Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập và kiểm tra chương Hàm số và phương trình lượng giác SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tập xác định của hàm số y=cosx1+sinx là
Hàm số y=3+sin4x có tập giá trị là
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=8sin2x−5 lần lươt là
Chu kì của hàm số y=sin(32x) là
Nghiệm của phương trình cosx=1 là
Nghiệm của phương trình cos2x=0 là
Số nghiệm thực của phương trình 2sinx−1=0 trên đoạn [−23π;10π] là
Cho phương trình cos(2x−3π)−m=2. Giá trị của m để phương trình có nghiệm là
Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng): α=−43π;β=12π;δ=429π;γ=−1247π. Các cung nào có điểm cuối trùng nhau?
Cho α thỏa mãn π<α<23π. Mệnh đề nào sau đây đúng?
sin0∘ bằng
Cho tanx=−34 và 2π<x<π thì giá trị của biểu thức sinx−cos2xsin2x−cosx bằng
Cho hàm số f(x)=2cosx+1 và g(x)=sinx+tanx.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Tập xác định của hàm số f(x) là D=R. |
|
| b) Hàm số f(x) là hàm số tuần hoàn. |
|
| c) Tập xác định của hàm số g(x) là D=R\{3π+kπk∈Z}. |
|
| d) Hàm số g(x) là hàm số không tuần hoàn. |
|
Cho phương trình tan2(2x−6π)=3 (*).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Điều kiện xác định của phương trình là x=3π+2kπ (k∈Z). |
|
| b) Phương trình đã cho tương đương với cos(4x−3π)=−21. |
|
| c) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là x=4π. |
|
| d) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình thuộc khoảng (0;2π) bằng 314π. |
|
Cho phương trình sin(2x−4π)=sin(x+43π).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Phương trình có nghiệm x=π+k2πx=6π+k32π,(k∈Z). |
|
| b) Trong khoảng (0;π) phương trình có 2 nghiệm. |
|
| c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;π) bằng 67π. |
|
| d) Trong khoảng (0;π) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 65π. |
|

Cho đường tròn lượng giác gốc A.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo 218∘ là điểm M thuộc góc phần tư thứ III của đường tròn lượng giác thoả mãn AOM=142∘. |
|
| b) Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo −405∘ là điểm N thuộc góc phần tư thứ IV của đường tròn lượng giác thoả mãn AON=−45∘. |
|
| c) Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo 425π là điểm P thuộc góc phần tư thứ I của đường tròn lượng giác thoả mãn AOP=4π. |
|
| d) Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo 215π là điểm Q(0;−1) trên đường tròn lượng giác. |
|
Cho hàm số y=sin(2025x+1)−2 có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất lần lượt là M và m. Giá trị của M−3m bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Tìm số nghiệm phương trình cosx+1sin3x=0 thuộc đoạn [2π;4π].
Trả lời:
Gọi M,N,P là các điểm trên đường tròn lượng giác sao cho số đo các góc lượng giác (OA,OM),(OA,ON),(OA,OP) lần lượt bằng 2π,67π,−6π. Số đo góc lớn nhất của tam giác MNP bằng bao nhiêu độ?
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây