Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập, kiểm tra chương (phần Đa thức) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đơn thức nào dưới đây là đơn thức thu gọn?
Tổng của các đơn thức 2x2y5 ; −x2y5 và 5x2y5 là
Thu gọn đơn thức (−31x2y).(−32xy3).(121xy2) ta được
Đa thức nào sau đây là đa thức chưa thu gọn?
Kết quả của phép tính 3x2y4+7x2y4 là
Thu gọn đa thức E=2x2−3y3−z4−4x2+2y3+3z4 ta được

Chu vi của hình thang trong hình vẽ là 8x+6y. Độ dài cạnh còn lại của hình thang tính theo x và y là
Cho M=56xy2 và N=103x2y−154xy2. Đa thức nào dưới đây là hiệu hai đa thức M, N?
Đa thức B thỏa mãn B−(5x2−2xyz)=2x2+2xyz+1 là
Phép tính nào sau đây có kết quả bằng 3x2+3y2?
Thu gọn 3x2(3x2−2y2)−(3x2−2y2)(3x2+2y2) ta được kết quả là
Kết quả của phép tính (3x2y).(−xy4) là
Kết quả của phép chia 6x4y2:(21x2y)2 là
Cho E=32x2y3:(−31xy)+2x(y−1)(y+1), (x=0;y=0;y=1). Giá trị của E
Kết quả của phép chia (6x4y3−8x3y4+3x2y2) : 2xy2 là
Hình chữ nhật có diện tích bằng 6xy+10y2 và chiều rộng bằng 2y có chiều dài là
Cho đơn thức M=21x2y.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) M có bậc là 2. |
|
| b) Phần biến là x2y. |
|
| c) M có hệ số 1. |
|
| d) Giá trị của M tại x=2; y=−1 là 2. |
|
Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

| a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2. |
|
| b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xy. |
|
| c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2. |
|
| d) Với x=2;y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 13. |
|
Hình chữ nhật có chiều dài 3x, chiều rộng 2x. Bậc của biểu thức diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(x−2y)−y(y2−2x) tại x=5,y=3.
Trả lời: