Phương sai và độ lệch chuẩn

Câu 1
1đ

Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 2525 thì có độ lệch chuẩn bằng

256256.
55.
5050 .
44.
Câu 2
1đ

Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau.

Quãng đường (km)

Tần số

[50;100)[50;100)

55

[100;150)[100;150)

1010

[150;200)[150;200)

99

[200;250)[200;250)

44

[250;300)[250;300)

22

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng

36,5436,54.
55,6855,68.
33,9133,91.
155,15155,15.
Câu 3
1đ

Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng bằng 33 thì có phương sai là

3\sqrt{3}.
99.
66 .
33.
Câu 4
1đ

Mỗi ngày bác An đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày của bác An trong 2020 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Quãng đường (km)

Số ngày

[2,7;3,0)[2,7;3,0)

33

[3,0;3,3)[3,0;3,3)

66

[3,3;3,6)[3,3;3,6)

55

[3,6;3,9)[3,6;3,9)

44

[3,9;4,2)[3,9;4,2)

22

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm bằng

0,13140,1314.
11,6211,62.
0,360,36.
3,393,39.
Câu 5
1đ

Nhiệt độ trong 5555 ngày của một địa phương được cho trong bảng ghép nhóm sau.

Nhiệt độ (∘C)(^\circ C)

Số ngày

[19;22)[19;22)

55

[22;25)[22;25)

77

[25;28)[25;28)

88

[28;31)[28;31)

1616

[31;34)[31;34)

1212

[34;37)[34;37)

77

Phương sai của mẫu số liệu nằm trong khoảng nào dưới đây?

(20;21)(20;21).
(23;25)(23;25).
(19;20)(19;20).
(17;19)(17;19).
Câu 6
1đ

Bạn Chi rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy trong một số ngày gần đây của bạn Chi được thống kê lại bằng bảng sau.

Thời gian

(phút)

Số ngày

[20;25)[20;25)

66

[25;30)[25;30)

66

[30;35)[30;35)

44

[35;40)[35;40)

11

[40;45)[40; 45)

11

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?

34,7734,77.
3333.
31,2431,24.
3232.
Câu 7
1đ

Tiền lãi trong 3030 ngày được khảo sát ở một quầy bán báo được cho trong bảng sau.

Tiền lãi (nghìn đồng)

Tần số

[29,5;40,5)[29,5;40,5)

33

[40,5;51,5)[40,5;51,5)

55

[51,5;62,5)[51,5;62,5)

77

[62,5;73,5)[62,5;73,5)

66

[73,5;84,5)[73,5;84,5)

55

[84,5;95,5)[84,5;95,5)

44

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

16,7316,73.
63,2363,23.
17,0117,01.
279,78279,78.
Câu 8
1đ

Điểm thi của 3232 học sinh trong kì thi Tiếng Anh được cho ở bảng sau.

Điểm

Tần số

[40;50)[40;50)

44

[50;60)[50;60)

66

[60;70)[60;70)

1010

[70;80)[70;80)

66

[80;90)[80;90)

44

[90;100)[90;100)

22

Phương sai của mẫu số liệu là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

66,87566,875
196,37196,37
190,23190,23
13,7913,79.
Câu 9
1đ

Kết quả đo chiều cao của 100100 cây keo ba năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:

Chiều cao (m)

Số cây

[8,4;8,6)[8,4 ; 8,6)

55

[8,6;8,8)[8,6 ; 8,8)

1212

[8,8;9,0)[8,8 ; 9,0)

2525

[9,0;9,2)[9,0 ; 9,2)

4444

[9,2;9,4)[9,2 ; 9,4)

1414

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho (làm tròn đến chữ số hàng phần nghìn) bằng

0,023.0,023.
0,455.0,455.
0,043.0,043.
0,207.0,207.
Câu 10
1đ

Bạn Nam rất thích đi bơi, dưới đây là bảng thống kê tập bơi của Nam trong 1818 ngày.

Thời gian (phút)

Tần số

[20;25)[20;25)

66

[25;30)[25;30)

66

[30;35)[30;35)

44

[35;40)[35;40)

11

[40;45)[40;45)

11

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?

31,2531,25.
5,45,4.
31,2631,26.
5,65,6.
Câu 11
1đ

Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

loading...

Phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến chữ số hàng phần trăm) bằng

7,26.7,26.
4,26.4,26.
169,05.169,05.
18,14.18,14.
Câu 12
1đ

Dũng là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần tập luyện giải khối rubik 3×3{3 \times 3}, bạn Dũng đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong 2525 lần giải liên tiếp ở bảng sau.

Thời gian giải rubik (giây)

Số lần

[8;10)[8;10)

44

[10;12)[10;12)

66

[12;14)[12;14)

88

[14;16)[14;16)

44

[16;18)[16;18)

33

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào sau đây?

5,985,98.
2,52,5.
66.
2,442,44.
Câu 13
1đ

Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của 4242 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút)

Số học sinh

[0;20)[0;20)

55

[20;40)[20;40)

99

[40;60)[40;60)

1212

[60;80)[60;80)

1010

[80;100)[80;100)

66

Phương sai của mẫu số liệu được làm tròn đến hàng đơn vị là

597597.
24772477.
598598.
256256.
Câu 14
1đ

Điểm trung bình cuối năm của lớp 11A11A được thống kê như sau.

Điểm

Tần số

[5;6)[5;6)

11

[6;7)[6;7)

00

[7;8)[7;8)

1111

[8;9)[8;9)

2222

[9;10)[9;10)

66

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm là n=40n=40.
b) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là x‾=8,3\overline{x}=8,3.
c) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là 0,410,41.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là 0,20,2.
Câu 15
1đ

Bảng số liệu sau thống kê thời gian hoàn thành công việc được giao của một nhóm người lao động:

loading...

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số người lao động tham gia thống kê là 3030.
b) Thời gian trung bình hoàn thành công việc của nhóm người lao động là 31,531,5 phút.
c) Thời gian trung vị hoàn thành công việc của nhóm người lao động là 30,530,5 phút.
d) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 25,6425,64.
Câu 16
1đ

Anh Bình đầu tư số tiền bằng nhau vào hai lĩnh vực kinh doanh AA và BB.

Số tiền

Số tháng đầu tư vào AA

Số tháng đầu tư vào BB

[15;20)[ 15;20 )

55

66

[20;25)[ 20;25 )

1010

88

[25;30)[ 25;30 )

88

99

[30;35)[30;35 )

88

88

[35;40)[ 35;40 )

99

99

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giá trị đại diện của nhóm [25;30)[ 25;30 ) là 27,527,5.
b) Số tiền trung bình đầu tư vào lĩnh vực AA lớn hơn số tiền trung bình đầu tư vào lĩnh vực BB.
c) Phương sai của số tiền thu được khi đầu tư vào lĩnh vực AA là 46,937546,9375.
d) Anh Bình đầu tư vào lĩnh vực AA rủi ro hơn đầu tư vào lĩnh vực BB.
Câu 17
1đ

Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối một phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa của hai mã cổ phiếu AA và BB trong 5050 ngày giao dịch liên tiếp.

Giá đóng cửa

Cổ phiếu AA

Cổ phiếu BB

[120;122)[120;122)

88

1616

[122;124)[122;124)

99

44

[124;126)[124;126)

1212

33

[126;128)[126;128)

1010

66

[128;130)[128;130)

1111

2121

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Xét mẫu số liệu của cổ phiếu AA ta có phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là 7,52167,5216.
b) Xét mẫu số liệu của cổ phiếu BB ta có số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 115,28115,28.
c) Xét mẫu số liệu của cổ phiếu BB ta có độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là 15,4096\sqrt{15,4096}.
d) Người ta có thể dùng phương sai và độ lệch chuẩn để so sánh mức độ rủi ro của các loại cổ phiếu có giá trị trung bình gần bằng nhau. Theo quan điểm trên, thì cổ phiếu AA có độ rủi ro thấp hơn cổ phiếu BB.
Câu 18
1đ

100100 người thực hiện bài trắc nghiệm để đo chỉ số IQ, kết quả thu được như sau:

Chỉ số IQ Số người
[70;85)[70;85) 1515
[85;100)[85;100) 4545
[100;115)[100;115) 2020
[115;130)[115;130) 1515
[130;145)[130;145) 55
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tỉ lệ người có chỉ số IQ không dưới 100100 là 40%40\%.
b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 8585.
c) Phương sai của mẫu số liệu nhỏ hơn 250250.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớn hơn 1616.
Câu 19
1đ

Thành tích môn nhảy cao của các vận động viên tại một giải điền kinh dành cho học sinh trung học phổ thông như sau:

Mức xà (cm)

Số vận động viên

[170;172)[170;172)

33

[172;174)[172;174)

1010

[174;176)[174;176)

66

[176;178)[176;178)

11

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

Trả lời: .

Câu 20
1đ

Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

loading...

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)

Trả lời: .