Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập, kiểm tra chương I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Biểu thức nào dưới đây là đơn thức?
Tổng của các đơn thức 3x2y4 và −7x2y4 là
Đơn thức (−121x2y3)2 bằng đơn thức thu gọn nào dưới đây?
Biểu thức nào dưới đây không phải đa thức?
Kết quả của phép tính 3x2y4+7x2y4 là
Cho A=(2x3−2xy)+(x2+5xy−x2−x3). Thu gọn đa thức A ta được
Cho hai đa thức M=−21x2y+7x3y−1,4xy; N=52xy−7x3y+21xy2−0,5x2y. Kết quả của phép tính N+M là
Cho đa thức N=−2x2y−xyz−y2x−x+y−4. Đa thức −N là
Đa thức Q thỏa mãn Q−(5x2−xyz)=xy+2x2−3xyz+5 là
Thực hiện phép tính: (x+2)(x2−2x+4) ta được
Giá trị của biểu thức x2(xy3+y)−y(x2+y2x3−1000) tại y=100 bằng
Nhân hai đơn thức 3x2 và 2x3 ta được
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho E=32x2y3:(−31xy)+2x(y−1)(y+1), (x=0;y=0;y=1). Giá trị của E
Đa thức 7x3y2z−2x4y3 chia hết cho đơn thức nào dưới đây?
Hình chữ nhật có diện tích bằng 6xy+10y2 và chiều rộng bằng 2y có chiều dài là
Cho đơn thức M=21x2y.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) M có bậc là 2. |
|
| b) Phần biến là x2y. |
|
| c) M có hệ số 1. |
|
| d) Giá trị của M tại x=2; y=−1 là 2. |
|
Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

| a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2. |
|
| b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xy. |
|
| c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2. |
|
| d) Với x=2;y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 13. |
|
Hình chữ nhật có chiều dài 3x, chiều rộng 2x. Bậc của biểu thức diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(x−2y)−y(y2−2x) tại x=5,y=3.
Trả lời: