Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Phiếu bài tập: Lôgarit SVIP
Cho a là số thực dương tùy ý, ln(4a)−ln(3a) bằng
Tìm x biết: 2x=3.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Cho các mệnh đề sau:
i) Cơ số của logarit phải là số nguyên dương.
ii) Chỉ số thực dương mới có logarit.
iii) ln(A+B)=lnA+lnB với mọi A>0, B>0.
iv) logab.logbc.logca=1 với mọi a,b,c∈R.
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
I) P=logba+logba2+...+logban.
II) P=logb(a1a2a3...an).
III) P=logba1+2+3+...+n.
IV) P=n(n+1)logba.
Trong các bước trình bày, học sinh đã trình bày sai ở bước nào?
Với a là số thực dương, ln(7a)−ln(3a) bằng
Với a là số thực dương tùy ý, log9(a9) bằng
Giả sử a, b là các số thực dương bất kỳ. Biểu thức lnb5a bằng
So sánh hai số a và b biết:
a=log2008+log2010 , b=2log2009
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
Cho các số thực dương a, b thỏa mãn logab=2. Giá trị P=logab(a2) bằng
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a4b=16. Giá trị của 4log2a+log2b bằng
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho hai số thực dương m, n (n=1) thỏa mãn log210−1log7m.log27=3+logn51. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn log2x+4(logy)2=12logx.logy. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đặt log53=a, khi đó log8175 bằng
Cho log275=a, log87=b, log23=c, P=log1235. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Tính P=ln(2cos1∘).ln(2cos2∘).ln(2cos3∘)...ln(2cos89∘), biết rằng trong tích đã cho có 89 thừa số có dạng ln(2cosa∘) với 1≤a≤89 và a∈Z.
Cho a, b là các số thực dương khác 1 và thỏa mãn ab=1. Rút gọn biểu thức P=(logab+logba+2)(logab−logabb)logba−1 ta được
Cho M=log12x=log3y với x>0, y>0. Mệnh đề nào sau đây đúng?