Viết phương trình đường thẳng

Câu 1

Trong mặt phẳng hệ toạ độ OxyOxy , cho hai điểm A(1;0), B(0;5).A(1;0), \ B(0;5). Phương trình đường thẳng ABAB

5x+y=0.5x+y=0.
x+5y5=0.x+5y-5=0.
5x+y+5=0.5x+y+5=0.
5x+y5=0.5x+y-5=0.
Câu 2

Trong mặt phẳng hệ toạ độ OxyOxy , cho hai điểm A(1;1), B(2;5)A(1;1),\ B(2;5). Phương trình tổng quát của đường thẳng ABAB

x+4y1=0.x+4y-1=0.
4xy3=0.4x-y-3=0.
x+4y5=0.x+4y-5=0.
4xy1=0.4x-y-1=0.
Câu 3

Phương trình của đường thẳng đi qua điểm A(2;1)A(2;-1) và có vectơ pháp tuyến n=(3;4)\overrightarrow{n}=(3;4)

3(x2)+4(y1)=0.3(x-2)+4(y-1)=0.
2(x3)1(y4)=0.2(x-3)-1(y-4)=0.
3(x2)+4(y+1)=0.3(x-2)+4(y+1)=0.
4(x2)+3(y+1)=0.-4(x-2)+3(y+1)=0.
Câu 4

Phương trình tham số của đường thẳng dd đi qua M(3;1)M(3;-1) và có vectơ chỉ phương u(2;4)\overrightarrow{u}(2;-4)

{x=3+ty=1+2t\left \{ \begin{aligned}& x=3+t \\ & y=-1+2t \\ \end{aligned}\right..
{x=2+3ty=4t\left \{\begin{aligned}& x=2+3t \\ & y=-4-t \\ \end{aligned}\right..
{x=3+2ty=1t\left \{ \begin{aligned}& x=3+2t \\ & y=-1-t \\ \end{aligned}\right..
{x=3+ty=12t\left \{ \begin{aligned}& x=3+t \\ & y=-1-2t \\ \end{aligned}\right..
Câu 5

Trong mặt phẳng hệ toạ độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(1;1), B(2;3), C(4;1).A(1;1), \ B(2;3), \ C(-4;1). Đường thẳng trung tuyến AMAM của tam giác ABCABC có phương trình là

x+2y3=0.x+2y-3=0.
2x+y+1=0.-2x+y+1=0.
x2y+4=0.x-2y+4=0.
x2y+1=0.x-2y+1=0.
Câu 6

Trong mặt phẳng hệ toạ độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;0), B(3;6)A(1;0), \ B(3;6). Phương trình đường thẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB

3x+y7=0.3x+y-7=0.
x+3y11=0.x+3y-11=0.
3x+y9=0.3x+y-9=0.
x+3y+11=0.x+3y+11=0.
Câu 7

Trong mặt phẳng hệ toạ độ OxyOxy, cho tam giác DEFDEFD(1;1), E(2;1), F(3;5).D(1;-1), \ E(2;1), \ F(3;5).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đường thẳng vuông góc với đường thẳng EFEF nhận EF\overrightarrow{EF} là một vectơ chỉ phương.
b) Gọi II là trung điểm của DFDF. Toạ độ điểm II(2;2).(2;2).
c) Phương trình đường cao kẻ từ DD của tam giác ABCABCx+y=0.x+y=0.
d) Đường trung tuyến kẻ từ EE của tam giác DEFDEF có phương trình là x2=0.x-2=0.
Câu 8

Cho tam giác ABCABC có phương trình đường thẳng BCBC7x+5y8=0 7x+5y-8=0 \ .Phương trình các đường cao kẻ từ BBCC lần lượt là 9x3y4=0, x+y2=0.9x-3y-4=0, \ x+y-2=0.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm BB có toạ độ là (23;23).\Big(\dfrac{2}{3};\dfrac{2}{3}\Big).
b) Điểm CC có toạ độ là (1;3).(-1;3).
c) Trung điểm MM của BCBC có toạ độ là (1;76).\Big(-1;\dfrac{7}{6}\Big).
d) Phương trình đường cao kẻ từ AA của tam giác ABCABC5x7y6=0.5x-7y-6=0.
Câu 9

Trong mặt phẳng hệ toạ độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(2;1), B(2;3), C(1;5).A(-2;1), \ B(2;3), \ C(1;-5). Biết phương trình tổng quát của đường phân giác trong góc AA có dạng ax+by1=0 (a, bR)ax+by-1=0 \ (a, \ b \in \mathbb{R}). Kết quả của biểu thức T=3a4bT=3a-4b

Trả lời:

Câu 10

Một công ty xây dựng đang thiết kế một tuyến đường sắt nối hai nhà ga A(2;3)A(2;3)B(10;15)B(10;15). Tuyến đường này được xây dựng theo một đường thẳng. Tuy nhiên, giữa hai nhà ga có một khu vực bảo tồn thiên nhiên được giới hạn bởi đường thẳng d: 3x4y+12=0d: \ 3x-4y+12=0. Để bảo vệ khi bảo tồn, công ty quyết định thiết kế một đoạn cầu vượt tại điểm CC, nơi tuyến đường cắt biên giới khi bảo tồn. Đồng thời, một nhà ga trung chuyển DD cần được đặt lại vị trí cách đều hai nhà ga AABB. Biết nhà ga trung chuyển DD nằm ở vị trí có tung độ lớn nhất. Phương trình đường thẳng CDCD có dạng ax+by+c=0ax+by+c=0. Tính a+b+c.a+b+c.

Đáp án: