Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phiếu bài tập: Bất phương trình bậc hai một ẩn SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Tập xác định D của hàm số f(x)=x2+x−12−22 là
A
D=(−∞;−4]∪[3;+∞).
B
D=(−∞;−5)∪(4;+∞).
C
D=(−∞;−5]∪[4;+∞).
D
D=(−5;4].
Câu 2 (1đ):
Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2<0 là
(2;+∞).
(−∞;1).
(1;2).
(−∞;1)∪(2;+∞).
Câu 3 (1đ):
Bất phương trình x2−(m+2)x+m+2≤0 vô nghiệm khi và chỉ khi
A
m∈(−∞;−2]∪[2;+∞).
B
m∈(−2;2).
C
m∈(−∞;−2)∪(2;+∞).
D
m∈[−2;2].
Câu 4 (1đ):
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−(2+1)x+1<0 là
A
∅.
B
[22;1].
C
(22;1).
D
(−∞;22)∪(1;+∞).
Câu 5 (1đ):
Phương trình (m−1)x2−2x+m+1=0 có hai nghiệm phân biệt khi
A
m∈R\{0}.
B
m∈(−2;2)\{1}.
C
m∈(−2;2).
D
m∈[−2;2]\{1}.
Câu 6 (1đ):
Phương trình x2−(m+1)x+1=0 vô nghiệm khi và chỉ khi
A
m>1.
B
m≤−3 hoặc m≥1.
C
−3<m<1.
D
−3≤m≤1.
Câu 7 (1đ):
Hàm số y=(m+1)x2−2(m+1)x+4 có tập xác định là D=R khi
A
m>−1.
B
−1≤m≤3.
C
−1<m≤3.
D
−1<m<3.
Câu 8 (1đ):
Giải bất phương trình x(x+5)≤2(x2+2).
A
x≥4.
B
x∈(−∞;1]∪[4;+∞).
C
x≤1.
D
1≤x≤4.
Câu 9 (1đ):
Phương trình (m2−4)x2+2(m−2)x+3=0 vô nghiệm khi và chỉ khi
A
[m≥2m≤−4.
B
m=±2.
C
m≥0.
D
[m≥2m<−4.
Câu 10 (1đ):
Tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình (m−1)x2−2(m+3)x−m+2=0 có nghiệm là
A
m∈R.
B
−2<m<2.
C
−1<m<3.
D
m∈∅.
K
Khách
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây
Chưa có câu hỏi thảo luận nào về bài giao này
OLMc◯2022