Luyện tập Bài 11. Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Đông Nam Á (phần 2)

Câu 1
1đ

Tỉ lệ tăng tự nhiên dân số Đông Nam Á hiện nay có xu hướng

giảm mạnh và duy trì ở mức thấp.
tăng cao và tăng liên tục.
giảm dần nhưng vẫn còn cao.
ổn định, không thay đổi nhiều.
Câu 2
1đ

Dân số trẻ mang lại thuận lợi nào quan trọng nhất cho khu vực Đông Nam Á?

Tiết kiệm chi phí giáo dục.
Cung cấp nguồn lao động dồi dào.
Giảm nhu cầu dịch vụ y tế.
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 3
1đ

Một số quốc gia Đông Nam Á hiện đang gặp thách thức nào sau đây về mặt dân số?

Cơ cấu dân số vẫn đang trong thời kì dân số vàng.
Tỉ lệ trẻ em trong tổng dân số tăng mạnh bất thường.
Dân số đang dần chuyển sang xu hướng già hóa.
Tỉ lệ sinh đẻ gia tăng nhanh chóng vượt kiểm soát.
Câu 4
1đ

Cơ cấu dân số theo giới tính của dân số Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

Tương đối cân bằng.
Nam nhiều hơn hẳn nữ.
Nữ nhiều hơn hẳn nam.
Mất cân đối nghiêm trọng.
Câu 5
1đ

Nguồn lao động Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

Dân số trẻ, lao động dồi dào.
Giảm mạnh do xu hướng xuất cư.
Lao động già, ít người trẻ.
Phụ thuộc hoàn toàn lao động nhập cư.
Câu 6
1đ

Quy mô dân số Đông Nam Á năm 2020 đạt khoảng bao nhiêu triệu người?

520 triệu người.
590 triệu người.
670 triệu người.
780 triệu người.
Câu 7
1đ

Nhóm dân tộc nào sau đây sinh sống rải rác toàn khu vực Đông Nam Á?

Người Hoa.
Người Khơ-me.
Người Thái.
Người Lào.
Câu 8
1đ

Mật độ dân số trung bình của Đông Nam Á năm 2020 khoảng bao nhiêu người/km²?

211 người/km².
94 người/km².
149 người/km².
272 người/km².
Câu 9
1đ

Dân cư Đông Nam Á thường tập trung đông nhất ở khu vực nào sau đây?

Vùng cao nguyên và núi cao.
Thượng nguồn các sông lớn.
Vùng đồng bằng và ven biển.
Các đảo và quần đảo xa bờ.
Câu 10
1đ

Nhận định nào sau đây đúng về mức độ đô thị hóa của các nước Đông Nam Á?

Các nước đều có nhiều siêu đô thị.
Khắc phục được các hạn chế của đô thị hóa.
Các nước đều có tỷ lệ đô thị hóa trên 80%.
Mức độ đô thị hóa giữa các nước không đồng đều.
Câu 11
1đ

Siêu đô thị nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á?

Ma-ni-la.
Xơ-un.
Tô-ki-ô.
Bắc Kinh.
Câu 12
1đ

Đô thị ở Đông Nam Á thường gặp tình trạng quá tải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

Dân nhập cư ồ ạt từ nông thôn.
Nền kinh tế phụ thuộc vào nước ngoài.
Diện tích đô thị ngày càng thu hẹp.
Tác động thường xuyên của thiên tai.
Câu 13
1đ

Tôn giáo của Đông Nam Á có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

Hồi giáo mới du nhập vào các quốc gia lục địa.
Mỗi quốc gia chỉ tồn tại duy nhất một tôn giáo.
Xuất hiện hầu hết các tôn giáo lớn trên thế giới.
Phật giáo là tôn giáo chính ở mọi quốc gia.
Câu 14
1đ

Quốc gia nào sau đây có mức sống cao nhất Đông Nam Á?

Việt Nam.
Thái Lan.
Mi-an-ma.
Xin-ga-po.
Câu 15
1đ

Mức sống không đồng đều ảnh hưởng như thế nào đến xã hội các nước Đông Nam Á?

Hạn chế thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Thu hẹp sức ảnh hưởng của các tôn giáo lớn.
Giảm tốc độ đô thị hóa ở các thành phố lớn.
Gia tăng khoảng cách giàu nghèo trong xã hội.