Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều, chóp cụt đều

Câu 1

Trong hình hộp đứng, hai đáy là

Hai hình bình hành và nằm trên hai mặt phẳng song song với nhau.
Hai hình chữ nhật.
Hai hình bất kì nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau.
Hai tam giác bằng nhau.
Câu 2

Trong hình lăng trụ đứng, các cạnh bên có tính chất là

Bằng nhau nhưng không vuông góc với mặt đáy.
Không song song.
Có thể cắt nhau.
Luôn bằng nhau và vuông góc với mặt đáy.
Câu 3

Số mặt của một hình lăng trụ đứng lục giác là

88.
1010.
66.
1212.
Câu 4

Hình hộp chữ nhật là

Hình hộp có đáy là hình thang.
Hình hộp có đáy là hình vuông.
Hình chóp có đáy là hình chữ nhật.
Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật.
Câu 5

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDA B C D.A'B'C'D'AB=6A B=6, AD=4A D=4, AA=3AA'=3. Độ dài đường chéo BDBD' của hình hộp đã cho bằng

77\sqrt{77}.
61\sqrt{61}.
77 cm
29\sqrt{29}.


Câu 6

Phát biểu nào sau đây đúng đối với hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC?

Chỉ có 1 mặt bên là tam giác đều.
Đường cao đi qua trọng tâm tam giác đáy.
Đường cao đi qua trung điểm của ABAB.
Đường cao nằm trong một mặt bên.
Câu 7

Cho các mệnh đề sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hình hộp đứng có đáy là hình vuông là hình lập phương.
b) Hình hộp chữ nhật có tất cả các mặt là hình chữ nhật.
c) Hình lăng trụ đứng có các cạnh bên vuông góc với đáy.
d) Hình hộp có tất cả các cạnh bằng nhau là hình lập phương.
Câu 8

Cho hình hộp đứng ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'MM là trung điểm của BDB'D (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu vuông góc của điểm MM lên mặt phẳng (ABCD)(A'B'C'D')

Trung điểm của BDB'D'.
Điểm DD'.
Trọng tâm tam giác BCDB'C'D'.
Điểm BB'.
Câu 9

Cho hình hộp chữ nhật (Hình vẽ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 44 đường chéo và chúng bằng nhau.
b) Hai đường chéo bất kì luôn vuông góc với nhau.
c) Các đường chéo của hình hộp chữ nhật đi qua tâm của hình hộp chữ nhật.
d) Hai đường chéo mặt của hình hộp chữ nhật luôn bằng nhau.
Câu 10

Trong hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD. Gọi OO là giao điểm của ACACBDBD (tham khảo hình vẽ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hình chiếu vuông góc của SS lên mặt phẳng đáy là điểm OO.
b) Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SBSB lên mặt phẳng đáy là đường thẳng ABAB.
c) Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SDSD lên mặt phẳng (SAC)(SAC) là đường thẳng SOSO.
d) Hình chiếu vuông góc của OO lên (SAB)(SAB) là trung điểm của ABAB.
Câu 11

Cho hình chóp cụt đều A1A2AnB1B2BnA_1 A_2 … A_n B_1 B_2 …B_n có hai đáy là đa giác đều, tâm OOOO'. Mệnh đề nào sau đây sai?

A
Đường thẳng OOOO' vuông góc với hai đáy.
B
Các cạnh bên của hình chóp cụt đều vuông góc với đáy.
C
Các cạnh bên của hình chóp cụt đều bằng nhau.
D
Hai đáy của hình chóp cụt đều luôn song song.
Câu 12

Cho hình chóp cụt đều A1A2An.B1B2BnA_1 A_2 … A_n.B_1 B_2 …B_n.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Các cạnh bên song song với nhau.
b) Các cạnh bên có cùng độ dài.
c) Trung điểm của các cạnh bên nằm trên một mặt phẳng song song với đáy.
d) Các đoạn nối đỉnh bất kỳ của đáy dưới đến đỉnh bất kỳ của đáy trên đều bằng nhau.
Câu 13

Cho hình chóp cụt đều ABC.ABCABC.A'B'C' với đáy lớn ABCABC có cạnh bằng aa. Đáy nhỏ ABCA'B'C' có cạnh bằnga2\dfrac{a}{2}, chiều cao OO=a2OO'=\dfrac{a}{2}. Gọi HH là hình chiếu của AA' trên (ABC)(ABC) (tham khảo hình vẽ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AH=a2A'H = \dfrac{a}{2}.
b) AHBCA'H \perp BC.
c) AA=a32AA' = \dfrac{a\sqrt{3}}{2}.
d) Đáy lớn ABCABC có diện tích gấp 44 lần diện tích đáy nhỏ ABCA'B'C'.
Câu 14

Cho hình chóp đều S.ABCDS . A B C D có đáy ABCDA B C D là hình vuông cạnh aa, chiều cao hh. Cắt hình chóp bởi mặt phẳng song song với đáy tại điểm cách đáy một khoảng h3\dfrac{h}{3} và lấy phần giữa hai đáy. Cạnh đáy nhỏ của hình chóp cụt đều được tạo thành bằng

a9\dfrac{a}{\sqrt{9}}.
a3\dfrac{a}{\sqrt{3}}.
a3\dfrac{a}{3}.
2a3\dfrac{2 a}{3}.
Câu 15

Một hình chóp đều có đáy là tam giác đều cạnh 1212 cm, chiều cao 1818 cm. Mặt phẳng song song với đáy cắt hình chóp tại độ cao 1212 cm tính từ đáy. Diện tích đáy nhỏ của hình chóp cụt đều bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời: