Phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp

Câu 1

Cho AA là tập hợp các con vật sống trên cạn. Con vật nào sau đây thuộc tập hợp AA?

Con mèo.
Bạch tuộc.
Sao biển.
Cá heo.
Câu 2

Cho tập hợp K={4;x;7;n}K = \{4;\, x;\, 7;\, n\}. Khẳng định nào sau đây sai?

7K7 \in K.
4K4 \in K.
xKx \in K.
mKm \in K.
Câu 3

Cho tập hợp B={8;9;10}B = \{8 ; 9 ; 10\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Số 1010 không là phần tử của tập hợp BB.
Số 55 là phần tử của tập hợp BB.
Số 99 là phần tử của tập hợp BB.
Số 88 không là phần tử của tập hợp BB.
Câu 4

Cho tập hợp A={3;5;7}A = \{3; \, 5; \, 7\}. Kí hiệu thích hợp điền vào ô trống: 4  A4 \, \, \square \, A

\in.
==.
\notin.
<\lt.
Câu 5

Cho tập hợp P={P = \{N; G; Â; H; A}\}. Khẳng định nào sau đây sai?

B P \in P.
A P\in P.
N P \in P.
 P\in P.
Câu 6

Cho tập hợp M={xN6<x<10}M = \{x \in \mathbb{N} \mid 6 \lt x \lt 10\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

6M6 \in M.
10M10 \in M.
9M9 \in M.
5M5 \in M.
Câu 7

Cho hai tập hợp Q={2;3;5;7}Q = \{2; \, 3; \, 5; \, 7\}H={0;1;m;n}H = \{0; \, 1; \, m; \, n\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

2Q2 \in QnHn \notin H.
5H5 \notin HmHm \in H.
3H3 \in HmQm \in Q.
0Q0 \in Q7Q7 \in Q.
Câu 8

Cho tập hợp E={xN10<x<19}E = \{x \in \mathbb{N} \mid 10 \lt x \lt 19\}. Trong ba câu: (I) 11E11 \in E; (II) 15E15 \notin E; (III) 18,5E18,5 \in E, có bao nhiêu câu đúng?

22.
00.
33.
11.
Câu 9

Cho tập hợp M={7;x;y;z}M = \{7; \, x; \, y; \, z\}. Chọn câu sai.

7M7 \in M.
tMt \notin M.
zMz \notin M.
xMx \in M.
Câu 10

Cho hai tập hợp A={2;4;6;8}A = \{2; \, 4; \, 6; \, 8\}B={6;8;10}B = \{6; \, 8; \, 10\}. Phần tử nào dưới đây thỏa mãn đồng thời xAx \in AxBx \notin B?

x=2x = 2.
x=6x = 6.
x=10x = 10.
x=8x = 8.
Câu 11

Cho tập hợp FF gồm các chữ cái tiếng Việt trong từ "HỌC". Học sinh An viết O F\in F, học sinh Bình viết H F\notin F. Kết luận nào sau đây là đúng?

Cả hai cùng sai.
An đúng, Bình sai.
Cả hai cùng đúng.
An sai, Bình đúng.
Câu 12

Các trạng thái của nước bao gồm: Rắn, Lỏng, Khí. Gọi WW là tập hợp các trạng thái này. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khí W\notin W.
Rắn W\in W.
Nhựa W\in W.
W={W = \{Rắn; Lỏng}\}.
Câu 13

Danh mục hàng cấm mang lên máy bay (gọi là tập hợp CC) gồm: Chất nổ, Vũ khí, Chất độc. Xét vật phẩm "Quần áo", kí hiệu nào sau đây là đúng?

CC \in Quần áo.
Quần áo C\in C.
Quần áo C\notin C.
Quần áo <C\lt C.
Câu 14

Một ứng dụng mua sắm có tập hợp DD gồm các mã giảm giá áp dụng cho đơn hàng có giá trị từ 100100 nghìn đồng trở lên. Bạn có một đơn hàng trị giá 8080 nghìn đồng. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đơn hàng của bạn D\in D.
DD \in Đơn hàng của bạn.
Đơn hàng của bạn <D\lt D.
Đơn hàng của bạn D\notin D.
Câu 15

Gọi MM là tập hợp các trình duyệt web thông dụng: Chrome, Safari, Edge, Firefox. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Facebook M\in M.
Youtube M\in M.
Safari M\in M.
TikTok M\in M.
Câu 16

Xét hai tập hợp C={4;5;6}C = \{4; \, 5; \, 6\}D={6;7;8}D = \{6; \, 7; \, 8\}. Phần tử nào thỏa mãn đồng thời xCx \in CxDx \in D?

88.
55.
66.
44.
Câu 17

Gọi XX là tập hợp các số tự nhiên có một chữ số. Chọn kết luận sai.

5X5 \in X.
9X9 \in X.
10X10 \notin X.
0X0 \notin X.
Câu 18

Cho hai tập hợp D={b;n;m;h;c}D = \{b ; n ; m ; h ; c\}B={d;a;h;m}B = \{d ; a ; h ; m\}. Có bao nhiêu phần tử vừa thuộc tập hợp DD vừa thuộc tập hợp BB?

Trả lời:

Câu 19

Cho các tập hợp: A={A = \{vải; cam; ổi; sầu riêng}\}B={B = \{mơ; lê; ổi}\}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phần tử ổi vừa thuộc AA vừa thuộc BB.
b) Phần tử vải không thuộc AA và không thuộc BB.
c) Phần tử lê thuộc BB nhưng không thuộc AA.
d) Phần tử sầu riêng thuộc AA nhưng không thuộc BB.
Câu 20

Hệ thống tưới cây tự động được lập trình để kích hoạt khi độ ẩm của đất (gọi là tập hợp HH) dưới 40%40\%. Hiện tại, máy đo được độ ẩm của đất là 55%55\%. Khẳng định nào sau đây là đúng?

40H40 \in H.
55H55 \in H.
55H55 \notin H.
H55H \in 55.