Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phiếu bài tập: Phép cộng, phép trừ phân số SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Biết x=87+16−11. Giá trị của x là
−163.
−1625.
163.
1625.
Câu 2 (1đ):
Kết quả phép tính 53+4−7 là
2023.
−94.
94.
−2023.
Câu 3 (1đ):
Kết quả phép tính 43+161 là
1213.
2423.
1223.
1211.
Câu 4 (1đ):
Cho A=17−2+2315+17−15+94+238 và B=2−1+213+6−2+30−5. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A>0>B.
A>B>0.
A<B<0.
B>0>A.
Câu 5 (1đ):
Kết quả phép tính 895−(372+495) bằng
−172.
75.
−75.
172.
Câu 6 (1đ):
Số nguyên nào thích hợp điền vào chỗ trống 3−8+57+15−71<⋯<7−17+1427+2−7?
Trả lời:
Câu 7 (1đ):
Tìm giá trị của x thỏa mãn 811+613=x85.
Trả lời:
Câu 8 (1đ):
Tự luận
Tính và so sánh:
a) H=215−(53+27)+5−2 và G=43+(15−7−4−1)+−158.
b) A=3−10+76−32−7−8 và B=221+152−29+15−17.
Câu 9 (1đ):
Tự luận
Tìm x, biết
a) x=2−1+43;
b) x−51=112;
c) x−65=4216+56−8.
Câu 10 (1đ):
Tự luận
Tìm x, biết:
a) 5x=65+30−19;
b) 15x=53+3−2.
K
Khách
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây
Chưa có câu hỏi thảo luận nào về bài giao này
OLMc◯2022