Phân tích đa thức thành nhân tử

Câu 1
1đ

Phân tích đa thức thành nhân tử.

x4+2x3+x2x^4+2x^3+x^2 ==

x(x+1)2x(x+1)^2.
x2(x+1)2x^2(x+1)^2.
x2(x2+1)x^2(x^2 +1).
x2(x+1)x^2(x+1).
Câu 2
1đ

Phân tích đa thức thành nhân tử.

5x2+5xy−x−y5 x^{2}+5 x y-x-y ==

(5x−1)(x−y)(5x-1)(x-y).
(25x−1)(x+y)(25x-1)(x+y).
(25x−1)(x−y)(25x-1)(x-y).
(5x−1)(x+y)(5x-1)(x+y).
Câu 3
1đ

Phân tích đa thức thành nhân tử.

(x+y)2−(x−y)2(x+y)^{2}-(x-y)^{2} ==

(x+2y)(2y+x)(x+2y)(2y+x).
4xy4xy.
2xy2xy.
(x+2y)(x−2y)(x+2y)(x-2y).
Câu 4
1đ

Phân tích đa thức thành nhân tử.

x2−x−y2−yx^{2}-x-y^{2}-y ==

(x+y)(x−y+1)(x+y)(x-y+1).
(x+y)(x−y−1)(x+y)(x-y-1).
(x−y)(x+y−1)(x-y)(x+y-1).
(x−y)(x+y+1)(x-y)(x+y+1).
Câu 5
1đ

Phân tích đa thức thành nhân tử.

4x2−y2+4x+14 x^{2}-y^{2}+4 x+1 ==

(x+y−2)(x−y+2)(x+y-2)(x-y+2).
(2x−y−1)(2x−y+1)(2x-y-1)(2x-y+1).
(x+y−2)(x−y−2)(x+y-2)(x-y-2).
(2x−y+1)(2x+y+1)(2x-y+1)(2x+y+1).
Câu 6
1đ

Phân tích đa thức sau thành nhân tử.

A=x2+5x−6A=x^{2}+5x-6

A=(x+1)(x−6)A=(x+1)(x-6).
A=(x−1)(x+6)A=(x-1)(x+6).
A=(x+2)(x+3)A=(x+2)(x+3).
A=(x−2)(x−3)A=(x-2)(x-3).
Câu 7
1đ

Phân tích đa thức x(x−3)+4x−12x\left( x-3 \right)+4x-12 ta được

(x−3)(x−4)\left( x-3 \right)\left( x-4 \right).
(x+3)(x−4)\left( x+3 \right)\left( x-4 \right).
(x+3)(x+4)\left( x+3 \right)\left( x+4 \right).
(x−3)(x+4)\left( x-3 \right)\left( x+4 \right).
Câu 8
1đ

Cho x2+2x+x+2=(x+1)(..?..){{x}^{2}}+2x+x+2=\left( x+1 \right)\left( ..?.. \right). Biểu thức thích hợp điền vào dấu ..?.. là

x−2x-2.
x+1x+1.
x+2x+2.
x−1x-1.
Câu 9
1đ

Phân tích đa thức ax+ay−x−yax+ay-x-y thành nhân tử, ta có thể nhóm hạng tử như sau

A
ax+ay−x−y=(ax+ay)+(x−y)ax+ay-x-y=\left( ax+ay \right)+\left( x-y \right).
B
ax+ay−x−y=(ax−y)+(ay−x)ax+ay-x-y=\left( ax-y \right)+\left( ay-x \right).
C
ax+ay−x−y=(ax+ay)−(x+y)ax+ay-x-y=\left( ax+ay \right)-\left( x+y \right).
D
ax+ay−x−y=(ax+ay)−(x−y)ax+ay-x-y=\left( ax+ay \right)-\left( x-y \right).
Câu 10
1đ

Đa thức x2y+xy2−x−y{{x}^{2}}y+x{{y}^{2}}-x-y được phân tích thành nhân tử là

(x+y)(xy+1)\left( x+y \right)\left( xy+1 \right).
(x−y)(xy+1)\left( x-y \right)\left( xy+1 \right).
(x+y)(xy−1)\left( x+y \right)\left( xy-1 \right).
(x−y)(xy−1)\left( x-y \right)\left( xy-1 \right).
Câu 11
1đ

Cho đa thức M=xy+2x+2y+y2M=x y+2 x+2 y+y^{2}. Đa thức nào dưới đây là kết quả phân tích đa thức MM thành nhân tử?

(x+y)(y+2)(x+y)(y+2).
y(x+y+2)+2xy(x+y+2)+2 x.
y(x+y)+2(x+y)y(x+y)+2(x+y).
x(y+2)+y(y+2)x(y+2)+y(y+2).
Câu 12
1đ

Kết quả phân tích đa thức 5x2y2+20x2y−35xy25 x^{2} y^{2}+20 x^{2} y-35 x y^{2} thành nhân tử là

5xy(xy−4x−7y)5 x y (x y-4 x-7 y).
5xy(xy+4x−7y)5 x y (x y+4 x-7 y).
xy(xy+4x−7y)x y (x y+4 x-7 y).
5xy(xy+4x+7y)5 x y (x y+4 x+7 y).
Câu 13
1đ

Tìm xx biết x2−4x=0x^2-4x=0.

x=0x=0 hoặc x=2x=2.
x=0x=0 hoặc x=−2x=-2.
x=0x=0 hoặc x=4x=4.
x=0x=0 hoặc x=−4x=-4.
Câu 14
1đ

Biết (x−1)2=x−1(x-1)^{2}=x-1. Giá trị của xx là

−1-1.
00 hoặc 11.
22.
11 hoặc 22.
Câu 15
1đ

Giá trị của xx thỏa mãn x2−5x−14=0x^{2}-5 x-14=0 là

{−2;7}\{-2; 7\}.
{2}\{2\}.
{2;−7}\{2;-7\}.
{−2;−7}\{-2;-7\}.