Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Phiếu bài tập: Lôgarit SVIP
Cho a là số thực dương tùy ý, ln(4a)−ln(3a) bằng
Khẳng định nào sau đây sai ?
log391=
Cho các mệnh đề sau:
i) Cơ số của logarit phải là số nguyên dương.
ii) Chỉ số thực dương mới có logarit.
iii) ln(A+B)=lnA+lnB với mọi A>0, B>0.
iv) logab.logbc.logca=1 với mọi a,b,c∈R.
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Cho a là số thực dương và khác 1. Giá trị biểu thức P=logaa là
Với a là số thực dương, ln(7a)−ln(3a) bằng
Với a là số thực dương tùy ý, log9(a9) bằng
Với a>0, biểu thức log2(8a) bằng
Với a,b,x là các số thực dương thỏa mãn log3x=3log3a+4log3b. Khẳng định nào sau đây đúng?
Biết log33=a, log27243=
Cho log3a=2 và log2b=21.Tính giá trị biểu thức I=2log3[log3(3a)]+log41b2.
Cho các số thực dương a, b thỏa mãn logab=2. Giá trị P=logab(a2) bằng
Cho x là số thực dương lớn hơn 1 thỏa mãn log2(log4x)=log4(log2x)+a với a∈R. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho a, b là hai số thực lớn hơn 1, đặt P=lna2+2ln(ab)+lnb2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho a,b,c là các số thực dương khác 1 và thỏa mãn loga(blogca)=1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a2+b2=6ab, biểu thức log2(a+b) bằng
Đặt a=log23, b=log35, P=log2012. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Tính P=ln(2cos1∘).ln(2cos2∘).ln(2cos3∘)...ln(2cos89∘), biết rằng trong tích đã cho có 89 thừa số có dạng ln(2cosa∘) với 1≤a≤89 và a∈Z.
Cho a, b là các số thực dương khác 1 và thỏa mãn ab=1. Rút gọn biểu thức P=(logab+logba+2)(logab−logabb)logba−1 ta được
Cho M=log12x=log3y với x>0, y>0. Mệnh đề nào sau đây đúng?