Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Phiếu bài tập: Lôgarit SVIP
log391=
log913=
Cho a là số thực dương tùy ý, ln(4a)−ln(3a) bằng
Cho các mệnh đề sau:
i) Cơ số của logarit phải là số nguyên dương.
ii) Chỉ số thực dương mới có logarit.
iii) ln(A+B)=lnA+lnB với mọi A>0, B>0.
iv) logab.logbc.logca=1 với mọi a,b,c∈R.
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Cho số thực a,b thỏa mãn 1<a<b và logab+logba2=3. Giá trị của biểu thức T=logab2a2+b bằng
Với a là số thực dương, ln(7a)−ln(3a) bằng
Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log(ab5) bằng
Cho các số thực dương a, b với a=1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Rút gọn biểu thức sau:
P=log318−21log336log26−31log254
Biết log33=a, log27243=
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho x và y là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn x2+9y2=6xy. Giá trị biểu thức M=2log12(x+3y)1+log12x+log12y bằng
Cho logab=2 và logac=3. Giá trị biểu thức P=loga(b2c3) bằng
Với a,b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt P=logab3+loga2b6. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn a2=bc. Giá trị S=lna−lnb−lnc bằng
Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a2+b2=6ab, biểu thức log2(a+b) bằng
Cho a,b là hai số số thực dương và a=1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho a,b,c là các số thực khác 0 thỏa mãn 4a=25b=10c. Giá trị T=ac+bc bằng
Cho a, b là các số thực dương khác 1 và thỏa mãn ab=1. Rút gọn biểu thức P=(logab+logba+2)(logab−logabb)logba−1 ta được
Cho M=log12x=log3y với x>0, y>0. Mệnh đề nào sau đây đúng?