Nhận biết mẫu số liệu ghép nhóm

Câu 1

Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng.

Số tiền (nghìn đồng)

Số sinh viên

[0;50)[0;50)

55

[50;100)[50;100)

1212

[100;150)[100;150)

2323

[150;200)[150;200)

1717

[200;250)[200;250)

33

Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là

5050.
2020.
7575.
6060.
Câu 2

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau.

Nhiệt độ (C)(^\circ C)

[20;25)[20;25)

[25;30)[25;30)

[30;35)[30;35)

[35;40)[35;40)

Số ngày

11

44

1010

1515

Số ngày có nhiệt độ dưới 30C30^\circ C

55.
33.
66.
44.
Câu 3

Mẫu số liệu dưới đây ghi lại tốc độ của 3030 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ (đơn vị: km/h):

48,548,5

4343

5050

5555

5656

5050

4444

45,545,5

52,552,5

5353

51,551,5

5252

4949

4848

6060

5656

5757

6666

6363

6161

5757

5858

4545

53,553,5

5555

5151

5252

65,565,5

6262

6060

Số các số liệu thuộc vào nhóm [42,47)[42,47)

33.
44.
66.
55.
Câu 4

Cho mẫu số liệu ghi lại cân nặng của 3030 bạn học sinh (đơn vị: kilôgam).

1717

4040

3939

40,540,5

42 42

51 51

41,541,5

3939

4141

3030

4040

4242

40,540,5

39,539,5

4141

40,540,5

3737

39,539,5

4040

4141

38,538,5

39,539,5

4040

4141

3939

40,540,5

4040

38,538,5

39,539,5

41,541,5

Từ mẫu số liệu trên, hoàn thành bảng tần số ghép nhóm sau:

Nhóm cân

Số học sinh

[15;20)[15;20)

[20;25)[20;25)

[25;30)[25;30)

[30;35)[30;35)

[35;40)[35;40)

[40;45)[40;45)

[45;50)[45;50)

[50;55)[50;55)

Câu 5

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Chất lượng không khí (µg/m³)

[0;50)[0; 50)

[50;100)[50; 100)

[100;150)[100; 150)

[150;200)[150; 200)

Số ngày

1010

1212

88

55

Có bao nhiêu ngày có chất lượng không khí dưới 5050 µg/m³?

2222 ngày.
55 ngày.
2020 ngày.
1010 ngày.
Câu 6

Cho mẫu số liệu ghép nhóm, thống kê điểm trung bình học kì I của lớp 11A?

Điểm

[2;4) [2; 4)

[4;6) [4; 6)

[6;8) [6; 8)

[8;10) [8; 10)

Số học sinh

22

99

1414

55

Biết rằng nếu điểm trung bình từ 88 trở lên thì đạt danh hiệu "Học sinh giỏi". Số bạn đạt danh hiệu "Học sinh giỏi" của lớp 11A11A

1919.
99.
55.
1414.
Câu 7

Cho mẫu số liệu ghép nhóm, thống kê số lượng sách bán ra mỗi ngày của một của hàng trong tháng 66:

Số lượng sách (quyển)

[0;20)[0; 20)

[20;40)[20; 40)

[40;60)[40; 60)

[60;80)[60; 80)

Số ngày

77

1010

1010

33

Số ngày bán được ít nhất 2020 quyển sách là

1414.
2323.
77.
33.
Câu 8

Mẫu số liệu dưới đây ghi lại nhiệt độ của 3030 thành phố trong một ngày (đơn vị: °C)

2121

2323

2222

2424

2525

1919

1818

2222

2020

2626

2727

2121

2323

2424

2525

2626

2222

2121

2323

2020

1919

2424

2525

2222

2121

2424

2323

2525

2222

2121

Số thành phố có nhiệt độ trong khoảng [18,22)[18, 22)

1111.
1010.
1212.
99.
Câu 9

Cho mẫu số liệu ghép nhóm, thống kê thời gian xem tivi của 3030 người:

Thời gian (phút)

[0;30)[0;30)

[30;60)[30;60)

[60;90)[60;90)

[90;120)[90;120)

Số người

1010

1212

55

33

Số người xem tivi không ít hơn 6060 phút mỗi ngày là

55.
99.
88.
33.
Câu 10

Cho mẫu số liệu về cân nặng (gram) củ cà rốt thu hoạch được trong vườn:

150150

120120

180180

200200

250250

180180

160160

190190

220220

240240

210210

250250

200200

220220

170170

230230

210210

190190

160160

180180

Phân loại cà rốt theo tiêu chí cân nặng như sau:

⚡Loại nhỏ (dưới 150150 gram)

⚡Loại trung bình (150200150 - 200 gram)

⚡Loại to (trên 200200 gram)

Có bao nhiêu củ cà rốt loại to?

Trả lời:

Câu 11

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát ghi lại ở bảng sau:

Mức giá (triệu đồng/m2)

Số khách hàng

[10;14)[10;14)

5454

[14;18)[14;18)

7878

[18;22)[18;22)

120120

[22;26)[22;26)

4545

[26;30[26;30

1212

Số khách hàng mua được nhà với mức giá nhỏ hơn 2222 triệu đồng/m2

252252.
5757.
120120.
1212.
Câu 12

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 5050 học sinh lớp 11A11A:

Chiều cao (cm)

Số học sinh

[145;150)[145;150)

77

[150;155)[150;155)

1414

[155;160)[155;160)

1010

[160;165)[160;165)

1010

[165;170)[165;170)

99

Số học sinh có chiều cao từ 165165 cm đến dưới 170170 cm là

1010.
99.
1919.
1414.
Câu 13

Doanh thu bán hàng trong 2020 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).

Doanh thu

Số ngày

[5;7)[5;7)

22

[7;9)[7;9)

77

[9;11)[9;11)

77

[11;13)[11;13)

33

[13;15)[13;15)

11

Số ngày cửa hàng đạt doanh thu từ 77 triệu trở lên là

77.
44.
1818.
1111.
Câu 14

Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 1111 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

Số học sinh

[0;20)[0;20)

55

[20;40)[20;40)

99

[40;60)[40;60)

1212

[60;80)[60;80)

1010

[80;100)[80;100)

66

Số học sinh xem ti vi từ 4040 phút trở lên trong một ngày là

2828 học sinh.
1616 học sinh.
1212 học sinh.
66 học sinh.
Câu 15

Thời gian hoàn thành quãng đường 100100 m của 4040 học sinh lớp 1111 được cho trong bảng số liệu dưới đây:

Thời gian (giây)

Số học sinh

[15;17)[15;17)

88

[17;19)[17;19)

1111

[19;21)[19;21)

1313

[21;23)[21;23)

88

Số học sinh có thời gian hoàn thành đường chạy dưới 1919 giây là

1111 học sinh.
1313 học sinh.
88 học sinh.
1919 học sinh.