Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập, kiểm tra chương (phần Đa thức) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
Kết quả của phép tính 10x2y+6x2y là
Đơn thức P sao cho P−3ab2=−10ab2 là
Biểu thức nào dưới đây là đa thức thu gọn?
Thu gọn đa thức 4x2y+6x3y2z−10x2y+4x3y2z ta được
Thu gọn đa thức E=2x2−3y3−z4−4x2+2y3+3z4 ta được
Cho hai đa thức M=−21x2y+7x3y−1,4xy; N=52xy−7x3y+21xy2−0,5x2y. Kết quả của phép tính N+M là
Cho hai đa thức: P(x)=x4+3y3+x2+2xy+2; Q(x)=x4+y3+2x2+2xy+1. Hiệu P(x)−Q(x) là đa thức nào dưới đây?
Đa thức B sao cho tổng B với đa thức 2x4−3x2y+y4+6xz−z2 bằng 0 là
Rút gọn biểu thức x(x2−y)−x2(x+y)+xy(x−1) ta được
Giá trị của biểu thức A=(x+3)(9x−8)−(2+x)(9x−1) bằng −29 khi x bằng
Nhân hai đơn thức 3x2 và 2x3 ta được
Khẳng định nào sau đây sai?
Hình chữ nhật A có chiều rộng 2x (cm), chiều dài gấp k (k>1) lần chiều rộng. Hình chữ nhật B có chiều dài 3x (cm).

Muốn hai hình chữ nhật này có diện tích bằng nhau thì B phải có chiều rộng bằng
Kết quả của phép chia (6x4y3−8x3y4+3x2y2) : 2xy2 là
Khi chia đa thức (−2x5y3+3x2y2−4x3y) cho đơn thức −2x2y ta được
Cho đơn thức M=21x2y.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) M có bậc là 2. |
|
| b) Phần biến là x2y. |
|
| c) M có hệ số 1. |
|
| d) Giá trị của M tại x=2; y=−1 là 2. |
|
Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

| a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2. |
|
| b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xy. |
|
| c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2. |
|
| d) Với x=2;y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 13. |
|
Cho đơn thức 12x5y3 và đơn thức −4xmy3 (với m là số tự nhiên). Để hai đơn thức trên là đồng dạng với nhau thì giá trị của m là bao nhiêu?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(x−2y)−y(y2−2x) tại x=5,y=3.
Trả lời: