Phần 1

(8 câu)
Câu 1

Phát biểu nào sau đây đúng?

A
Mọi nghiệm của phương trình f(x)=[g(x)]2f(x)=[g(x)]^2 đều là nghiệm của phương trình f(x)=g(x)\sqrt{f(x)}=g(x).
B
Tập nghiệm của phương trình f(x)=g(x)\sqrt{f(x)}=g(x) là tập nghiệm của phương trình f(x)=[g(x)]2f(x)=[g(x)]^2.
C
Tập nghiệm của phương trình f(x)=g(x)\sqrt{f(x)}=g(x) là tập hợp các nghiệm của phương trình f(x)=[g(x)]2f(x)=[g(x)]^2 thoả mãn bất phương trình f(x)0f(x) \geq 0.
D
Tập nghiệm của phương trình f(x)=g(x)\sqrt{f(x)}=g(x) là tập hợp các nghiệm của phương trình f(x)=[g(x)]2f(x)=[g(x)]^2 thoả mãn bất phương trình g(x)0g(x) \geq 0.
Câu 2

Nghiệm của phương trình x2x23x+1=1x - \sqrt{2x^2 - 3x + 1} = 1

x=1x = 1.
x=0x = 0.
x=1x = 1x=12x = \dfrac12.
x=0x =0x=1x = 1.
Câu 3

Nghiệm của phương trình x2+10x5=2(x1)\sqrt{x^2+10 x-5}=2(x-1)

x=36x=3-\sqrt{6}.
x=3+6x=3+\sqrt{6}.
x=3+6x=3+\sqrt{6}x=36x=3 - \sqrt6.
x=34x=\dfrac{3}{4}.
Câu 4

Số nghiệm của phương trình 43x2=2x1\sqrt{4 - 3x^2} = 2x-1

33.
22.
00.
11.
Câu 5

Tích các nghiệm của phương trình x2+x+1=x2+x1\sqrt{x^2 + x + 1} = x^2 + x - 1 bằng

11
3-3
32-\dfrac32.
33
Câu 6

Nghiệm của phương trình 2x+3+(x+1)x2+6+(x+2)x2+2x+9=02 x+3+(x+1) \sqrt{x^2+6}+(x+2) \sqrt{x^2+2 x+9}=0, (xR)(x \in \mathbb{R})

x=0x = 0x=1x = -1.
x=1x=-1.
x=152x=-\dfrac{15}{2}.
x=32x=-\dfrac{3}{2}.
Câu 7

Để leo lên một bức tường, bác Nam dùng một chiếc thang có chiều dài cao hơn bức tường đó 11 m. Ban đầu, bác Nam đặt chiếc thang mà đầu trên của chiếc thang đó vừa chạm đúng vào mép trên bức tường.

loading...

Sau đó, bác Nam dịch chuyển chân thang vào gần chân tường thêm 0,50,5 m thì bác Nam nhận thấy thang tạo với mặt đất một góc 4545^{\circ}. Chiều cao bức tường là

1,51,5 m.
22 m.
44 m.
33 m.
Câu 8

Giá trị tham số mm để phương trình 2x2x2m=x2\sqrt{2{x}^2-x-2 m}=x-2 có nghiệm là

m0m \geq 0.
m3m \geq 3.
m254m \geq-\dfrac{25}{4}.
m258m \geq-\dfrac{25}{8}.