Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập và kiểm tra chương Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tuổi các học viên của một lớp tiếng Anh buổi tối ở một trung tâm ghi lại trong bảng tần số ghép lớp sau:
Tuổi | Tần số |
[15;20) | 10 |
[20;25) | 12 |
[25;30) | 14 |
[30;35) | 9 |
[35;40) | 5 |
Số tuổi trung bình của học sinh trong lớp Tiếng Anh là
Bảng dưới đây thống kê cự li sau 50 lần ném tạ của một vận động viên.
Cự li (m) | Giá trị đại diện | Tần số |
[19;19,5) | 19,25 | 12 |
[19,5;20) | 19,75 | 15 |
[20;20,5) | 20,25 | 8 |
[20,5;21) | 20,75 | 9 |
[21;21,5) | 21,25 | 6 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là
Nghiên cứu mức tiêu thụ xăng của một loại ô tô, một công ty chế tạo ô tô ở Mỹ đã cho 35 xe chạy thử và xác định xem với 1 lít xăng, một xe chạy được bao nhiêu km. Kết quả được cho trong bảng tần số ghép lớp sau đây:
Quãng đường (km) | Tần số |
[15;20) | 2 |
[20;25) | 7 |
[25;30) | 15 |
[30;35) | 8 |
[35;40) | 3 |
Số trung bình của mẫu số liệu trên là
Khảo sát về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của một số nhân viên trong một công ty như sau.
| Thời gian (phút) | Số nhân viên |
| [15;20) | 6 |
| [20;25) | 14 |
| [25;30) | 25 |
| [30;35) | 37 |
| [35;40) | 21 |
| [40;45) | 13 |
| [45;50) | 9 |
Khẳng định nào sau đây sai?
Một sinh viên đo độ dài của một số lá dương sỉ trưởng thành, kết quả như sau:
| Lớp độ dài (cm) | Tần số |
| [10;20) | 8 |
| [20;30) | a |
| [30;40) | 24 |
| [40;50) | 10 |
Biết giá trị trung bình của mẫu số liệu trên bằng 31. Giá trị của a là
Thống kê cân nặng của học sinh lớp 12A ở một trường THPT ta có bảng số liệu sau:
Cân nặng | [40,5;45,5) | [45,5;50,5) | [50,5;55,5) | [55,5;60,5) | [60,5;65,5) | [65,5;70,5) |
Số học sinh | 10 | 7 | 16 | 4 | 2 | 3 |
Số trung bình của bảng số liệu bằng bao nhiêu?
Khảo sát thời gian tự học của một số học sinh lớp 11 trong một ngày, người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) | [0;30) | [30;60) | [60;90) | [90;120) | [120;150) |
Số học sinh | 8 | 14 | 11 | 9 | 3 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
| Thời gian (phút) | Số học sinh |
| [0;20) | 5 |
| [20;40) | 9 |
| [40;60) | 12 |
| [60;80) | 10 |
| [80;100) | 6 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 21 cây na giống như sau.
Chiều cao (cm) | [0;5) | [5;10) | [10;15) | [15;20) |
Số cây | 3 | 8 | 7 | 3 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là Q1,Q2,Q3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng
Người ta phân 400 quả trứng thành năm nhóm căn cứ trên khối lượng của chúng (đơn vị là gam). Ta có bảng phân bố tần số ghép nhóm sau đây.
Khối lượng (gam) | [27,5;32,5) | [32,5;37,5) | [37,5;42,5) | [42,5;47,5) | [47,5;52,5) |
Số lượng | 18 | 76 | 200 | 100 | x |
Giá trị của x bằng
Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết thời gian tập thể dục mỗi ngày của 125 học sinh khối 11.
Thời gian (phút) | Số học sinh |
[0;10) | 30 |
[10;20) | 20 |
[20;30) | 40 |
[30;40) | 25 |
[40;50) | 10 |
Giá trị đại diện của nhóm [20;30) là
Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu sau:
Thời gian | Số học sinh nam | Số học sinh nữ |
[4;5) | 8 | 4 |
[5;6) | 10 | 6 |
[6;7) | 13 | 12 |
[7;8) | 15 | 18 |
[8;9) | 7 | 8 |
| a) Độ dài của nhóm bằng 1. |
|
| b) Thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam nhiều hơn các bạn học sinh nữ. |
|
| c) Phần lớn học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ nhiều hơn 6,5 giờ. |
|
| d) 75% học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ ít nhất 5,5giờ. |
|
Khảo sát chiều cao của học sinh lớp 11C1, thu được bảng số liệu ghép nhóm như sau
Khoảng chiều cao (cm) | Số học sinh |
[150;155) | 7 |
[155;160) | 15 |
[160;165) | 12 |
[165;170) | 8 |
[170;175) | 3 |
| a) Lớp 11C1 có 43 học sinh. |
|
| b) Chiều cao trung bình của học sinh 11C1 thuộc khoảng (161;162). |
|
| c) Số học sinh có chiều cao không dưới 160 cm là 22 học sinh. |
|
| d) Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 6961 cm. |
|
Dưới đây là 2 bảng thống kê doanh số bán hàng của 20 nhân viên tại một cửa hàng điện thoại trong tháng 9 đối với hai nhãn hàng Oppo và Samsung.
Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Oppo trong tháng 9.
Doanh số | Số nhân viên |
[18;20] | 2 |
[21;23] | 5 |
[24;26] | 8 |
[27;29] | 3 |
[30;32] | 2 |
Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Samsung trong tháng 9.
Doanh số | Số nhân viên |
[15;19] | 5 |
[20;24] | 8 |
[25;29] | 5 |
[30;34] | 1 |
[35;39] | 1 |
| a) Đối với 20 nhân viên bán hàng được khảo sát thì bảng thống kê cho thấy điện thoại của nhãn hàng Oppo dễ bán hơn so với điện thoại của hãng Samsung. (so sánh dựa trên giá trị trung bình của 2 bảng thống kê) |
|
| b) Đối với điện thoại của hãng Samsung, khả năng một nhân viên bán được 26 chiếc là cao nhất. Chủ cửa hàng điện thoại muốn dành phần thưởng khích lệ cho các nhân viên bán được doanh số cao. Điều kiện được nhận quà là phải nằm trong Top 5 nhân viên đạt doanh số điện thoại Samsung cao nhất và đồng thời phải nằm trong Top 10 nhân viên đạt doanh số điện thoại Oppo cao nhất. |
|
| c) Anh An nghĩ mình sẽ nhận được thưởng vì anh An bán được 25 chiếc điện thoại Oppo và 26 chiếc điện thoại Samsung. |
|
| d) Chị Bình nghĩ mình cũng sẽ nhận được thưởng dù chị chỉ bán được 24 chiếc điện thoại Oppo nhưng chị bán được tới 27 chiếc điện thoại Samsung. |
|
Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống A và B được cho ở bảng đây: (đơn vị: kg)
Cân nặng (kg) | Số con giống A | Số con giống B |
[1;1,1) | 8 | 13 |
[1,1;1,2) | 28 | 14 |
[1,2;1,3) | 32 | 24 |
[1,3;1,4) | 17 | 14 |
| a) Cân nặng trung bình của giống A là 1,22. |
|
| b) Cân nặng trung bình của giống B là 1,21. |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống A là: Q1A=1,15. |
|
| d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống B là: Q1B=1,62. |
|
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Doanh thu | Số ngày |
[5;7) | 2 |
[7;9) | 7 |
[9;11) | 7 |
[11;13) | 3 |
[13;15) | 1 |
| a) Số ngày doanh thu bán hàng ít hơn 9 triệu là 7 ngày. |
|
| b) Số ngày doanh thu vượt quá 11 triệu là 4 ngày. |
|
| c) Doanh thu trung bình trong 20 ngày bán hàng là 9,4 triệu. |
|
| d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là 7,87. |
|
Cân nặng (kg) của nhóm học sinh trường THPT được tổng hợp dưới bảng sau.
Cân nặng | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
Số học sinh | 7 | 5 | 11 | 4 | 8 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả viết dưới dạng số thập phân) bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Chiều cao (đơn vị: m) của 35 cây bạch đàn được cho ở bảng sau:
Số đo chiều cao (m) | Số cây |
[6,5;7) | 6 |
[7;7,5) | 9 |
[7,5;8) | 15 |
[8;8,5) | 4 |
[8,5;9) | 1 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Trả lời:
Khảo sát số lần sử dụng Facebook của một người thực hiện mỗi ngày trong 30 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê trong bảng sau:
| Số lần sử dụng facebook | Số ngày |
| [3;5] | 2 |
| [6;8] | 5 |
| [9;11] | 11 |
| [12;14] | 8 |
| [15;17] | 4 |
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên?
Trả lời:
Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:
| Mức giá (triệu đồng/m2) | Số khách hàng |
| [10;14) | 75 |
| [14;18) | 104 |
| [18;22) | 179 |
| [22;26) | 96 |
| [26;30) | 45 |
Công ty bất động sản Đất Vàng nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu xây nhà?
Trả lời: triệu đồng. (ghi kết quả dưới dạng số thập phân)
Cho mẫu số liệu ghi lại cân nặng của 30 bạn học sinh (đơn vị: kilôgam).
17 | 40 | 39 | 40,5 | 42 |
51 | 41,5 | 39 | 41 | 30 |
40 | 42 | 40,5 | 39,5 | 41 |
40,5 | 37 | 39,5 | 40 | 41 |
38,5 | 39,5 | 40 | 41 | 39 |
40,5 | 40 | 38,5 | 39,5 | 41,5 |
Từ mẫu số liệu trên, hoàn thành bảng tần số ghép nhóm sau:
Nhóm cân | Số học sinh |
[15;20) | |
[20;25) | |
[25;30) | |
[30;35) | |
[35;40) | |
[40;45) | |
[45;50) | |
[50;55) |