Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Phương trình bậc hai trên tập số phức (cơ bản) SVIP
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Tập các số phức x thỏa mãn x2=−4 là
Tập nghiệm phương trình: −x2+4x−8=0 trên tập số phức là
Tập số phức z thỏa mãn: z2=i là
Cho z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình bậc hai sau:
−z2+8z−32=0
Giá trị z12+z22 bằng
Phương trình bậc hai nào dưới đây có hai nghiệm phức là z1=−3+i và z2=−3−i?
Phương trình z2+6z+31=0 có hai nghiệm z1 và z2 trên C. Giá trị biểu thức P=z1+z1z2+z2 là
Cho z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình sau:
z2−4z+13=0
Giá trị ∣z1∣2+∣z2∣2 bằng
Cho z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình bậc hai sau:
@p.dis1(p.a,'z^2')@ @p.dis2(p.b,'z')@ @p.dis3(p.c)@=0
Giá trị undefined bằng
; break; case 1: p.bt = '\\dfrac{z_1}{z_2} + \\dfrac{z_2}{z_1}'; p.o = [p.dis5(p.b*p.b-2*p.a*p.c,p.c*p.a), p.dis5(p.b*p.b+2*p.c*p.a,p.c*p.a), p.dis5(p.b*p.b-2*p.c*p.a,p.c*p.a) + ' + i', p.dis5(p.b*p.b+2*p.a*p.c,p.c*p.a) + '-i' ]; p.e = 'dfracz1z2+dfracz2z1=dfracz12+z22z1z2=dfrac(z1+z2)2−2z1z2z1z2=dfrac′+p.dis4(−p.b/p.a)+′2−2.′+p.dis4(p.c/p.a)+′′+p.dis4(p.c/p.a)+′=′+p.o[0]+′;break;case2:p.bt=′dfrac1z12+dfrac1z22′;p.o=[p.dis5(p.b∗p.b−2∗p.c,p.c∗p.c),p.dis5(p.b∗p.b+2∗p.c,p.c∗p.c),p.dis5(p.b∗p.b−2∗p.c,p.c∗p.c)+′+i′,p.dis5(p.b∗p.b+2∗p.c,p.c∗p.c)+′−i′];p.e=′\\dfrac{1}{z_1^2} + \\dfrac{1}{z_2^2} = \\dfrac{z_1^2+z_2^2}{(z_1z_2)^2}=\\dfrac{(z_1+z_2)^2 - 2z_1z_2}{(z_1z_2)^2}=\\dfrac{' + p.dis4(-p.b/p.a) + '^2 - 2.' + p.dis4(p.c/p.a) + '}{'+ p.dis4(p.c/p.a) +'^2} = ' + p.o[0] + '; break; }
Cho số phức x=a+bi , với a,b∈R. Phương trình bậc hai nào dưới đây nhận hai số x và x là nghiệm:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây