Luyện tập (phần 1)

Câu 1
1đ

Phát biểu nào sau đây về thư điện tử là đúng?

Thư được gửi qua đường bưu điện.
Thư được viết trên giấy và được đưa trực tiếp.
Thư được gửi, nhận qua mạng xã hội.
Thư được gửi, nhận qua mạng máy tính.
Câu 2
1đ

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

Gửi và nhận thư với chi phí rất thấp.
Có thể gửi thư mà không cần mạng.
Gửi và nhận một bức thư nhiều lần.
Gửi và nhận thư rất nhanh chóng.
Câu 3
1đ

Thành phần nào sau đây thường có trong một bức thư điện tử?

Số căn cước công dân của người nhận.
Địa chỉ thư điện tử của người gửi.
Mật khẩu tài khoản của người gửi.
Mã số thẻ ngân hàng của người nhận.
Câu 4
1đ

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, để có thể đăng nhập vào lần sau em cần nhớ thông tin nào sau đây?

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.
Địa chỉ thư của những người thân.
Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.
Ngày tháng năm sinh đã khai báo.
Câu 5
1đ

Thông tin nào sau đây cho biết nơi nhận một bức thư điện tử?

Số điện thoại cá nhân của người nhận.
Địa chỉ thư điện tử của người nhận.
Họ và tên đầy đủ của người gửi.
Địa chỉ nhà riêng của người gửi.
Câu 6
1đ

Cách đặt mật khẩu nào sau đây giúp tăng tính bảo mật cho tài khoản thư điện tử?

Mật khẩu là ngày tháng năm sinh của mình.
Mật khẩu giống với tên của địa chỉ thư.
Kết hợp chữ hoa, chữ thường, số và kí tự đặc biệt.
Đặt mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.
Câu 7
1đ

Thành phần nào sau đây thường có trong một bức thư điện tử?

Địa chỉ nhà của người gửi.
Tiêu đề và nội dung thư.
Thông tin cá nhân của người gửi.
Số điện thoại của người nhận.
Câu 8
1đ

Phát biểu nào sau đây về thư điện tử là sai?

Tệp đính kèm theo thư có thể chứa virus, cần kiểm tra trước khi tải về.
Có thể gửi một thư cho nhiều người ở nhiều nơi trên thế giới cùng lúc.
Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.
Hai người có thể cùng đăng kí một địa chỉ thư điện tử giống nhau.
Câu 9
1đ

Thư điện tử không bao gồm thành phần nào sau đây?

Mật khẩu đăng nhập hộp thư.
Địa chỉ thư điện tử của người nhận.
Thời gian thư được gửi.
Tiêu đề và nội dung thư.
Câu 10
1đ

Em cần biết thông tin nào sau đây của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

Địa chỉ thư điện tử.
Mật khẩu hòm thư.
Địa chỉ nhà riêng.
Loại máy tính đang dùng.
Câu 11
1đ

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào sau đây?

$.
@.
^.
&.
Câu 12
1đ

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

những người em biết và tin tưởng.
các trang web mà em chưa biết.
những người có họ và tên rõ ràng.
những người mà em chưa quen biết.
Câu 13
1đ

Địa chỉ thư điện tử có dạng nào sau đây?

<tên đăng nhập >&< tên miền dịch vụ thư điện tử >.
<tên đăng nhập>@<tên miền dịch vụ thư điện tử>.
<tên người gửi>$ <tên miền dịch vụ thư điện tử>.
<tên người nhận>@<tên miền dịch vụ thư điện tử>.
Câu 14
1đ

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em nên xử lí theo cách nào sau đây?

Mở ra đọc xem nội dung viết gì.
Gửi thư đó cho người khác xem.
Xóa ngay thư khỏi hộp thư.
Trả lời lại thư, hỏi xem đó là ai.
Câu 15
1đ

Dịch vụ thư điện tử không cung cấp các chức năng nào sau đây?

Gửi tệp đính kèm trong thư.
Cuộc gọi thoại, video call.
Quản lí thư điện tử.
Soạn thảo nội dung thư.
Câu 16
1đ

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên nào sau đây?

Luôn đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng xong.
Không mở liên kết trong thư điện tử được gửi từ người lạ.
Không bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ.
Thực hiện xóa tất cả các thư trong hộp thư đi và đến.
Câu 17
1đ

Dịch vụ thư điện tử cung cấp các chức năng nào dưới đây? (chọn 2)

Gửi và nhận các thư điện tử.
Trả lời và chuyển tiếp các thư.
Xử lý hình ảnh, âm thanh.
Phát trực tiếp các video trên mạng.
Câu 18
1đ

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có.

  • Gõ tên đăng nhập và mật khẩu.
  • Mở trình duyệt web.
  • Truy cập vào trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử.
  • Nháy chuột vào nút “Đăng nhập”.
Câu 19
1đ

Phương án nào sau đây không phải là một dịch vụ thư điện tử miễn phí?

Gmail.
Google Drive.
iCloud Mail.
Outlook.com
Câu 20
1đ

Phát biểu nào sau đây về thư điện tử là SAI?

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi đến cho bạn.
Sau khi xử dụng xong cần đăng xuất khỏi hộp thư.
Thư điện tử có dòng tiêu đề mà thư tay không có.
Luôn đọc lại thư điện tử trước khi được gửi đi.
Câu 21
1đ

Để sử dụng dịch vụ thư điện tử, trước tiên em cần phải làm việc nào sau đây?

Đọc một bức thư điện tử.
Gửi một bức thư điện tử.
Mở tài khoản thư điện tử.
Mở một trình duyệt web.
Câu 22
1đ

Phát biểu nào sau đây về thư điện tử là SAI?

Chỉ mở tệp đính kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.
Hộp thư của bạn là riêng tư, không ai có quyền xâm phạm.
Thời gian gửi thư điện tử là rất ngắn gần như ngay lập tức.
Thư điện tử không thể gửi cho nhiều người cùng lúc.
Câu 23
1đ

Thông tin nào sau đây không phải là thông tin dùng để đăng nhập tài khoản thư điện tử?

Số thư được gửi đến.
Mật khẩu tài khoản.
Tên người sử dụng.
Địa chỉ thư điện tử.
Câu 24
1đ

Phương án nào sau đây không là ưu điểm của thư điện tử?

Có thể bị virus, tin tặc tấn công.
Có nhiều dịch vụ thư điện tử miễn phí.
Có thể gửi nhiều tệp đính kèm.
Nhận và gửi thư nhanh chóng.
Câu 25
1đ

Tài khoản thư điện tử bao gồm những thành phần nào sau đây?

Hộp thư, địa chỉ thư và tên người gửi.
Địa chỉ thư, mật khẩu và tên người nhận.
Hộp thư, địa chỉ thư và mật khẩu.
Hộp thư, mật khẩu và số thư bị xóa.
Câu 26
1đ

Phương án nào sau đây là nhược điểm của thư điện tử? (chọn 2)

Thư rác ngày một nhiều, tốn thời gian để loại bỏ.
Đơn giản, dễ sử dụng và quản lí dễ dàng.
Bảo vệ môi trường do không dùng đến giấy, mực.
Việc liên lạc có thể bị gián đoạn.
Câu 27
1đ

Địa chỉ thư điện tử nào dưới đây không đúng?

thuthao-2010@yahoo.com.
thanh_thiem82@outlook.com.
hai.bong79@gmail.com.
binh nguyen@example.com.
Câu 28
1đ

Những đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của dịch vụ thư điện tử? (chọn 2)

Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận một cách dễ dàng.
Có thể gửi kèm các tệp thông tin như âm thanh, hình ảnh.
Đảm bảo không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập.
Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng máy tính.
Câu 29
1đ

Để đăng nhập vào hộp thư điện tử, em cần thực hiện thao tác nào dưới đây?

Gõ mật khẩu để đăng nhập.
Soạn thư ngay sau khi đăng nhập.
Kiểm tra thư trong hộp thư rác.
Thực hiện thay đổi ảnh đại diện.
Câu 30
1đ

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay?

Không bị làm phiền bởi những bức thư rác.
Có thể gửi một bức thư cho nhiều người cùng lúc.
Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập.
Gửi tới những nơi không có kết nối mạng máy tính.
Câu 31
1đ

Thao tác nào dưới đây không phải thực hiện khi đăng nhập hộp thư điện tử?

Gõ tên đăng nhập.
Ghi lại mật khẩu đăng nhập.
Nháy chọn nút "Tiếp theo".
Chọn “Hiện mật khẩu”
Câu 32
1đ

Thông tin nào sau đây có thể được nhận biết trực tiếp khi mở hộp thư điện tử?

Số lần đọc thư gửi đến.
Mật khẩu của người gửi thư.
Thư nào cần phải trả lời.
Thư mới được gửi đến.
Câu 33
1đ

Khi mở hộp thư điện tử, thông tin nào sau đây không thể biết được chỉ bằng cách xem danh sách thư gửi đến?

Thời gian thư được gửi đến.
Thư nào chứa quảng cáo.
Thư nào có hoặc không có virus.
Thư nào đã đọc, chưa đọc.
Câu 34
1đ

Thư điện tử không cho phép em làm việc nào sau đây?

Sửa lại nội dung thư đã được gửi.
Xóa các thư không còn cần thiết.
Gửi thư cho nhiều người cùng lúc.
Gửi chuyển tiếp thư cho nhiều người.
Câu 35
1đ

Thư điện tử cho phép em làm những việc nào sau đây?

Đính kèm tệp vào thư điện tử.
Thu hồi thư điện tử gửi tuần trước.
Thay đổi mật khẩu tài khoản ngân hàng.
Mở và chỉnh sửa lại một bức ảnh.
Câu 36
1đ

Sau khi đăng nhập tài khoản thư điện tử, mặc định mục nào sau đây được chọn?

Mục “Tất cả thư”.
Mục “Thư nháp”.
Mục “Hộp thư đến”.
Mục “Soạn thư”.
Câu 37
1đ

Sau khi sử dụng xong hộp thư điện tử, em nên làm việc nào sau đây?

Đăng xuất hộp thư điện tử.
Xóa toàn bộ thư gửi đến.
Đặt lại mật khẩu cho hộp thư.
Xóa hết các thư đã được gửi.
Câu 38
1đ

Để đăng xuất thư điện tử, em thực hiện thao tác nào sau đây?

Đóng tất cả các phần mềm đang sử dụng rồi tắt máy tính.
Nháy chuột vào biểu tượng người dùng, chọn “Đăng xuất”.
Đóng tất cả các trình duyệt web đang được mở.
Đóng trang website cung cấp dịch vụ thư điện tử.