Năng lượng của dòng điện. Công suất điện

Câu 1

Thiết bị điện nào dưới đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?

Quạt điện.
Ấm điện.
Đèn điện.
Máy giặt.
Câu 2

Công suất điện của một thiết bị điện cho biết

mức độ mạnh - yếu của dòng điện.
khả năng thực hiện công của dòng điện.
năng lượng hao phí của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.
năng lượng điện mà thiết bị đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
Câu 3

Biểu thức xác định công suất điện là

P=WtP=Wt.
P=UIP=UI.
P=UIP=\dfrac{U}{I}.
P=U2IP=U^2I.
Câu 4

Năng lượng điện trên một đoạn mạch được chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác, được xác định bằng biểu thức

W=UIt.W=UIt.
W=I2UW=I^2U.
W=Ut.W=Ut.
W=UI.W=UI.
Câu 5

Một bóng đèn có ghi (220 V - 60 W) mắc vào một nguồn điện. Khi cường độ dòng điện qua đèn là 0,2 A thì ta thấy đèn

sáng yếu.
sáng bình thường.
không sáng.
sáng mạnh.
Câu 6

Một bóng đèn có ghi (100 V - 40 W) mắc vào một nguồn điện. Khi cường độ dòng điện qua đèn là 0,4 A thì ta thấy đèn

sáng yếu.
sáng mạnh.
sáng bình thường.
không sáng.
Câu 7

Biết rằng hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1R_1, R2R_2 như nhau và R2=3R1R_2=3R_1. Công suất điện P1P_1P2P_2 tương ứng trên hai điện trở này có mối quan hệ như thế nào?

P2=3P1P_2=3P_1.
P1=9P2P_1=9P_2.
P2=P1P_2=P_1.
P1=3P2P_1=3P_2.
Câu 8

Bóng đèn có điện trở 10 Ω và hiệu điện thế qua nó là 24 V thì nó sáng bình thường. Công suất định mức của bóng đèn là

576 W.
57,6 W.
240 W.
2,4 W.
Câu 9

Hiệu điện thế giữa hai đầu động cơ là 10 V và cường độ dòng điện chạy qua động cơ là 0,5 A. Năng lượng điện mà động cơ điện một chiều tiêu thụ trong thời gian 30 phút là

900 J.
150 J.
1500 J.
9000 J.
Câu 10

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc một bóng đèn sợi đốt là 3 V, điện trở của dây tóc bóng đèn khi phát sáng là 15 Ω. Năng lượng điện mà bóng đèn tiêu thụ trong 5 phút là

3 J.
180 J.
300 J.
18 J.
Câu 11

Một bóng đèn có công suất định mức 120 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 240 V. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

0,5 A.
0,4 A.
1,25 A.
2 A.
Câu 12

Biết hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn của một ấm siêu tốc là 12 V và cường độ dòng điện chạy qua là 0,5 A. Năng lượng điện của ấm này trong thời gian 10 s là

6 J.
60 J.
5 J.
50 J.
Câu 13

Một bóng đèn có điện trở 10 Ω và cường độ dòng điện định mức là 1,8 A. Công suất định mức của bóng đèn là

32,4 W.
18 W.
30 W.
24,5 W.
Câu 14

Trong 30 ngày, chỉ số công tơ điện của một gia đình tăng thêm 120 số. Biết rằng thời gian sử dụng điện trung bình của gia đình này mỗi ngày là 5 giờ. Công suất tiêu thụ điện năng trung bình của gia đình này là

0,8 kW.
8 kW.
24 kW.
2,4 kW.
Câu 15

Hoàn thành thông tin dưới đây.

Trong cùng một đơn vị thời gian, thiết bị điện có công suất lớn hơn sẽ tiêu thụ năng lượng điện .

Câu 16

Trong cùng một khoảng thời gian, thiết bị nào dưới đây có công suất lớn nhất khi hoạt động?

Bóng đèn 50 W.
Quạt 100 W.
Máy giặt 400 W.
Tủ lạnh 220 W.
Câu 17

Một máy sấy tóc có công suất 1500 W. Nếu sử dụng máy trong 30 phút, điện năng tiêu thụ của máy là bao nhiêu kWh?

Đáp án: .

Câu 18

Công thức nào sau đây không phải là công thức tính công suất điện?

P=UI.P=UI.
P=UR.P=\dfrac{U}{R}.
P=I2R.P=I^2R.
P=U2R.P=\dfrac{U^2}{R}.
Câu 19

Hiện tượng nào sẽ xảy ra khi công suất của một thiết bị điện tăng lên quá lớn?

Thiết bị sẽ dừng hoạt động.
Thiết bị bị nóng quá mức và có thể hỏng.
Thiết bị tiêu thụ điện ít hơn.
Thiết bị hoạt động tốt hơn.
Câu 20

Một thiết bị tiêu thụ 500 J năng lượng trong 5 giây. Công suất của thiết bị này là bao nhiêu?

100 W.
150 W.
200 W.
50 W.