Ôn tập về số tự nhiên

Câu 1
1đ

Số chín trăm chín mươi tám triệu bốn trăm bốn mươi tư nghìn chín trăm tám mươi hai viết là:

Câu 2
1đ

Số chín trăm chín mươi tám triệu bốn trăm bốn mươi tư nghìn chín trăm tám mươi hai viết là:

Câu 3
1đ

Trả lời các câu hỏi dưới đây:

Câu 1:

Viết số gồm 5 triệu, 7 chục nghìn, 9 nghìn, 8 trăm và 2 đơn vị.

Câu 2:

Số trên đọc là

năm bảy chín tám hai.
năm triệu không trăm bảy mươi chín tám trăm linh hai.
năm triệu không trăm bảy mươi chín nghìn tám trăm linh hai.
năm triệu bảy mươi chín nghìn tám trăm hai.
Câu 4
1đ

Điền vào bảng:

Viết số

Đọc số

Số gồm có

sáu mươi ba nghìn sáu trăm bốn mươi tám

chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị

tám mươi tám nghìn tám trăm sáu mươi chín

chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị

Câu 5
1đ

Chọn số để được câu đúng:

Câu 1:

Số gồm 1 trăm triệu, 8 triệu, 1 trăm nghìn, 9 chục nghìn là số nào dưới đây?

18 019 000
108 190 000
108 190
Câu 2:

Số gồm 5 triệu, 7 nghìn, 3 chục là số nào dưới đây?

500 730
5 007 030
5 730
Câu 6
1đ

Số 60 405 473 được đọc là

sáu mươi triệu bốn trăm linh năm nghìn bốn trăm bảy mươi ba.
sáu triệu bốn trăm linh năm nghìn bốn trăm bảy mươi ba.
sáu trăm sáu mươi triệu bốn trăm năm nghìn bốn trăm bảy mươi ba.
sáu mươi triệu bốn trăm linh năm bốn trăm bảy mươi ba.
Câu 7
1đ

Số 60 405 473 được đọc là

sáu mươi triệu bốn trăm linh năm nghìn bốn trăm bảy mươi ba.
sáu triệu bốn trăm linh năm nghìn bốn trăm bảy mươi ba.
sáu trăm sáu mươi triệu bốn trăm năm nghìn bốn trăm bảy mươi ba.
sáu mươi triệu bốn trăm linh năm bốn trăm bảy mươi ba.
Câu 8
1đ

Số 670 602 426 được đọc là

sáu mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi sáu.
sáu trăm bảy mươi triệu sáu trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi sáu.
sáu bảy triệu sáu không hai nghìn bốn hai sáu.
sáu trăm bảy mươi triệu sáu trăm hai nghìn bốn trăm hai mươi sáu.
Câu 9
1đ

Số 670 602 426 được đọc là

sáu mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi sáu.
sáu trăm bảy mươi triệu sáu trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi sáu.
sáu bảy triệu sáu không hai nghìn bốn hai sáu.
sáu trăm bảy mươi triệu sáu trăm hai nghìn bốn trăm hai mươi sáu.
Câu 10
1đ

Nối mỗi số với cách viết thành tổng của nó.

Câu 11
1đ

Viết số sau thành tổng theo các hàng:

2 659 748 = + + + + + +

36 259 417 = + + + + + + +

703 062 150 = + + + + +

Câu 12
1đ

Số?

= 70 000 000 + 300 000 + 1 000 + 800 + 50 + 6

Câu 13
1đ

Số?

40 000 000 + 9 000 + = 40 009 080

+ 80 000 + 5 000 + 3 = 685 003

Câu 14
1đ

Số?

Trong dãy số tự nhiên:

+ Hai số liên tiếp hơn kém nhau đơn vị.

+ Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau đơn vị.

+ Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau đơn vị.

Câu 15
1đ

Ghi giá trị của chữ số 4 trong mỗi số ở bảng sau:

Số

Giá trị của chữ số 4

634 192 785

36 974 872

748 915 263

Câu 16
1đ

Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau:

Số

Giá trị của chữ số 7

735 428 916

37 295 198

5 249 873

Câu 17
1đ

Viết số thích hợp vào ô trống:

Câu 1:

a) Để được 4 số tự nhiên liên tiếp:

9 009; 9 010; ; .

Câu 2:

b) Để được 4 số chẵn liên tiếp:

45 010; ; 45 014; .

Câu 3:

c) Để được 4 số lẻ liên tiếp:

; 72 815; ; 72 819.

Câu 18
1đ

Chọn bông hoa thích hợp để được dãy 5 số tự nhiên lẻ liên tiếp giảm dần.

237 235 231 229

231
234
233
232