Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Ôn tập chương VI (phần 1)

Câu 1
1đ

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Một chất điểm chuyển động tròn khi có quỹ đạo chuyển động là

  1. đường tròn
  2. đường thẳng
  3. đường cong
.

Câu 2
1đ

Quãng đường đi được khi vật chuyển động tròn có độ dịch chuyển góc là 60o là bao nhiêu? Biết bán kính đường tròn là 3 m.

180 m.
1,80 m.
314 m.
3,14 m.
Câu 3
1đ

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Tốc độ góc ω là đại lượng được xác định bởi trong một đơn vị thời gian.

Đơn vị của tốc độ góc là .

quãng đường đi đượcrad/s độ dịch chuyển độ dịch chuyển góc m/s

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4
1đ

Trong chuyển động tròn đều thì

tốc độ và tốc độ góc đều không đổi.
tốc độ thay đổi, tốc độ góc không đổi.
tốc độ và tốc độ góc đều thay đổi.
tốc độ không đổi, tốc độ góc thay đổi.
Câu 5
1đ

Kim giờ của một đồng hồ dài bằng 34\dfrac{3}{4} kim phút. Tỉ số giữa tốc độ góc của hai kim và tỉ số giữa tốc độ của đầu mút hai kim là bao nhiêu?

Trả lời

ωphωg=\dfrac{\omega_{ph}}{\omega_g}=

vphvg=\dfrac{v_{ph}}{v_g}=

Câu 6
1đ

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

là thời gian để vật quay hết một vòng tròn, đơn vị .
là số vòng vật đi được trong một giây, đơn vị .
Tần số Tốc độ gócChu kì giây (s) héc (Hz) mét (m)

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7
1đ

Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300 km bay với tốc độ 7,9 km/s. Coi chuyển động là tròn đều. Biết bán kính trái đất bằng 6400 km. Tốc độ góc, chu kì, tần số của nó là bao nhiêu?

ω = 1,2.10-2 rad/s; T = 5,24.104 s; f = 1,9.10-4 Hz
ω = 1,2.10-3 rad/s; T = 5,24.104 s; f = 1,9.10-3 Hz.
ω = 1,2.10-2 rad/s; T = 5,24.103 s; f = 1,9.10-3 Hz.
ω = 1,2.10-3 rad/s; T = 5,24.103 s; f = 1,9.10-4 Hz.
Câu 8
1đ

Điểm A ngoài vành của ròng rọc có tốc độ 0,6 m/s. Điểm B trên cùng bán kính với A, với AB = 20 cm có tốc độ 0,2 m/s. Coi ròng rọc chuyển động quay đều quanh trục đi qua tâm. Tốc độ góc và bán kính của ròng rọc là bao nhiêu?

3 rad/s và 20 cm.
2 rad/s và 30 cm.
3 rad/s và 30 cm.
2 rad/s và 20 cm.