Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Cho A=6×100000+9×1000+4×10A = 6 \times 100 \, 000 + 9 \times 1 \, 000 + 4 \times 10B=609110B = 609\,110. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A<BA \lt B.
A>BA > B.
A=BA = B.
ABA \ge B.
Câu 2

Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần?

A
12354867;12354678;12345768;1234567812 \, 354 \, 867; \, 12 \, 354 \, 678; \, 12 \, 345 \, 768; \, 12 \, 345 \, 678.
B
12345768;12345678;12354867;1235467812 \, 345 \, 768; \, 12 \, 345 \, 678; \, 12 \, 354 \, 867; \, 12 \, 354 \, 678.
C
12354678;12354867;12345768;1234567812 \, 354 \, 678; \, 12 \, 354 \, 867; \, 12 \, 345 \, 768; \, 12 \, 345 \, 678.
D
12345678;12345768;12354678;1235486712 \, 345 \, 678; \, 12 \, 345 \, 768; \, 12 \, 354 \, 678; \, 12 \, 354 \, 867.
Câu 3

Chữ số mm lớn nhất thỏa mãn 876m2<87652\overline{876m2} \lt 87\,652

44.
55.
66.
33.
Câu 4

Có bao nhiêu chữ số xx để số x2024\overline{x2024} lớn hơn 5202452\,024?

55.
99.
44.
33.
Câu 5

Số nhỏ nhất có 44 chữ số khác nhau tạo được từ các chữ số 2;3;4;02; \, 3; \, 4; \, 0

20342\,034.
43204\,320.
23402\,340.
02340\,234.
Câu 6

Dãy nào sau đây sắp xếp các số La Mã theo thứ tự tăng dần?

XVII;XIX;XXIV;XXVIXVII; \, XIX; \, XXIV; \, XXVI.
XXIV;XIX;XVII;XXVIXXIV; \, XIX; \, XVII; \, XXVI.
XVII;XXIV;XIX;XXVIXVII; \, XXIV; \, XIX; \, XXVI.
XIX;XVII;XXIV;XXVIXIX; \, XVII; \, XXIV; \, XXVI.
Câu 7

Biển báo giao thông ghi số 60 trong vòng tròn viền đỏ (tốc độ tối đa cho phép).

Nếu tốc độ của xe là vv (km/h), xe chạy đúng luật khi

v60v \ge 60.
v60v \le 60.
v>60v > 60.
v=60v = 60.
Câu 8

Trong siêu thị, giá của 44 loại gạo A, B, C, D lần lượt là 2200022 \, 000; 1950019 \, 500; 2500025 \, 000; 1800018 \, 000 (đồng/kg). Loại gạo nào có giá rẻ nhất?

Gạo C.
Gạo B.
Gạo D.
Gạo A.
Câu 9

Bảng thành tích chạy 100100 m của 44 học sinh (tính theo giây) lần lượt là: Nam (1414 giây), Phong (1313 giây), Cường (1616 giây), Long (1515 giây). Ai là người chạy nhanh nhất?

Long.
Phong.
Nam.
Cường.
Câu 10

Bạn An mang theo 5000050 \, 000 đồng đi nhà sách. Nếu gọi PP là tổng số tiền sách mà An có thể mua thì

P<50000P \lt 50 \, 000.
P50000P \ge 50 \, 000.
P=50000P = 50 \, 000.
P50000P \le 50 \, 000.
Câu 11

Quy định hành lí xách tay lên máy bay không quá 77 kg.

Nếu vali của bạn nặng ww (kg), bạn được qua cổng kiểm soát khi:

w<7w \lt 7.
w>7w > 7.
w7w \le 7.
w7w \ge 7.
Câu 12

Sự kiện AA xảy ra vào năm XIX TCN. Sự kiện BB xảy ra vào năm IX TCN. (Biết năm TCN đếm ngược: số càng lớn thì càng xa hiện tại). Sự kiện nào xảy ra trước?

Xảy ra cùng năm.
Không xác định được.
Sự kiện AA.
Sự kiện BB.
Câu 13

Bạn An có 33 tấm thẻ mang các chữ số 0;2;50; \, 2; \, 5.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) An có thể lập được 66 số tự nhiên có 33 chữ số khác nhau từ các thẻ này.
b) Số tự nhiên lớn nhất có 33 chữ số khác nhau lập được là 520520.
c) Số chẵn nhỏ nhất có 33 chữ số khác nhau lập được là 205205.
d) Hiệu giữa số lớn nhất và số nhỏ nhất lập được là 315315.
Câu 14

Mức tải trọng an toàn của một thang máy được ghi là "Tối đa 600600 kg". Gọi mm là tổng khối lượng người trong thang máy.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nếu có 1010 người, mỗi người nặng 6565 kg bước vào thì thang máy vẫn hoạt động an toàn.
b) Nếu có 88 người, mỗi người nặng 7070 kg thì thang máy hoạt động an toàn.
c) Điều kiện an toàn được viết bằng kí hiệu toán học là m600m \le 600.
d) Điều kiện an toàn được viết bằng kí hiệu toán học là m<600m \lt 600.
Câu 15

Bạn Nam sinh năm 20ab\overline{20ab}. Biết ab\overline{ab} là số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau. Nam sinh năm nào?

20112011.
20012001.
20132013.
20212021.
Câu 16

Sức chứa của một sân vận động là một số tự nhiên có 55 chữ số 5x2y0\overline{5x2y0}. Để sức chứa này đạt giá trị lớn nhất, cặp (x,y)(x, \, y)

(9,8)(9, \, 8).
(9,9)(9, \, 9).
(0,0)(0, \, 0).
(8,9)(8, \, 9).
Câu 17

Nếu xx là số tự nhiên liền trước của yy, và yy là số tự nhiên liền trước của zz. Khẳng định nào sau đây là đúng?

x=zx = z.
z=x+2z = x + 2.
x=z+2x = z + 2.
z=x+1z = x + 1.
Câu 18

Trong một chung cư, các phòng được đánh số từ 101\overline{101} đến 199\overline{199}. Gọi TT là tập hợp các phòng mà chữ số hàng chục và hàng đơn vị giống nhau. Số lượng phần tử của TT bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 19

Bạn Nam xếp hàng mua vé. Nam đứng thứ 88 từ trên xuống và thứ 1212 từ dưới lên. Hàng đó có bao nhiêu người?

Trả lời:

Câu 20

Tập hợp AA gồm các số tự nhiên xx thỏa mãn 10<x<5010 \lt x \lt 50 và có chữ số tận cùng là 55. Tập hợp AA có bao nhiêu phần tử?

Trả lời: