Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phiếu bài tập: Bất phương trình bậc hai một ẩn SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Tập nghiệm của bất phương trình: 2x2−7x−15≥0 là
(−∞;−5]∪[23;+∞)
[−5;23].
[−23;5].
(−∞;−23]∪[5;+∞)
Câu 2 (1đ):
Bất phương trình −2x2+3x−7≥0 có tập nghiệm là
A
S=0.
B
S={0}.
C
S=∅.
D
S=R.
Câu 3 (1đ):
Tập xác định D của hàm số y=(2−5)x2+(15−75)x+25−105 là
A
D=R.
B
D=[−5;5].
C
D=[−5;1].
D
D=(−∞;1).
Câu 4 (1đ):
Số thực dương lớn nhất thỏa mãn x2−x−12≤0 là
A
4.
B
1.
C
2.
D
3.
Câu 5 (1đ):
Các giá trị của m để phương trình (m−5)x2−4mx+m−2=0 có nghiệm là
A
m=5.
B
⎣⎡m≤−3101≤m=5
C
−310≤m≤1.
D
⎣⎡m≤−310m≥1.
Câu 6 (1đ):
Phương trình mx2−2mx+4=0 vô nghiệm khi và chỉ khi
A
0≤m≤4.
B
[m<0m>4.
C
0<m<4.
D
0≤m<4.
Câu 7 (1đ):
Phương trình (m−1)x2−2x+m+1=0 có hai nghiệm phân biệt khi
A
m∈R\{0}.
B
m∈(−2;2)\{1}.
C
m∈(−2;2).
D
m∈[−2;2]\{1}.
Câu 8 (1đ):
Giải bất phương trình x(x+5)≤2(x2+2).
A
x≥4.
B
x∈(−∞;1]∪[4;+∞).
C
x≤1.
D
1≤x≤4.
Câu 9 (1đ):
Tất cả các giá trị thực của tham số m để biểu thức f(x)=−4x2+5x−2−x2+4(m+1)x+1−4m2 luôn dương là
A
m<85.
B
m≥85.
C
m≥−85.
D
m<−85.
Câu 10 (1đ):
Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (m−1)x2+(3m−2)x+3−2m=0 có hai nghiệm phân biệt là
A
m=1.
B
−1<m<2.
C
−1<m<6.
D
m∈R.
OLMc◯2022