Phần 1

(15 câu)
Câu 1

Cho u=(3;8);v=(2;6)\overrightarrow{u}=\left(-3;-8\right);\overrightarrow{v}=\left(-2;6\right). Tìm tọa độ vectơ a=2u2v\overrightarrow{a}= - 2\overrightarrow{u} - 2\overrightarrow{v}

Trả lời: a=\overrightarrow{a}= ( ; )

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho tam giác ABCABCA(6;0),B(3;1)A(6;0),B(3;1)C(1;1)C( - 1; - 1). Số đo của góc ABCABC bằng

60.60^\circ.
15.15^\circ.
120.120^\circ.
135.135^\circ.
Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a=(0;1),b=(1;3)\overrightarrow{a} = (0;1), \overrightarrow{b} = (-1;-3). Tọa độ vectơ c\overrightarrow{c} thỏa mãn c.a=3;c.b=12\overrightarrow{c}.\overrightarrow{a}=3;\overrightarrow{c}.\overrightarrow{b}=-12

(3;3)(3;3)
(3;3)(-3;-3)
(3;3)(-3;3)
(3;3)(3;-3)
Câu 4
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho bốn điểm A(1;1),B(0;2),C(3;1)A( - 1;1),B(0;2),C(3;1)D(0;2).D(0; - 2). Khẳng định nào sau đây đúng?
Tứ giác ABCDABCD không nội tiếp được đường tròn.
Tứ giác ABCDABCD là hình bình hành.
Tứ giác ABCDABCD là hình thoi.
Tứ giác ABCDABCD là hình thang cân.
Câu 5
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho tam giác ABCABCA(1;1),B(1;3)A( - 1;1),B(1;3)C(1;1)C(1; - 1). Khẳng định nào sau đây đúng ?
Tam giác ABCABC cân tại BB.
Tam giác ABCABC có ba góc đều nhọn.
Tam giác ABCABC vuông cân tại AA.
Tam giác ABCABC đều.
Câu 6
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai điểm A(1;3)A(1;3)B(4;2).B(4;2). Tọa độ điểm CC thuộc trục hoành sao cho CC cách đều hai điểm AABB
C(35;0).C\left( \dfrac{3}{5};0 \right).
C(35;0).C\left( - \dfrac{3}{5};0 \right).
C(53;0).C\left( \dfrac{5}{3};0 \right).
C(53;0).C\left( - \dfrac{5}{3};0 \right).
Câu 7
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai điểm A(1;2)A(1;2)B(3;1).B( - 3;1). Tọa độ điểm CC thuộc trục tung sao cho tam giác ABCABC vuông tại AA
C(5;0).{C}\left( {5;0} \right){.}
C(0;6).{C}\left( {0;6} \right){.}
C(3;1).{C}\left( {3;1} \right){.}
C(0;6).C(0; - 6).
Câu 8

Cho A(2;1),A\left(2;-1\right), B(0;0),B\left(0;0\right), C(2;2)C\left(-2;2\right). Tọa độ điểm EE thỏa mãn AE=2AB+AC\overrightarrow{AE}=2\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}

E(6;4)E(6;4).
E(6;4)E(-6;-4).
E(6;4)E(-6;4).
E(6;4)E(6;-4).
Câu 9

Trên mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho u(2;0),v(3;1)\overrightarrow{u} (2;0),\overrightarrow{v} (-\sqrt{3};1).

Số đo (u,v)\left(\overrightarrow{u},\overrightarrow{v}\right) bằng

135135^\circ
150150^\circ
4545^\circ
3030^\circ
Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(3;2),B(2;5)A(-3;-2), B(-2;-5).

Tích OA.OB\overrightarrow{OA}.\overrightarrow{OB} bằng

1616
44
4-4
16-16
Câu 11
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho các điểm A(1;2),B( 2; 4),C(0;1)A(1;2),B( - \ 2; - \ 4),C(0;1)D(1;32)D\left( - 1;\dfrac{3}{2} \right). Mệnh đề nào sau đây đúng ?
AB\overrightarrow{AB} cùng phương với CD.\overrightarrow{CD}.
AB=CD.\left| \overrightarrow{AB} \right| = \left| \overrightarrow{CD} \right|.
AB=CD.\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}.
ABCD.\overrightarrow{AB}\bot\overrightarrow{CD}.
Câu 12
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho tam giác ABCABCA(4;1),B(2;4),A( - 4;1),B(2;4), C(2;2).C(2; - 2). Tọa độ tâm II của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC
I(14;1).I\left( \dfrac{1}{4};1 \right).
I(1;14).I\left( 1;\dfrac{1}{4} \right).
I(14;1).I\left( - \dfrac{1}{4};1 \right).
I(1;14).I\left( 1; - \dfrac{1}{4} \right).
Câu 13

Trên mặt phẳng OxyOxy cho hai điểm A(3;1),B(3;2)A(-3 ; -1), B(3 ; 2). Tìm toạ độ điểm CC có hoành độ bằng 00 sao cho tam giác ABCABC vuông tại AA.

C(0;203)C\left(0;-\dfrac{20}{3}\right)
C(0;5)C\left(0;5\right)
C(0;163)C\left(0;\dfrac{16}{3}\right)
C(0;7)C\left(0;-7\right)
Câu 14

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai điểm A(2;2),   B(5; 2).A(2;2),\text{ \ \ B}(5; - \ 2). Tọa độ điểm MM thuộc trục hoành sao cho AMB^=90  \widehat{AMB} = 90^{\circ}\text{ \ }

M(0;1).M(0;1).
M(1;6).M(1;6).
M(0;6).M(0;6).
M(6;0).M(6;0).
Câu 15

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai điểm A(1; 1)A(1; - \ 1)B(3;2).B(3;2). Tọa độ điểm MM thuộc trục tung sao cho MA2+MB2MA^{2} + MB^{2} nhỏ nhất là

M(0;1).M(0;1).
M(0;12).M\left( 0;\dfrac{1}{2} \right).
M(0; 1).M(0; - \ 1).
M(0;12).M\left( 0; - \dfrac{1}{2} \right).