Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phiếu bài tập: Bất phương trình bậc hai một ẩn SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Bất phương trình x2−mx−m≥0 có nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi
A
m<−4 hoặc m>0.
B
−4≤m≤0.
C
−4<m<0.
D
m≤−4 hoặc m≥0.
Câu 2 (1đ):
Bất phương trình −2x2+3x−7≥0 có tập nghiệm là
A
S=0.
B
S={0}.
C
S=∅.
D
S=R.
Câu 3 (1đ):
Tập nghiệm của bất phương trình: −x2+6x+7≥0 là
A
(−∞;−7]∪[1;+∞).
B
[−1;7].
C
(−∞;−1]∪[7;+∞).
D
[−7;1].
Câu 4 (1đ):
Tập nghiệm của bất phương trình: 2x2−7x−15≥0 là
(−∞;−5]∪[23;+∞)
[−5;23].
[−23;5].
(−∞;−23]∪[5;+∞)
Câu 5 (1đ):
Phương trình (m−1)x2−2x+m+1=0 có hai nghiệm phân biệt khi
A
m∈R\{0}.
B
m∈(−2;2)\{1}.
C
m∈(−2;2).
D
m∈[−2;2]\{1}.
Câu 6 (1đ):
Bất phương trình (3m+1)x2−(3m+1)x+m+4≥0 có nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi
A
m>0.
B
m>15.
C
m≥−31.
D
m>−31.
Câu 7 (1đ):
Các giá trị của m để phương trình (m−5)x2−4mx+m−2=0 có nghiệm là
A
m=5.
B
⎣⎡m≤−3101≤m=5
C
−310≤m≤1.
D
⎣⎡m≤−310m≥1.
Câu 8 (1đ):
Giải bất phương trình x(x+5)≤2(x2+2).
A
x≥4.
B
x∈(−∞;1]∪[4;+∞).
C
x≤1.
D
1≤x≤4.
Câu 9 (1đ):
Phương trình (m2−4)x2+2(m−2)x+3=0 vô nghiệm khi và chỉ khi
A
[m≥2m≤−4.
B
m=±2.
C
m≥0.
D
[m≥2m<−4.
Câu 10 (1đ):
Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (m−1)x2+(3m−2)x+3−2m=0 có hai nghiệm phân biệt là
A
m=1.
B
−1<m<2.
C
−1<m<6.
D
m∈R.
K
Khách
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây
Chưa có câu hỏi thảo luận nào về bài giao này
OLMc◯2022