Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập và kiểm tra các số đặc trưng đo xu thế trung tâm SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của nhóm học sinh ở bảng sau.
Thời gian (phút) | [33;35) | [35;37) | [37;39) | [39;41) | [41;43) | [43;45) |
Số học sinh | 4 | 13 | 38 | 27 | 14 | 4 |
Thời gian trung bình để nhóm học sinh đó hoàn thành bài kiểm tra là
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
| Thời gian (phút) | Số học sinh |
| [9,5;12,5) | 3 |
| [12,5;15,5) | 12 |
| [15,5;18,5) | 15 |
| [18,5;21,5) | 24 |
| [21,5;24,5) | 2 |
Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút?
Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài kiểm tra đánh giá thường xuyên (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau.
Thời gian (phút) | [10;11) | [11;12) | [12;13) | [13;14) | [14;15) |
Số học sinh | 1 | 2 | 5 | 12 | 20 |
Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài kiểm tra của các em học sinh là
Tuổi các học viên của một lớp tiếng Anh buổi tối ở một trung tâm ghi lại trong bảng tần số ghép lớp sau:
Tuổi | Tần số |
[15;20) | 10 |
[20;25) | 12 |
[25;30) | 14 |
[30;35) | 9 |
[35;40) | 5 |
Số tuổi trung bình của học sinh trong lớp Tiếng Anh là
Khảo sát thời gian tự học bài ở nhà của học sinh khối 9 ở trường X, ta thu được bảng sau:
| Thời gian (phút) | Số học sinh |
| [0;30) | 9 |
| [30;60) | 10 |
| [60;90) | 9 |
| [90;120) | 15 |
| [120;150) | 7 |
Thời gian trung bình tự học ở nhà của các em học sinh đó là
Một sinh viên đo độ dài của một số lá dương sỉ trưởng thành, kết quả như sau:
| Lớp độ dài (cm) | Tần số |
| [10;20) | 8 |
| [20;30) | a |
| [30;40) | 24 |
| [40;50) | 10 |
Biết giá trị trung bình của mẫu số liệu trên bằng 31. Giá trị của a là
Thống kê nhiệt độ tại một địa phương trong 40 ngày, ta có bảng số liệu ghép nhóm sau.
Nhiệt độ (∘C) | [19;22) | [22;25) | [25;28) | [28;31) |
Số ngày | 7 | 15 | 12 | 6 |
Nhiệt độ trung bình trong 40 ngày của địa phương đó là
Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau.
Tốc độ (km/h) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) |
Số lần | 18 | 28 | 35 | 43 | 41 | 35 |
Nhóm chứa mốt là
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 21 cây na giống như sau.
Chiều cao (cm) | [0;5) | [5;10) | [10;15) | [15;20) |
Số cây | 3 | 8 | 7 | 3 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là Q1,Q2,Q3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng
Khảo sát lượng điện tiêu thụ trong một tháng (đơn vị: kWh) của một số hộ gia đình, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Lượng điện (kWh) | Số hộ gia đình |
[100;150) | 5 |
[150;200) | 9 |
[200;250) | 12 |
[250;300) | 10 |
[300;350) | 6 |
Số hộ gia đình có lượng điện tiêu thụ từ 250 kWh đến dưới 300 kWh là
Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11A:
Chiều cao (cm) | Số học sinh |
[145;150) | 7 |
[150;155) | 14 |
[155;160) | 10 |
[160;165) | 10 |
[165;170) | 9 |
Số học sinh có chiều cao từ 165 cm đến dưới 170 cm là
Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu sau:
Thời gian | Số học sinh nam | Số học sinh nữ |
[4;5) | 8 | 4 |
[5;6) | 10 | 6 |
[6;7) | 13 | 12 |
[7;8) | 15 | 18 |
[8;9) | 7 | 8 |
| a) Độ dài của nhóm bằng 1. |
|
| b) Thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam nhiều hơn các bạn học sinh nữ. |
|
| c) Phần lớn học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ nhiều hơn 6,5 giờ. |
|
| d) 75% học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ ít nhất 5,5giờ. |
|
Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
Khoảng điểm | Tần số |
[6,5;7) | 8 |
[7;7,5) | 10 |
[7,5;8) | 16 |
[8;8,5) | 24 |
[8,5;9) | 13 |
[9;9,5) | 7 |
[9,5;10) | 4 |
| a) Điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 nằm trong khoảng (8,1;8,3). |
|
| b) Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị lớn hơn 8,2. |
|
| c) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm [8;8,5). |
|
| d) Mốt của mẫu số liệu trên thuộc khoảng (8,3;8,5). |
|
Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống A và B được cho ở bảng đây: (đơn vị: kg)
Cân nặng (kg) | Số con giống A | Số con giống B |
[1;1,1) | 8 | 13 |
[1,1;1,2) | 28 | 14 |
[1,2;1,3) | 32 | 24 |
[1,3;1,4) | 17 | 14 |
| a) Cân nặng trung bình của giống A là 1,22. |
|
| b) Cân nặng trung bình của giống B là 1,21. |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống A là: Q1A=1,15. |
|
| d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống B là: Q1B=1,62. |
|
Dưới đây là 2 bảng thống kê doanh số bán hàng của 20 nhân viên tại một cửa hàng điện thoại trong tháng 9 đối với hai nhãn hàng Oppo và Samsung.
Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Oppo trong tháng 9.
Doanh số | Số nhân viên |
[18;20] | 2 |
[21;23] | 5 |
[24;26] | 8 |
[27;29] | 3 |
[30;32] | 2 |
Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Samsung trong tháng 9.
Doanh số | Số nhân viên |
[15;19] | 5 |
[20;24] | 8 |
[25;29] | 5 |
[30;34] | 1 |
[35;39] | 1 |
| a) Đối với 20 nhân viên bán hàng được khảo sát thì bảng thống kê cho thấy điện thoại của nhãn hàng Oppo dễ bán hơn so với điện thoại của hãng Samsung. (so sánh dựa trên giá trị trung bình của 2 bảng thống kê) |
|
| b) Đối với điện thoại của hãng Samsung, khả năng một nhân viên bán được 26 chiếc là cao nhất. Chủ cửa hàng điện thoại muốn dành phần thưởng khích lệ cho các nhân viên bán được doanh số cao. Điều kiện được nhận quà là phải nằm trong Top 5 nhân viên đạt doanh số điện thoại Samsung cao nhất và đồng thời phải nằm trong Top 10 nhân viên đạt doanh số điện thoại Oppo cao nhất. |
|
| c) Anh An nghĩ mình sẽ nhận được thưởng vì anh An bán được 25 chiếc điện thoại Oppo và 26 chiếc điện thoại Samsung. |
|
| d) Chị Bình nghĩ mình cũng sẽ nhận được thưởng dù chị chỉ bán được 24 chiếc điện thoại Oppo nhưng chị bán được tới 27 chiếc điện thoại Samsung. |
|
Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại trong một ngày (đơn vị: giờ) của 80 học sinh, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (giờ) | Số học sinh |
[0;2) | 10 |
[2;4) | 20 |
[4;6) | 30 |
[6;8) | 15 |
[8;10) | 5 |
| a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n=80. |
|
| b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất (Q1) của mẫu số liệu là [2;4). |
|
| c) Trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần mười) là 5,0. |
|
| d) Giả sử nhà trường có biện pháp quản lý giúp 5 học sinh ở nhóm [8;10) giảm bớt thời gian sử dụng điện thoại và chuyển xuống nhóm [4;6). Khi đó, tứ phân vị thứ ba (Q3) của mẫu số liệu mới sẽ giảm đi so với mẫu số liệu ban đầu. |
|
Chiều cao (đơn vị: m) của 35 cây bạch đàn được cho ở bảng sau:
Số đo chiều cao (m) | Số cây |
[6,5;7) | 6 |
[7;7,5) | 9 |
[7,5;8) | 15 |
[8;8,5) | 4 |
[8,5;9) | 1 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Trả lời:
Cân nặng (kg) của nhóm học sinh trường THPT được tổng hợp dưới bảng sau.
Cân nặng | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
Số học sinh | 7 | 5 | 11 | 4 | 8 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả viết dưới dạng số thập phân) bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Khảo sát số lần sử dụng Facebook của một người thực hiện mỗi ngày trong 30 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê trong bảng sau:
| Số lần sử dụng facebook | Số ngày |
| [3;5] | 2 |
| [6;8] | 5 |
| [9;11] | 11 |
| [12;14] | 8 |
| [15;17] | 4 |
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên?
Trả lời:
Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:
| Mức giá (triệu đồng/m2) | Số khách hàng |
| [10;14) | 75 |
| [14;18) | 104 |
| [18;22) | 179 |
| [22;26) | 96 |
| [26;30) | 45 |
Công ty bất động sản Đất Vàng nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu xây nhà?
Trả lời: triệu đồng. (ghi kết quả dưới dạng số thập phân)
Cho mẫu số liệu ghi lại cân nặng của 30 bạn học sinh (đơn vị: kilôgam).
17 | 40 | 39 | 40,5 | 42 |
51 | 41,5 | 39 | 41 | 30 |
40 | 42 | 40,5 | 39,5 | 41 |
40,5 | 37 | 39,5 | 40 | 41 |
38,5 | 39,5 | 40 | 41 | 39 |
40,5 | 40 | 38,5 | 39,5 | 41,5 |
Từ mẫu số liệu trên, hoàn thành bảng tần số ghép nhóm sau:
Nhóm cân | Số học sinh |
[15;20) | |
[20;25) | |
[25;30) | |
[30;35) | |
[35;40) | |
[40;45) | |
[45;50) | |
[50;55) |