Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Tọa độ đỉnh của parabol y=2x2+2x+2y=-2x^{2}+2x+2

(12;52)\left(\dfrac{1}{2}; \, \dfrac{5}{2}\right).
(12;52)\left(-\dfrac{1}{2}; \, \dfrac{5}{2}\right).
(12;72)\left(-\dfrac{1}{2}; \, \dfrac{7}{2}\right).
(12;72)\left(\dfrac{1}{2}; \, \dfrac{7}{2}\right).
Câu 2

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34?x=\dfrac{3}{4}?

y=4x23x+1.y=4{{x}^{2}}-3x+1.
y=x2+32x+1.y=-{{x}^{2}}+\dfrac{3}{2}x+1.
y=x232x+1.y={{x}^{2}}-\dfrac{3}{2}x+1.
y=2x2+3x+1.y=-2{{x}^{2}}+3x+1.
Câu 3

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

y=f(x)=3x2+3x+1y = f(x) = \sqrt{-3x^2 + 3x + 1}.
y=f(x)=(1x)(2x+4)y = f(x) = (1 - x)(2x + 4).
y=f(x)=x(x3)(x+3)y = f(x) = x(x - 3)(x + 3).
y=f(x)=2x2x33xy = f(x) = 2x^2 - x^3 -3x.
Câu 4

Gọi A(a;b)A\left( a;b \right)B(c;d)B\left( c;d \right) là tọa độ giao điểm của (P):y=2xx2\left( P \right):y=2x-{{x}^{2}}Δ:y=3x6\Delta :y=3x-6. Giá trị b+db+d bằng

7.-7.
15.-15.
7.7.
15.15.
Câu 5

Khoảng nghịch biến của hàm số y=x24x+3y=x^2-4x+3

(;2)(-\infty;2).
(;2)(-\infty;-2).
(2;+)(-2;+\infty).
(;4)(-\infty;-4).
Câu 6

Nếu parabol (P):y=ax2+3x2\left( P \right):y=a{{x}^{2}}+3x-2 (với a0a \ne 0) có trục đối xứng là đường thẳng x=3x=-3 thì hệ số aa bằng

2-2.
1-1.
11.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 7

-1-2-3-4-5-6-71212345-1-2-3-4-5xyOPA

Hình trên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y=x24x4y=x^{2}-4x-4.
y=x24x4y=-x^{2}-4x-4.
y=x24x+4y=-x^{2}-4x+4.
y=x2+4x4y=-x^{2}+4x-4.
Câu 8

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x2+4xy=-\sqrt{2}{{x}^{2}}+4x

ymax=22{{y}_{\max }}=2\sqrt{2}.
ymax=2{{y}_{\max }}=\sqrt{2}.
ymax=4{{y}_{\max }}=4.
ymax=2{{y}_{\max }}=2.
Câu 9

Giá trị thực của tham số m0m\ne 0 để hàm số y=mx22mx3m2y=m{{x}^{2}}-2mx-3m-2 có giá trị nhỏ nhất bằng 10-10 trên R\mathbb{R}

m=2.m=-2.
m=1.m=-1.
m=2.m=2.
m=1.m=1.
Câu 10

Những hàm số nào sau đây không phải hàm số bậc hai?

y={x2+1  với  x03x2x  với  x<0y = \left\{ \begin{aligned}&x^2+1 \, \, \text{với} \, \, x \ge 0\\ &-3x^2-x \, \, \text{với} \, \, x < 0\\ \end{aligned} \right.
y=x2+3x2y = x^2 + 3x - \sqrt2.
y=x2+x+2y = x^2 + |x+2|.
y=2(x2+1)3+2xy = 2(x^2 + 1) - 3 + 2x.
Câu 11

Đường thẳng nào sau đây tiếp xúc với đồ thị hàm số y=2x25x+3y=2{{x}^{2}}-5x+3?

y=x+2.y=x+2.
y=x1.y=-x-1.
y=x+1.y=-x+1.
y=x+3.y=x+3.
Câu 12

Cho parabol (P):y=x24x+3\left( P \right):y={{x}^{2}}-4x+3 và đường thẳng d:y=mx+3d:y=mx+3. Giá trị thực của tham số mm để dd cắt (P)\left( P \right) tại hai điểm phân biệt AABB có hoành độ x1x_1; x2x_2 thỏa mãn x13+x23=8x_1^{3}+x_2^{3}=8

m=2.m=2.
m=2.m=-2.
m=4.m=4.
m=0.m= 0.
Câu 13

Tất cả các giá trị dương của tham số mm để hàm số f(x)=mx24xm2f(x) = mx^2-4x-m^2 luôn nghịch biến trên (1;2)(-1;2)

m1m \le 1.
0<m10 < m \le 1.
0<m<10 < m < 1.
2m1-2 \le m \le 1.
Câu 14

undefined

Cho hàm số y=ax2+bx+cy=a{{x}^{2}}+bx+c có đồ thị như trên. Khẳng định nào sau đây đúng?

@p.o[2]@.
@p.o[3]@.
@p.o[0]@.
@p.o[1]@.
Câu 15

Hình nào sau đây là đồ thị hàm số y=13xxy = -\dfrac{1}{3}x|x|?

-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
Câu 16
Câu 17

Cô Anh có 6060 m lưới muốn rào một mảnh vườn hình chữ nhật để trồng rau, biết rằng một cạnh là tường, cô Anh chỉ cần rào ba cạnh còn lại của hình chữ nhật để làm vườn. Diện tích lớn nhất mà cô Anh có thể rào được là

A
450450 m2^{2}.
B
350350 m2^{2}.
C
425425 m2^{2}.
D
400400 m2^{2}.
Câu 18

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+cf\left( x \right)=a{{x}^{2}}+bx+c đồ thị như hình vẽ.

loading...

Giá trị nào của tham số thực mm để phương trình f(x)=m\left| f\left( x \right) \right|=m có đúng 44 nghiệm phân biệt là

1<m<0.-1<m<0.
0<m<10<m<1.
m>3.m>3.
m=1m=-1; m=3.m=3.
Câu 19

Tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=x2+2m+1x3y=-x^2+2|m+1| x-3 nghịch biến trên (2;+)(2 ;+\infty)

[m<3m>1\left[\begin{aligned}&m <-3 \\ &m> 1\\ \end{aligned}\right..
3<m<1-3<m<1.
3m1-3 \leq m \leq 1.
[m3m1\left[\begin{aligned}&m \leq-3 \\ &m \geq 1\\ \end{aligned}\right..
Câu 20

Biết rằng hàm số y=ax2+bx+cy=a{{x}^{2}}+bx+c, (a0)\left( a\ne 0 \right) đạt giá trị lớn nhất bằng 33 tại x=2x=2 và có đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;1)A\left( 0;-1 \right). Tổng S=a+b+cS=a+b+c bằng

4.4.
1.-1.
2.2.
4.4.