Luyện tập về tiếng Việt

Câu 1
1đ

Những gợi ý sau nhắc đến bộ phận từ ngữ nào?

- Được hình thành trên những quy ước riêng của một nhóm người nào đó.

- Thường được sử dụng trong phạm vi hẹp.

Từ ngữ địa phương.
Khẩu ngữ.
Từ toàn dân.
Biệt ngữ xã hội.
Câu 2
1đ

Bấm chọn biệt ngữ xã hội trong đoạn sau.

Tháng này, Tài lại là cái tên tiếp tục đội sổ của lớp. Mọi người đều tỏ vẻ thản nhiên, chẳng lấy gì làm bất ngờ.

Câu 3
1đ

Từ ngữ địa phương là gì?

Từ ngữ toàn dân đều biết và hiểu.
Từ ngữ chỉ được dùng ở một (một số) địa phương nhất định.
Từ ngữ chỉ được dùng duy nhất ở một địa phương.
Từ ngữ chỉ được dùng ở một tầng lớp trong xã hội.
Câu 4
1đ

Nối các từ với cách giải thích phù hợp.

Câu 5
1đ

Đảo ngữ là gì?

Biện pháp nghệ thuật trong đó tác giả lặp lại một từ, một cụm từ hoặc toàn bộ câu với một dụng ý cụ thể.
Biện pháp tu từ được tạo ra bằng cách thay đổi vị trí thông thường của các từ ngữ trong câu.
Biện pháp gọi hoặc tả con vật, đồ vật, cây cối… bằng những từ ngữ thường được sử dụng để gọi con người.
Biện pháp dùng để đối chiếu hai sự vật, hiện tượng… với nhau.
Câu 6
1đ

Biện pháp tu từ đảo ngữ có mấy hình thức cơ bản?

2.
3.
4.
5.
Câu 7
1đ

Tác dụng chính của biện pháp tu từ đảo ngữ là gì?

Nhấn mạnh quan điểm, chủ đề của tác phẩm trong phép đảo ngữ.
Thể hiện mạch cảm xúc của tác phẩm thông qua phép đảo ngữ.
Giúp người đọc dễ liên tưởng, hình dung được sự vật, hình ảnh.
Nhấn mạnh nội dung biểu đạt ở từ ngữ được đảo lên trước.
Câu 8
1đ

Đặc điểm nhận dạng đoạn văn diễn dịch là gì?

Câu chủ đề nằm ở cuối đoạn.
Các câu văn làm sáng tỏ câu chủ đề.
Các câu văn được trình bày theo một hệ thống, mạch lạc.
Câu chủ đề nằm ở đầu đoạn.
Câu 9
1đ

Nối các đoạn với đặc điểm nhận biết phù hợp.

Câu 10
1đ

Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống.

/.../ là phần nghĩa bổ sung cho nghĩa cơ bản, thể hiện thái độ, cảm xúc, cách đánh giá của người dùng đối với đối tượng được nói đến.

Sắc thái nghĩa của từ ngữ.
Nghĩa chuyển của từ ngữ.
Hình thức thể hiện của từ ngữ.
Nghĩa của từ ngữ.
Câu 11
1đ

Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Câu hỏi tu từ là câu không dùng để hỏi mà dùng để khẳng định, phủ định, bộc lộ cảm xúc,… Điểm khác biệt giữa câu hỏi tu từ và câu hỏi thông thường đó là, câu hỏi tu từ có /.../.

có các biện pháp tu từ như ẩn dụ, so sánh, nhân hoá,...
xuất hiện từ ngữ dùng để hỏi.
cách sắp xếp từ ngữ đặc biệt.
hiệu quả tu từ.
Câu 12
1đ

Nghĩa tường minh của câu là gì?

Nội dung thông báo được diễn đạt gián tiếp từ các từ ngữ trong câu.
Nội dung thể hiện ý nghĩa tích cực của câu.
Nội dung thông báo được diễn đạt trực tiếp bằng các từ ngữ trong câu.
Nội dung cho thấy giá trị thật sự của vấn đề được đề cập trong câu.
Câu 13
1đ

Trợ từ có tác dụng gì?

Thể hiện sự mạch lạc, hệ thống của các câu trong đoạn văn.
Bộc lộ cảm xúc, tình cảm của người nói.
Giúp các sự vật, hình ảnh trong câu văn thêm sinh động.
Nhấn mạnh sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ mà nó đi kèm.
Câu 14
1đ

Có bao nhiêu loại thành phần biệt lập?

6.
4.
2.
8.
Câu 15
1đ

Điền vào chỗ trống.

Câu "Tôi không phải là không thực hiện được nhiệm vụ này." là câu .