Phân thức đại số

Câu 1
1đ

Tử thức của phân thức 4−2x7\dfrac{4 - 2x}{7} là

77.
2x2x.
44.
4−2x4 - 2x.
Câu 2
1đ

Cặp phân thức nào dưới đây có mẫu thức giống nhau?

2x+33(y+2)\dfrac{2x+3}{3(y+2)} và 4x−13y+6\dfrac{4x-1}{3y+6}.
−2x3y2\dfrac{-2x}{3y^2} và 4x5y2\dfrac{4x}{5y^2}.
x−1x+y2\dfrac{x-1}{x+y^2} và x−1x−y2\dfrac{x-1}{x-y^2}.
−4xy−5\dfrac{-4xy}{-5} và 4xy5y\dfrac{4xy}{5y}.
Câu 3
1đ

Biểu thức nào dưới đây không phải phân thức đại số?

aba+b\dfrac{ab}{a + b}.
5\sqrt 5.
x2+2x+1x^2 + 2x + 1.
xx+1\dfrac{\sqrt x}{x+1}.
Câu 4
1đ

Chọn đa thức AA thích hợp điền ô trống để hai phân thức 4x2−3x−7A\dfrac{4x^2 - 3x - 7}{A} và 4x−72x+3\dfrac{4x-7}{2x+3} bằng nhau.

A=x2+5x−3A = x^2+5x-3.
A=2x2+5x−3A = 2x^2+5x-3.
A=2x2+5x+3A = 2x^2+5x+3.
A=x2−5x+3A = x^2-5x+3.
Câu 5
1đ

Tìm đa thức AA, biết rằng: 4x2−16x2+2x=Ax.\dfrac{4{{x}^{2}}-16}{{{x}^{2}}+2x}=\dfrac{A}{x}.

x+4x + 4.
4x+84x + 8.
4x−84x - 8.
4−x4 - x.
Câu 6
1đ

Cặp phân thức nào dưới đây không bằng nhau?

3x2−9xx2−9\dfrac{3x^2 - 9x}{x^2 - 9} và 3xx+3\dfrac{3x}{x + 3}.
x5\dfrac x5 và x2−x5(x−1)\dfrac{x^2 - x}{5(x-1)}.
xy2xy+y\dfrac{xy^2}{xy + y} và xyx+1\dfrac{xy}{x + 1}.
xy−yx\dfrac{xy - y}x và xy−xy\dfrac{xy-x}y.
Câu 7
1đ

Để ?9−x2=x−23−x\dfrac{?}{9-x^2}=\dfrac{x-2}{3-x} thì biểu thức cần điền vào dấu "?{?}" là

x2−x+6x^{2}-x+6.
(x−3)(x−2)\left(x-3\right)\left(x-2\right).
x2−x−6x^{2}-x-6.
x2+x−6x^{2}+x-6.
Câu 8
1đ

Tính giá trị của phân thức B(x)=xx+1B(x)=\dfrac{x}{x+1} với x≠−1x\ne -1 tại x=1x=1.

52\dfrac52.
22.
12\dfrac12.
−1-1.
Câu 9
1đ

Điều kiện xác định của phân thức D(x)=8x2−4D(x)=\dfrac{8}{{{x}^{2}}-4} là

x≠2x\ne 2 và x≠−2x\ne -2.
x=2x = 2 hoặc x=−2x = -2.
x≠2x\ne 2.
x≠−2x\ne -2.
Câu 10
1đ

Tính giá trị của C(x)=x2−3x+2x+1C(x)=\dfrac{{{x}^{2}}-3x+2}{x+1} với x≠−1x\ne -1 tại x=−2x=-2.

Đáp án: