Phần 1

(10 câu)
Câu 1

Viết các phân số 42100\dfrac{-42}{100} ; 4510\dfrac{45}{10} ; 30100\dfrac{-30}{100}4841000-\dfrac{484}{1000} dưới dạng số thập phân.

Trong các số thập phân thu được, các số thập phân âm là

0,42-0,42 ; 0,3-0,30,484-0,484.
0,42-0,42 ; 0,450,450,484-0,484.
0,42-0,420,484-0,484.
0,42-0,42 ; 0,03-0,030,484-0,484.
Câu 2

Một gói bột mì có khối lượng 800800 g. Mẹ đã dùng 25\dfrac{2}{5} gói bột để làm bánh. Gói bột còn lại bao nhiêu ki-lô-gam?

Trả lời:

Câu 3

Trong một cuộc thi chạy 100100 m dành cho học sinh nam, ban tổ chức quy định xếp hạng cho người chạy 100100 m trong thời gian tt (giây) như sau:

Thời gian (giây)

t15t \leq 15

15<t1715 \lt t \leq 17

t>17t > 17

Hạng

A

B

C

Thời gian chạy 100100 m của bốn bạn có kết quả cao nhất như sau:

Học sinh

An

Đô

Chung

Nam

Thời gian (giây)

15,215,2

14,9114,91

17,7817,78

18,318,3

Xếp hạng kết quả bốn bạn An, Đô, Chung, Nam theo thứ tự quy định của ban tổ chức lần lượt là

B - A - C - A.
B - A - C - C.
C - B - A - A.
A - B - C - A.
Câu 4

Trên khinh khí cầu có bốn bao cát với trọng lượng lần lượt là 12,34512,345 kg; 12,512,5 kg; 11,9611,96 kg; 12,0912,09 kg. Để khinh khí cầu bay lên được cao hơn, bác Duẩn thả lần lượt các bao cát theo thứ tự từ nặng nhất đến nhẹ nhất.

Trên khinh khí cầu có bốn bao cát với trọng lượng

Bao cát được bỏ thứ ba nặng bao nhiêu?

12,0912,09 kg.
11,9611,96 kg.
12,512,5 kg.
12,34512,345 kg.
Câu 5

Có bao nhiêu phân số thập phân có mẫu số là 100100, vừa lớn hơn 110\dfrac{1}{10} vừa bé hơn 15\dfrac{1}{5}?

Trả lời:

Câu 6

Phân số nào sau đây đã có dạng phân số thập phân?

12.\dfrac{1}{2}.
15.\dfrac{1}{5}.
13.\dfrac{1}{3}.
710.\dfrac{7}{10}.
Câu 7

Viết các phân số 17100;641000;7210\dfrac{-17}{100}; \, \dfrac{-64}{1\,000}; \, \dfrac{-72}{10} dưới dạng số thập phân ta được

0,17;0,64;0,72-0,17; \, -0,64; \, -0,72.
0,017;0,0064;0,72-0,017; \, -0,0064; \, -0,72.
0,17;0,064;7,2-0,17; \, -0,064; \, -7,2.
0,17;0,064;720,17; \, -0,064; \, -72.
Câu 8

Số đối của số 3,72-3,72 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 9

Nhiệt độ nóng chảy của một số kim loại được cho dưới bảng sau:

Kim loại

Nhiệt độ nóng chảy (^\circC)

Đồng

1084,621084,62

Bạc

961,78961,78

Thiếc

231,93231,93

Thủy ngân

38,83-38,83

Nhiệt độ nóng chảy của kim loại nào là cao nhất?

Thủy Ngân.
Thiếc.
Đồng.
Bạc.
Câu 10

Sắp xếp nhiệt độ đông đặc của các chất trong bảng sau theo thứ tự tăng dần.

Chất

Nhiệt độ đông đặc (^\circC)

Thủy ngân

38,83-38,83

Nước

00

Rượu

114,1-114,1

Băng phiến

80,2680,26

Rượu, thủy ngân, nước, băng phiến.
Nước, thủy ngân, băng phiến, rượu.
Thủy ngân, rượu, nước, băng phiến.
Băng phiến, nước, thủy ngân, rượu.