Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Hệ số và bậc của đơn thức 6,5ax7-6,5ax^{7} (với aa là hằng số, xx là biến) lần lượt là

6,5-6,5 và bậc 77.
6,5a6,5a và bậc 88.
6,56,5 và bậc 77.
6,5a-6,5a và bậc 77.
Câu 2

Kết quả của phép tính 10x2y+6x2y10x^2y+6x^2y

16x2y16x^2y.
16xy216xy^2.
4x2y4x^2y.
16xy16xy.
Câu 3

Tổng của ba đơn thức 12x2y2\dfrac{1}{2} x^2 y^2; 34x2y2-\dfrac{3}{4} x^2 y^22x2y22 x^2 y^2 bằng

47x2y2\dfrac{4}{7} x^2 y^2.
54x2y2\dfrac{5}{4} x^2 y^2.
74x2y2\dfrac{7}{4} x^2 y^2.
134x2y2\dfrac{13}{4} x^2 y^2.
Câu 4

Biểu thức nào sau đây không là đa thức?

x+2y5\dfrac{x+2y}{5}.
xyx3y2\dfrac{x-y}{x}-3y^2.
x3y+25y2-x^3y+\dfrac{2}{5}y^2.
4x2+xy4x^2+x-y.
Câu 5

Thu gọn đa thức xy2x2y+3xy+2x2yxy-2x^2y+3xy+2x^2y ta được kết quả là

4xy4x2y4xy-4x^2y.
4xy2x2y+2yx24xy-2x^2y+2yx^2.
4x2y4x^2y.
4xy4xy.
Câu 6

Cho M=65xy2M = \dfrac65xy^2N=415xy2310x2yN = \dfrac4{15}xy^2 - \dfrac3{10}x^2y. Đa thức nào dưới đây là tổng của hai đa thức MM, NN?

2215xy2+310x2y\dfrac{22}{15}xy^2 + \dfrac3{10}x^2y
1415xy2310x2y\dfrac{14}{15}xy^2 - \dfrac3{10}x^2y
76xy2 \dfrac76xy^2.
2215xy2310x2y\dfrac{22}{15}xy^2 - \dfrac3{10}x^2y.
Câu 7

Một cửa hàng buổi sáng bán được 8x3y+5x6y53x5y48x^3y+5x^6y^5-3x^5y^4 (bao gạo), buổi chiều bán được x6y5x5y4x^6y^5-x^5y^4 (bao gạo). Số bao gạo mà cửa hàng bán được trong một ngày là

8x3y+6x6y52x5y48x^3y+6x^6y^5-2x^5y^4.
8x3y+5x6y54x5y48x^3y+5x^6y^5-4x^5y^4.
8x3y+6x6y54x5y48x^3y+6x^6y^5-4x^5y^4.
8x3y+5x6y52x5y48x^3y+5x^6y^5-2x^5y^4.
Câu 8

Cho hai đa thức: P(x)=x4+3y3+x2+2xy+2P(x) = x^4+3 y^3+x^2+2 xy+2; Q(x)=x4+y3+2x2+2xy+1Q(x) = x^4+y^3+2 x^2+2 xy+1. Hiệu P(x)Q(x)P(x) - Q(x) là đa thức nào dưới đây?

1x22y31 - x^2 - 2 y^3.
2y3x2+12 y^3-x^2+1.
2x4+2x3x2+12 x^4+2 x^3-x^2+1.
2x4+4y3+3x2+4xy+32 x^4+4 y^3+3 x^2+4 xy+3.
Câu 9

Một chiếc bình có dạng hình lập phương với độ dài cạnh là 2x2x cm. Người ta đổ nước đến khi mực nước đạt độ cao yy cm. Đa thức biểu thị thể tích phần không có nước trong bình là

2x34x2y2x^3-4x^2y (cm3).
8x32xy8x^3-2xy (cm3).
8x34x2y8x^3-4x^2y (cm3).
8x32x2y8x^3-2x^2y (cm3).
Câu 10

Thực hiện phép tính: (x+2)(x22x+4)(x + 2)(x^2 - 2x + 4) ta được

x3+2x2+2x+2x^3 + 2x^2 + 2x + 2.
x3+8x^3 + 8.
x32x22x2x^3 - 2x^2 - 2x - 2.
x38x^3 - 8.
Câu 11

Giả sử độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật được biểu thị bởi M=x+3y+2M=x+3y+2N=x+yN=x+y. Khi đó, diện tích của hình chữ nhật được biểu thị bởi MN=MN=

x2+2x+3y2+2yx^2+2x+3y^2+2y.
x2+4xy+2x+3y2+2yx^2+4xy+2x+3y^2+2y.
x2+4xy+3y2+2x^2+4xy+3y^2+2.
x2+2x+3y2+2y+4.x^2+2x+3y^2+2y + 4.
Câu 12

Kết quả của phép tính 2x.(xy)2x.(x-y)

2x22xy2x^2-2xy.
x22xyx^2-2xy.
x2xyx^2-xy.
2x2xy2x^2-xy.
Câu 13

Khẳng định nào sau đây sai?

Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
A(BC)=ABACA(B-C)=AB-AC.
(A+B):C=C:A+C:B(A+B):C=C:A+C:B.
(A+B)(CD)=ACAD+BCBD(A+B)(C-D)=AC-AD+BC-BD.
Câu 14

Cho E=23x2y3:(13xy)+2x(y1)(y+1)E=\dfrac{2}{3}x^2y^3:\Big(-\dfrac13xy\Big)+2x(y-1)(y+1), (x0;y0;y1)(x\ne 0;\,y\ne 0;\,y\ne 1). Giá trị của EE

bằng 00.
không phụ thuộc vào biến yy.
không phụ thuộc vào các biến.
không phụ thuộc vào biến xx.
Câu 15

Đa thức 7x3y2z2x4y37x^3y^2z-2x^4y^3 chia hết cho đơn thức nào dưới đây?

2x3yz-2x^3yz.
3x43x^4.
2x3y-2x^3y.
3x4-3x^4.
Câu 16

Hình chữ nhật có diện tích bằng 6xy+10y26xy + 10y^2 và chiều rộng bằng 2y2y có chiều dài là

3x+53x + 5.
5+3y5 + 3y.
5x+3y5x + 3y.
3x+5y3x + 5y.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 17

Một đơn thức có bậc 44 và có hệ số âm, phần biến là tích của hai biến xxyy.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đơn thức có thể là 3x2y2-3x^2y^2.
b) 2x3y2x^3y là đơn thức thỏa mãn yêu cầu.
c) 5xy3-5xy^3 không là đơn thức thỏa mãn yêu cầu.
d) Mọi đơn thức bậc 44 có đúng hai biến xx, yy đều thỏa mãn điều kiện.
Câu 18

Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

rId8

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2x^2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2y^2.
b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xyxy.
c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2x^2+xy+y^2.
d) Với x=2;y=3x=2; \, y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 1313.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 19

Cho đơn thức 12x5y312x^5y^3 và đơn thức 4xmy3-4x^my^3 (với mm là số tự nhiên). Để hai đơn thức trên là đồng dạng với nhau thì giá trị của mm là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Tính giá trị của biểu thức x(x2y)y(y22x)x(x-2y)-y({{y}^{2}}-2x) tại x=5,y=3x=5, \, y=3.

Trả lời: