }{6}+k2\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
{5π6+kπkZ}\Big\{ \dfrac{-5\pi }{6}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
{±π6+kπkZ}\Big\{ \pm \dfrac{\pi }{6}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
{π3+kπkZ}\Big\{ \dfrac{\pi }{3}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
Câu 4

Nghiệm của phương trình cot(x+2)=1\cot \left(x+2 \right)=1

x=2+π4+kπx=-2+\dfrac{\pi }{4}+k\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=2+π4+k2πx=2+\dfrac{\pi }{4}+k2\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=2+π4+kπx=2+\dfrac{\pi }{4}+k\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=2π4+kπx=-2-\dfrac{\pi }{4}+k\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
Câu 5

Nghiệm của phương trình cot(x3)=3\cot \left(x-3 \right)=-\sqrt{3}

x=3+5π6+kπ,kZx=3+\dfrac{5\pi }{6}+k\pi, \, k\in \mathbb{Z}.
x=3+5π6+k2π,kZx=3+\dfrac{5\pi }{6}+k2\pi, \, k\in \mathbb{Z}.
x=35π6+kπ,kZx=3-\dfrac{5\pi }{6}+k\pi, \, k\in \mathbb{Z}.
x=5π6+kπ,kZx=\dfrac{5\pi }{6}+k\pi, \, k\in \mathbb{Z}.
Câu 6

Nghiệm của phương trình cot2x3=3\cot \dfrac{2x}{3}=\sqrt{3}

x=π4+kπ,kZx=\dfrac{\pi }{4}+k\pi , \, k\in \mathbb{Z}.
x=π2+3kπ2,kZx=\dfrac{\pi }{2}+\dfrac{3k\pi }{2}, \,k\in \mathbb{Z}.
x=π4+2kπ3,kZx=\dfrac{\pi }{4}+\dfrac{2k\pi }{3}, \,k\in \mathbb{Z}.
x=π4+k3π2,kZx=\dfrac{\pi }{4}+\dfrac{k3\pi }{2}, \,k\in \mathbb{Z}.
Câu 7

Số nghiệm của phương trình 3cot3x3=03\cot 3x-\sqrt{3}=0 trên khoảng (2π9;π9)\Big(-\dfrac{2\pi }{9};\dfrac{\pi }{9} \Big)

33.
00.
11.
22.
Câu 8

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cotx=3\cot x=\sqrt{3} trên đoạn [0 ; 2π]\left[ 0\ ;\ 2\pi \right] bằng

π6\dfrac{\pi }{6}.
5π6\dfrac{5\pi }{6}.
7π6\dfrac{7\pi }{6}.
4π3\dfrac{4\pi }{3}.
Câu 9

Cho phương trình lượng giác cot3x=13\cot 3x=-\dfrac{1}{\sqrt{3}} (*).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phương trình (*) tương đương cot3x=cot(π6)\cot 3x=\cot \Big(\dfrac{-\pi }{6} \Big).
b) Phương trình (*) có nghiệm x=π9+kπ3,(kZ)x=\dfrac{\pi }{9}+k\dfrac{\pi }{3}, \, (k\in \mathbb{Z}).
c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (π2;0)\left(-\dfrac{\pi }{2};0 \right) bằng 5π9\dfrac{-5\pi }{9}.
d) Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng 2π9\dfrac{2\pi }{9}.
Câu 10

Có bao nhiêu vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình tan3x+cot(xπ2)=0\tan 3x+\cot \left(x-\dfrac{\pi }{2} \right)=0 trên đường tròn lượng giác?

Trả lời: