Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập, kiểm tra chương (phần Đa thức) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
52+xy2; | 4xzy2; | xyz; |
x2y2; | 2x2−xy; | 2026. |
Trong các biểu thức trên, có bao nhiêu biểu thức là đơn thức?
Cho A=2025x2y và B=−2024yx2. Hệ số của đơn thức A+B là
Đơn thức (−121x2y3)2 bằng đơn thức thu gọn nào dưới đây?
Biểu thức nào sau đây là đa thức?
Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống: 6xyz+□=15xyz là
Thu gọn C=x2−y2+z2−x2+y2−z2+x2+y2+z2 ta được

Chu vi của hình thang trong hình vẽ là 8x+6y. Độ dài cạnh còn lại của hình thang tính theo x và y là
Cho M=56xy2 và N=103x2y−154xy2. Đa thức nào dưới đây là hiệu hai đa thức M, N?
Đa thức B thỏa mãn B−(5x2−2xyz)=2x2+2xyz+1 là
Phép tính nào sau đây có kết quả bằng 3x2+3y2?
Thu gọn 3x2(3x2−2y2)−(3x2−2y2)(3x2+2y2) ta được kết quả là
Tích của đơn thức 3xy với đơn thức 2x2y là
Kết quả của phép chia 6x4y2:(21x2y)2 là
Cho E=32x2y3:(−31xy)+2x(y−1)(y+1), (x=0;y=0;y=1). Giá trị của E
Kết quả của phép chia (−2x5+3x3−4x2):2x2 là
Tìm số tự nhiên n để phép chia (5x3−7x2+x):3xn là phép chia hết.
Cho đơn thức M=21x2y.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) M có bậc là 2. |
|
| b) Phần biến là x2y. |
|
| c) M có hệ số 1. |
|
| d) Giá trị của M tại x=2; y=−1 là 2. |
|
Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

| a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2. |
|
| b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xy. |
|
| c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2. |
|
| d) Với x=2;y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 13. |
|
Cho đơn thức 12x5y3 và đơn thức −4xmy3 (với m là số tự nhiên). Để hai đơn thức trên là đồng dạng với nhau thì giá trị của m là bao nhiêu?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(x−2y)−y(y2−2x) tại x=5,y=3.
Trả lời: