Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập, kiểm tra chương (phần Đa thức) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Với a là hằng số, hệ số trong đơn thức −36a2b2x2y3 là
Tổng của các đơn thức 2x2y5 ; −x2y5 và 5x2y5 là
Thu gọn đơn thức (−31x2y).(−32xy3).(121xy2) ta được
Sắp xếp đa thức 2x+5x3−x2+5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x ta được
Kết quả rút gọn biểu thức B=(xy2−3x2y)−(−2xy2−5x2y)+(x2y−3xy2) là
Thu gọn đa thức E=2x2−3y3−z4−4x2+2y3+3z4 ta được

Chu vi của hình thang trong hình vẽ là 8x+6y. Độ dài cạnh còn lại của hình thang tính theo x và y là
Cho M=56xy2 và N=103x2y−154xy2. Đa thức nào dưới đây là hiệu hai đa thức M, N?
Đa thức B sao cho tổng B với đa thức 2x4−3x2y+y4+6xz−z2 bằng 0 là
Thực hiện phép tính: (x+2)(x2−2x+4) ta được
Giả sử độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật được biểu thị bởi M=x+3y+2 và N=x+y. Khi đó, diện tích của hình chữ nhật được biểu thị bởi MN=
Tích b3.(−3b3) bằng
Kết quả của phép chia 6x4y2:(21x2y)2 là
Cho E=32x2y3:(−31xy)+2x(y−1)(y+1), (x=0;y=0;y=1). Giá trị của E
Đa thức A thỏa mãn A.(−3xy)=9x3y+3xy3−6x2y2 là
Khi chia đa thức (−2x5y3+3x2y2−4x3y) cho đơn thức −2x2y ta được
Cho đơn thức M=21x2y.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) M có bậc là 2. |
|
| b) Phần biến là x2y. |
|
| c) M có hệ số 1. |
|
| d) Giá trị của M tại x=2; y=−1 là 2. |
|
Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

| a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2. |
|
| b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xy. |
|
| c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2. |
|
| d) Với x=2;y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 13. |
|
Hình chữ nhật có chiều dài 3x, chiều rộng 2x. Bậc của biểu thức diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(x−2y)−y(y2−2x) tại x=5,y=3.
Trả lời: