Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Click chuột vào một điểm khác gốc tọa độ O mà đồ thị hàm số y=3x2y =3x^{2} đi qua.

-1-2-3-4-5-6-7-812345678123456-1-2-3-4-5-6xyO
Câu 2

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34?x=\dfrac{3}{4}?

y=4x23x+1.y=4{{x}^{2}}-3x+1.
y=x2+32x+1.y=-{{x}^{2}}+\dfrac{3}{2}x+1.
y=x232x+1.y={{x}^{2}}-\dfrac{3}{2}x+1.
y=2x2+3x+1.y=-2{{x}^{2}}+3x+1.
Câu 3

Để y=f(x)=(m1)x2+5x7y = f(x) = (m-1) x^2 + 5x - 7 là hàm số bậc hai thì điều kiện của tham số mm

m>1m > 1.
m1m \ne -1.
m1m \ne 1.
m<1m < -1.
Câu 4

Gọi A(a;b)A\left( a;b \right)B(c;d)B\left( c;d \right) là tọa độ giao điểm của (P):y=2xx2\left( P \right):y=2x-{{x}^{2}}Δ:y=3x6\Delta :y=3x-6. Giá trị b+db+d bằng

7.-7.
15.-15.
7.7.
15.15.
Câu 5

Hàm số y=2x24x+1y=2x^2-4x+1 đồng biến trên khoảng

 

  • (;1)(-\infty;-1)
  • (1;+)(1 ; +\infty)
  • (;1)(-\infty;1)
  • (1;+)(-1 ; +\infty)

Câu 6

Trục đối xứng của parabol (P):y=2x2+9x3\left( P \right):y=2{{x}^{2}}+9x-3

x=3.x=-3.
x=92.x=-\dfrac{9}{2}.
x=32.x=\dfrac{3}{2}.
x=94.x=-\dfrac{9}{4}.
Câu 7

loading...

Hình trên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y=x2+2x+1.y={{x}^{2}}+2x+1.
y=x22x+1.y=-{{x}^{2}}-2x+1.
y=3x2+6x+1.y=3{{x}^{2}}+6x+1.
y=3x26x.y=-3{{x}^{2}}-6x.
Câu 8

Một quả bóng cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabol. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao 11 m sau đó 11 giây nó đạt độ cao 1010 m và 3,53,5 giây nó ở độ cao 6,256,25 m. Độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là

1111 m.
1414 m.
1212 m.
1313 m.
Câu 9
Câu 10

Những hàm số nào sau đây không phải hàm số bậc hai?

y={x2+1  với  x03x2x  với  x<0y = \left\{ \begin{aligned}&x^2+1 \, \, \text{với} \, \, x \ge 0\\ &-3x^2-x \, \, \text{với} \, \, x < 0\\ \end{aligned} \right.
y=x2+3x2y = x^2 + 3x - \sqrt2.
y=x2+x+2y = x^2 + |x+2|.
y=2(x2+1)3+2xy = 2(x^2 + 1) - 3 + 2x.
Câu 11

Giá trị thực của mm để phương trình 2x23x+2=5m8x2x2\left| 2{{x}^{2}}-3x+2 \right|=5m-8x-2{{x}^{2}} có nghiệm duy nhất là

m=740.m=\dfrac{7}{40}.
m=10780.m=\dfrac{107}{80}.
m=780.m=\dfrac{7}{80}.
m=25.m=\dfrac{2}{5}.
Câu 12

Tất cả các giá trị thực của mm để phương trình x42x2+3m=0{{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+3-m=0 có nghiệm là

m2.m\ge 2.
m3.m\ge 3.
m3.m\ge -3.
m2.m\ge -2.
Câu 13

Tất cả các giá trị dương của tham số mm để hàm số f(x)=mx24xm2f(x) = mx^2-4x-m^2 luôn nghịch biến trên (1;2)(-1;2)

m1m \le 1.
0<m10 < m \le 1.
0<m<10 < m < 1.
2m1-2 \le m \le 1.
Câu 14

Cho hàm số f(x)f(x) dạng y=ax2+3x2y=a{{x}^{2}}+3x-2 (với a0a \ne 0) có đồ thị cắt trục OxOx tại điểm có hoành độ 22. Hàm số f(x)f(x) đó là

y=x2+3x2.y={{x}^{2}}+3x-2.
y=x2+3x2.y=-{{x}^{2}}+3x-2.
y=x2+3x3.y=-{{x}^{2}}+3x-3.
y=x2+x2.y=-{{x}^{2}}+x-2.
Câu 15

Hình nào sau đây là đồ thị hàm số y=13xxy = -\dfrac{1}{3}x|x|?

-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
Câu 16
Câu 17

Cô Anh có 6060 m lưới muốn rào một mảnh vườn hình chữ nhật để trồng rau, biết rằng một cạnh là tường, cô Anh chỉ cần rào ba cạnh còn lại của hình chữ nhật để làm vườn. Diện tích lớn nhất mà cô Anh có thể rào được là

A
450450 m2^{2}.
B
350350 m2^{2}.
C
425425 m2^{2}.
D
400400 m2^{2}.
Câu 18

Cho parabol (P):y=x24x+3\left( P \right):y={{x}^{2}}-4x+3 và đường thẳng d:y=mx+3d:y=mx+3. Tất cả các giá trị thực của mm để dd cắt (P)\left( P \right) tại hai điểm phân biệt AABB sao cho diện tích tam giác OABOAB bằng 92\dfrac{9}{2}

m=7.m=-7.
m=1, m=7.m=-1,\ m=-7.
m=7.m=7.
m=1.m=-1.
Câu 19

Tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=x2+2m+1x3y=-x^2+2|m+1| x-3 nghịch biến trên (2;+)(2 ;+\infty)

[m<3m>1\left[\begin{aligned}&m <-3 \\ &m> 1\\ \end{aligned}\right..
3<m<1-3<m<1.
3m1-3 \leq m \leq 1.
[m3m1\left[\begin{aligned}&m \leq-3 \\ &m \geq 1\\ \end{aligned}\right..
Câu 20

Biết rằng hàm số y=ax2+bx+cy=a{{x}^{2}}+bx+c, (a0)\left( a\ne 0 \right) đạt giá trị lớn nhất bằng 33 tại x=2x=2 và có đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;1)A\left( 0;-1 \right). Tổng S=a+b+cS=a+b+c bằng

4.4.
1.-1.
2.2.
4.4.