Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập, kiểm tra chương (phần Đa thức) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Phần hệ số trong đơn thức 100abx2yz (với a,b là hằng số) là
Thu gọn biểu thức 1,5xy2z3−131xy2z3+1,8xy2z3+432xy2z3 ta thu được đơn thức có phần hệ số là
Đơn thức (−121x2y3)2 bằng đơn thức thu gọn nào dưới đây?
Biểu thức nào sau đây là đa thức?
Thu gọn đa thức xy−2x2y+3xy+2x2y ta được kết quả là
Cho A=(2x3−2xy)+(x2+5xy−x2−x3). Thu gọn đa thức A ta được
Cho hai đa thức M=−21x2y+7x3y−1,4xy; N=52xy−7x3y+21xy2−0,5x2y. Kết quả của phép tính N+M là
Thu gọn đa thức E=2x2−3y3−z4−4x2+2y3+3z4 ta được
Cho ba đa thức: M=x3y2+x2y3+xy+x+2y+1; N=−x2y3+x3y2−2xy2xx+y+x−3 và P=2xy−x2y3−xy−x−y. Đa thức B sao cho B+P−N=M là
Kết quả của phép tính (ab2−a2b).(a+b+ab) là
Giá trị của biểu thức A=(x+3)(9x−8)−(2+x)(9x−1) bằng −29 khi x bằng
Nhân hai đơn thức 3x2 và 2x3 ta được
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho E=32x2y3:(−31xy)+2x(y−1)(y+1), (x=0;y=0;y=1). Giá trị của E
Kết quả của phép chia (−2x5+3x3−4x2):2x2 là
Kết quả của phép tính (−310x2yz3+215xy3z4−5xyz2):(35xyz2) là
Cho đơn thức M=21x2y.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) M có bậc là 2. |
|
| b) Phần biến là x2y. |
|
| c) M có hệ số 1. |
|
| d) Giá trị của M tại x=2; y=−1 là 2. |
|
Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

| a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2. |
|
| b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xy. |
|
| c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2. |
|
| d) Với x=2;y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 13. |
|
Cho đơn thức 12x5y3 và đơn thức −4xmy3 (với m là số tự nhiên). Để hai đơn thức trên là đồng dạng với nhau thì giá trị của m là bao nhiêu?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(x−2y)−y(y2−2x) tại x=5,y=3.
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây