Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập, kiểm tra chương I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Biểu thức nào dưới đây là đơn thức?
Kết quả của phép tính 25,5x4y3−1821.y3x4 là
Thu gọn đơn thức (−31x2y).(−32xy3).(121xy2) ta được
Bậc của đa thức x2y2+xy5−x2y4 là
Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz−3x5+y4+3xyz+2x5 ta được
Cho M=56xy2 và N=154xy2−103x2y. Đa thức nào dưới đây là tổng của hai đa thức M, N?
Cho hai đa thức M=−21x2y+7x3y−1,4xy; N=52xy−7x3y+21xy2−0,5x2y. Kết quả của phép tính N+M là
Thu gọn C=x2−y2+z2−x2+y2−z2+x2+y2+z2 ta được
Cho ba đa thức: M=x3y2+x2y3+xy+x+2y+1; N=−x2y3+x3y2−2xy2xx+y+x−3 và P=2xy−x2y3−xy−x−y. Đa thức A sao cho A+N=M−P là
Rút gọn biểu thức x(x2−y)−x2(x+y)+xy(x−1) ta được
Giá trị của biểu thức x2(xy3+y)−y(x2+y2x3−1000) tại y=100 bằng
Kết quả của phép tính (2x3−3xy+12x)(−61xy) là
Đa thức N thỏa mãn N:0,5xy2z=−xy có phần biến là
Hình chữ nhật A có chiều rộng 2x (cm), chiều dài gấp k (k>1) lần chiều rộng. Hình chữ nhật B có chiều dài 3x (cm).

Muốn hai hình chữ nhật này có diện tích bằng nhau thì B phải có chiều rộng bằng
Kết quả phép chia: (7y5z2−14y4z3+2,1y3z4):(−7y3z2) là
Kết quả của phép tính (−310x2yz3+215xy3z4−5xyz2):(35xyz2) là
Cho đơn thức M=21x2y.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) M có bậc là 2. |
|
| b) Phần biến là x2y. |
|
| c) M có hệ số 1. |
|
| d) Giá trị của M tại x=2; y=−1 là 2. |
|
Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

| a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2. |
|
| b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xy. |
|
| c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2. |
|
| d) Với x=2;y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 13. |
|
Hình chữ nhật có chiều dài 3x, chiều rộng 2x. Bậc của biểu thức diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(x−2y)−y(y2−2x) tại x=5,y=3.
Trả lời: