Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phiếu bài tập: Phương trình mũ. Phương trình lôgarit SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Nghiệm của phương trình logx+logx3=log(125x) là
x=105.
x=51.
x=5.
x=log5.
Câu 2 (1đ):
Tập nghiệm của phương trình log3(x+9)+log3(x+1)=2 là
{10}.
{0}.
{9;1}.
{0;−10}.
Câu 3 (1đ):
Phương trình 92x+9.(31)2x+2−4=0 có bao nhiêu nghiệm?
0.
1.
4.
2.
Câu 4 (1đ):
Tổng các nghiệm của phương trình 32x−2.3x+2+27=0 bằng
3.
0.
27.
18.
Câu 5 (1đ):
Phương trình log2(x−3x+4)=3 có bao nhiêu nghiệm?
2.
4.
1.
0.
Câu 6 (1đ):
Phương trình log2020x+log2019x=0 có bao nhiêu nghiệm?
2019.
1.
0.
2020.
Câu 7 (1đ):
Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình (2+3)x+(2−3)x=m có nghiệm là
(2;+∞).
[2;+∞).
(−∞;5).
(−∞;5].
Câu 8 (1đ):
Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình log32x−mlog3x+2m−7=0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1x2=81.
m=4.
m=81.
m=−4.
m=44.
Câu 9 (1đ):
Nghiệm của phương trình sau lnx5−lnx+42=1 là
x=e−5.
x=−5.
x=e−5 hoặc x=e4.
x=−5 hoặc x=4.
Câu 10 (1đ):
Tích các nghiệm của phương trình 6x−2.2x−81.3x+162=0 bằng
10.
4.
7.
6.
Câu 11 (1đ):
Phương trình 3x2−6x+ln(x+1)3+1=0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
2.
3.
1.
4.
Câu 12 (1đ):
Giá trị của tham số m để phương trình 4sinx+21+sinx−m=0 có nghiệm là
45≤m≤7.
45≤m≤9.
35≤m≤8.
45≤m≤8.
Câu 13 (1đ):
Biết phương trình 4x−(m+1)2x+1+8=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn điều kiện (x1+1)(x2+1)=6. Mệnh đề nào sau đây đúng?
m<0.
m≥3.
0<m<2.
1<m<3.
Câu 14 (1đ):
Giá trị của tham số m để phương trình log(x+1)log(mx)−2=1 có nghiệm duy nhất là
[m>100m<0 .
m=1.
Không tồn tại m.
0<m<100.
Câu 15 (1đ):
Tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình log2019(4−x2)+log20191(2x+m−1)=0 có 2 nghiệm thực phân biệt là khoảng (a ; b). Tổng 2a+b bằng
17.
16.
18.
11.
Câu 16 (1đ):
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=2−x+3 và đường thẳng y=11 là
(4;11).
(−3;11).
(−4;11).
(3;11).
Câu 17 (1đ):
Cho phương trình 9x+1−3x+1−30=0. Khi đặt t=3x, ta được
9t2−3t−10=0.
3t2−t−10=0.
t2−t−10=0.
2t2−t−1=0.
Câu 18 (1đ):
Phương trình log2xlog3(2x−1)=2log2x có tổng lập phương các nghiệm bằng
26.
6.
216.
126.
Câu 19 (1đ):
Tổng các nghiệm của phương trình 4tan2x+2cos2x1−3=0 trên [0;3π] bằng
0.
π.
23π.
6π.
Câu 20 (1đ):
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2∣x∣=m2−x2 có hai nghiệm thực phân biệt.
[m<−2m>2 .
−3<m<−1.
[m<−1m>2 .
[m<−1m>1 .
OLMc◯2022