Bài học cùng chủ đề
- Phương trình đường tròn
- Phương trình đường tròn đi qua ba điểm
- Phương trình đường tròn đi qua ba điểm, phương trình tiếp tuyến của đường tròn
- Phương trình đường tròn
- Tìm tâm và bán kính dựa vào phương trình đường tròn
- Lập phương trình đường tròn (Phần 1)
- Lập phương trình đường tròn (Phần 2)
- Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
- Phiếu bài tập: Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ
- Câu hỏi lý thuyết Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ (SGK)
- Bài tập Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ (SGK)
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Phiếu bài tập: Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Xác định tâm và bán kính của các đường tròn dưới đây:
- (x−3)2+(y−4)2=25
R= , I= ;
- x2+y2−8x+4y+11=0
R= , I= ;
- x2+y2+4x−8y−5=0
R= , I= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C):(x−1)2+(y+3)2=16 là
Tâm đường tròn cần tìm sẽ nằm trên đường phân giác của các góc tạo bởi Δ1 và Δ2.
Vậy d giao với hai các đường phân giác đó tại bao nhiêu giao điểm?
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba đường thẳng:
Δ1:5x+y+2=0;
Δ2:x+5y+10=0;
d:−2x+2y+4=0.
Hỏi có bao nhiêu đường tròn có tâm nằm trên d mà tiếp xúc với cả Δ1 và Δ2?
Cho đường tròn (C):(x−3)2+(y+4)2=10. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(0;−3) là
Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C):x2+y2–10x−11=0 là
Đường tròn (C) đi qua điểm M(2;1) và tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, Oy có phương trình là
Cho đường tròn (C):(x−2)2+(y−3)2=8.
Đường thẳng Δ là tiếp tuyến của (C) và đi qua M(3;−2).
Những giá trị nào sau đây có thể là hệ số góc của Δ?
Cho hai đường tròn:
(C1):x2+y2+10x+8y+32=0;
(C2):x2+y2+2x+2y−2=0.
Hoàn thành các nhận xét về hai đường tròn trên:
1) (C1) và (C2) ;
2) Số tiếp tuyến chung của (C1) và (C2) là .