Phép nhân và phép chia phân thức đại số

Câu 1
1đ

Phân thức nghịch đảo của 3aa−2 : (a+2)2a2−4\dfrac{3a}{a-2} \, : \, \dfrac{{{\left( a+2 \right)}^{2}}}{{{a}^{2}}-4} là

3(a+2)a\dfrac{3\left( a+2 \right)}{a}.
a+23a\dfrac{a+2}{3a}.
3aa+2\dfrac{3a}{a+2}.
−3aa+2\dfrac{-3a}{a+2}.
Câu 2
1đ

Cho P=x4+3x3+5x3+1.x+2x+1.x2−x+1x4+3x3+5P=\dfrac{{{x}^{4}}+3{{x}^{3}}+5}{{{x}^{3}}+1}.\dfrac{x+2}{x+1}.\dfrac{{{x}^{2}}-x+1}{{{x}^{4}}+3{{x}^{3}}+5}.

Bạn Đô rút gọn được P=x+2(x−1)2P=\dfrac{x+2}{{{\left( x-1 \right)}^{2}}}.

Bạn Hằng rút gọn được P=x+2x2−1P=\dfrac{x+2}{{{x}^{2}}-1}.

Chọn câu đúng.

Hai bạn đều sai.
Bạn Hằng sai, bạn Đô đúng.
Bạn Đô đúng, bạn Hằng sai.
Hai bạn đều đúng.
Câu 3
1đ

Giá trị của biểu thức P=(x2y−y2x).(x+yx2+xy+y2+1x−y)P=\left( \dfrac{{{x}^{2}}}{y}-\dfrac{{{y}^{2}}}{x} \right).\left( \dfrac{x+y}{{{x}^{2}}+xy+{{y}^{2}}}+\dfrac{1}{x-y} \right) với x=90x=90; y=15y=15 là

1313.
180180.
1211\dfrac{12}{11}.
2727.
Câu 4
1đ

Tìm xx biết a+1a+2.x=a2−1a2+2a\dfrac{a+1}{a+2}.x=\dfrac{{{a}^{2}}-1}{{{a}^{2}}+2a}, với aa là hằng số; a≠1a\ne 1; a≠−1a\ne -1; a≠0a\ne 0; a≠−2a\ne -2.

a−1a\dfrac{a-1}{a}.
aa−1\dfrac{a}{a-1}.
a2(a−1)\dfrac{a}{2\left( a-1 \right)}.
a−12a\dfrac{a-1}{2a}.
Câu 5
1đ

Giá trị của biểu thức N=(x2+y2x2−y2−1) : 2yx−yN=\left( \dfrac{{{x}^{2}}+{{y}^{2}}}{{{x}^{2}}-{{y}^{2}}}-1 \right) \, : \, \dfrac{2y}{x-y} với x=13x=13; y=−14y=-14 là

1313.
1212.
1515.
1414.
Câu 6
1đ

Cho biểu thức: P=(4x−3+3x+3+4x2−9).x2+3xx+1P=\left( \dfrac{4}{x-3}+\dfrac{3}{x+3}+\dfrac{4}{{{x}^{2}}-9} \right).\dfrac{{{x}^{2}}+3x}{x+1} với x≠3x\ne 3;  x≠−3\,x\ne -3; x≠−1x\ne -1. Kết quả rút gọn của biểu thức PP là

P=7xx−3P=\dfrac{7x}{x-3}.
P=7xx+3P=\dfrac{7x}{x+3}.
P=−7xx+3P=\dfrac{-7x}{x+3}.
P=−7xx−3P=\dfrac{-7x}{x-3}.
Câu 7
1đ

Cho biểu thức: P=(3x−2+2x+2+3x2−4).x2+2xx+1P=\left( \dfrac{3}{x-2}+\dfrac{2}{x+2}+\dfrac{3}{{{x}^{2}}-4} \right).\dfrac{{{x}^{2}}+2x}{x+1} với x≠2x\ne 2;  x≠−2\,x\ne -2; x≠−1x\ne -1. Kết quả rút gọn của biểu thức PP là

P=5xx+2P=\dfrac{5x}{x+2}.
P=5xx−2P=\dfrac{5x}{x-2}.
P=−5xx+2P=\dfrac{-5x}{x+2}.
P=−5xx−2P=\dfrac{-5x}{x-2}.
Câu 8
1đ

Giá trị xx để 5xx−2<5\dfrac{5x}{x-2}<5 là

x>2x>2.
x<1x<1.
x>1x>1.
x<2x<2.
Câu 9
1đ

Biểu thức QQ thỏa mãn 5xx2+2x+1.Q=xx2−1\dfrac{5x}{x^2+2x+1}.Q=\dfrac{x}{x^2-1} là

x−15(x+1)\dfrac{x-1}{5(x+1)}.
x+15(x−1)\dfrac{x+1}{5(x-1)}.
x+1x−1\dfrac{x+1}{x-1}.
x−1x+1\dfrac{x-1}{x+1}.
Câu 10
1đ

Biểu thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức x3−8....=x2+2x+43x\dfrac{x^3-8}{....}=\dfrac{x^2+2x+4}{3x} là

3x(x−2)3x(x-2).
3x2(x−2)3x^2(x-2).
3x(x−2)23x(x-2)^2.
x−2x-2.
Câu 11
1đ

Mẫu thức chung của hai phân thức 3xx2−4\dfrac{3x}{x^2-4} và xx+2\dfrac{x}{x+2} là

(x2−4)(x−2)\left(x^2-4 \right)\left(x-2 \right).
x+2x+2.
x−2x-2.
x2−4x^2-4.
Câu 12
1đ

Kết quả phép nhân 18x2y215z.5z39x3y2\dfrac{18x^2y^2}{15z}.\dfrac{5z^3}{9x^3y^2} là

4z39x2\dfrac{4z^3}{9x^2}.
2x23y\dfrac{2x^2}{3y}.
2z23x\dfrac{2z^2}{3x}.
4x29y\dfrac{4x^2}{9y}.