Nhận diện hình vuông, tam giác đều, lục giác đều

Câu 1

Hình nào dưới đây có dạng là hình tam giác đều?

Câu 2

Hình ảnh nào dưới đây xuất hiện hình vuông?

Câu 3

Chọn những hình ảnh xuất hiện hình lục giác đều.

Câu 4

Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều?

Câu 5

Các hình vuông có trong hình vẽ sau là

hình

ABCDABCD, HGFEHGFE.
ABCDABCD, HBCFHBCF, HGFEHGFE.
HGFEHGFE, HBCFHBCF.
HBCFHBCF, ABCDABCD.
Câu 6

Cho hình lục giác đều ABCDEGABCDEG.

hình

Khẳng định nào dưới đây đúng để hoàn thành các kết luận: "ADAD là ... ; DGDG là ... ; BCBC là ..." ?

A
ADAD là đường chéo phụ; DGDG là cạnh; BCBC là đường chéo chính.
B
ADAD là đường chéo chính; DGDG là đường chéo phụ; BCBC là cạnh.
C
ADAD là cạnh; DGDG là đường chéo phụ; BCBC là cạnh.
D
ADAD là đường chéo chính; DGDG là cạnh; BCBC là đường chéo phụ.
Câu 7

Có tất cả bao nhiêu tam giác đều trong hình vẽ?

55.
44.
33.
66.
Câu 8

Có tất cả bao nhiêu hình lục giác đều trong hình vẽ sau?

hình

33.
11.
00.
22.
Câu 9

Hình vẽ sau có tất cả bao nhiêu hình vuông?

M N P Q E F F G H

33.
44.
22.
11.
Câu 10

Quan sát hình sau và hoàn thành câu: "Trong hình vuông ABCDABCD, ABABADAD là ... , BDBD là ... ".

hình

Khẳng định nào dưới đây đúng?

ABABADAD là hai cạnh, BDBD là đường chéo.
ABABADAD là đường chéo, BDBD là đường chéo.
ABABADAD là hai cạnh, BDBD là cạnh.
ABABADAD là đường chéo, BDBD là cạnh.
Câu 11

Mẫu họa tiết nào dưới đây có cả hình vuông, tam giác đều và hình lục giác đều?

Câu 12

Hình nào có số cạnh ít nhất trong các hình sau?

Hình lục giác đều.
Hình tam giác đều.
Cả ba hình có số cạnh bằng nhau.
Hình vuông.