Luyện tập (phần 1)

Câu 1
1đ

Phương án nào sau đây là cách hợp lí để tìm thông tin khi chưa biết địa chỉ trang web?

Truy cập vào trang web bất kỳ để tìm kiếm thông tin.
Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa.
Hỏi thầy cô giáo địa chỉ trang web có thông tin cần tìm.
Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.
Câu 2
1đ

Khi đã biết địa chỉ của trang web chứa thông tin cần tìm, em nên chọn cách nào sau đây?

Truy cập trực tiếp vào trang web đó để xem thông tin.
Nhờ thầy cô hoặc người thân tìm giúp thông tin cần tìm.
Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm thông tin.
Truy cập vào một trang web khác có nội dung tương tự.
Câu 3
1đ

Máy tìm kiếm là

website đặc biệt hỗ trợ người dùng tìm kiếm thông tin trên Internet.
một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính cá nhân.
thiết bị phần cứng được lắp đặt trong máy tính.
chương trình giúp trao đổi thông tin giữa các máy tính.
Câu 4
1đ

Nếu em muốn tìm hiểu về một chủ đề mới mà chưa biết rõ trang web nào có thông tin, em nên làm cách nào sau đây?

Gõ ngẫu nhiên một địa chỉ trang web để tìm thông tin cần thiết.
Vào mạng xã hội xem có ai chia sẻ thông tin về chủ đề đó không.
Sử dụng máy tìm kiếm như Google để tra cứu theo từ khóa.
Hỏi bạn bè xem có biết trang web chứa thông tin cần tìm hay không.
Câu 5
1đ

Phát biểu nào dưới đây SAI khi nói về máy tìm kiếm?

Hiện nay có nhiều máy tìm kiếm thông tin trên Internet.
Hiện nay www.coccoc.com/search cũng là máy tìm kiếm.
Máy tìm kiếm www.google.com là máy tìm kiếm duy nhất hiện nay.
Chức năng cơ bản nhất của máy tìm kiếm là tìm kiếm thông tin bằng từ khoá.
Câu 6
1đ

Những phương án nào sau đây không phải là tên của một máy tìm kiếm? (chọn 2)

www.yahoo.com
www.microsoft.com
www.bing.com
www.facebook.com
Câu 7
1đ

Những phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về máy tìm kiếm? (chọn 2)

Một số máy tìm kiếm còn có chức năng tính toán, vẽ đồ thị, quy đổi tiền tệ.
Máy tìm kiếm nào cũng có chức năng tính toán, vẽ đồ thị, quy đổi tiền tệ.
Tìm và đưa ra địa chỉ các trang web chứa hoặc liên quan đến thông tin cần tìm.
Chức năng cơ bản nhất của máy tìm kiếm là tìm kiếm thông tin bằng giọng nói.
Câu 8
1đ

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Máy tìm kiếm là một , giúp người sử dụng thông tin trên Internet một cách thông qua các .

nhanh chóng, hiệu quảwebsite đặc biệttìm kiếmtừ khoá

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9
1đ

Máy tìm kiếm có thể tìm kiếm bằng

Từ khóa, hình ảnh, giọng nói.
Từ khóa, màu sắc, video.
Từ khóa, video, hình ảnh.
Màu sắc, hình ảnh, giọng nói.
Câu 10
1đ

Từ khóa là

một từ hoặc cụm từ do người sử dụng cung cấp, liên quan đến nội dung cần tìm.
một từ hoặc cụm từ dùng để xác định địa chỉ của một trang web trên Internet.
một từ hoặc cụm từ giống như mật khẩu, được dùng để mở/khóa máy tính.
những từ hoặc cụm từ đặc biệt được máy tìm kiếm quy định là các lệnh tìm kiếm.
Câu 11
1đ

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Từ khoá là một liên quan đến nội dung cần do người sử dụng cung cấp. Chọn phù hợp sẽ giúp cho việc tìm kiếm .

đạt hiệu quảtừ hoặc cụm từtừ khoátìm kiếm

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 12
1đ

Tìm kiếm bằng máy tìm kiếm sẽ trả về kết quả là

danh sách tài liệu có chứa từ khoá hoặc liên quan đến từ khoá.
một văn bản có chứa từ khoá hoặc liên quan đến từ khoá.
một bài hát có chứa từ khoá hoặc liên quan đến từ khoá.
một danh sách các trang web không liên quan đến từ khoá.
Câu 13
1đ

Muốn tìm được thông tin mong muốn, em nên chọn từ khóa theo phương án nào sau đây?

Là tên chủ đề hay cụm từ mô tả nội dung chính của thông tin cần tìm.
Là những từ ngẫu nhiên không liên quan đến nội dung cần tìm.
Là địa chỉ của trang web chứa nội dung mà em cần tìm kiếm.
Là câu văn dài liên quan đến nội dung cần tìm để dễ tìm thông tin hơn.
Câu 14
1đ

Phương án nào sau đây không phải là khó khăn khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm?

Chờ máy tìm kiếm xử lí và hiển thị kết quả tìm kiếm.
Đánh giá thông tin có phù hợp với yêu cầu cần tìm hay không.
Kiểm tra tính đúng đắn, độ tin cậy và đầy đủ của thông tin.
Chọn từ khóa phù hợp để tìm nhanh và đúng kết quả mong đợi.
Câu 15
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng nguyên tắc chọn từ khóa khi sử dụng máy tìm kiếm?

Nên chọn từ khóa càng dài và phức tạp thì kết quả tìm kiếm càng chính xác.
Càng dùng nhiều dấu câu trong từ khóa thì kết quả tìm kiếm càng chính xác.
Chọn từ khóa có cả chữ thường và chữ in hoa thì kết quả tìm kiếm càng chính xác.
Chọn từ khoá gồm những từ đặc trưng, từ đặc thù thì kết quả tìm kiếm càng chính xác.
Câu 16
1đ

Phương án nào sau đây là cách viết từ khóa để gia tăng phạm vi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm?

Thêm dấu đô la($) trước một từ trong từ khóa.
Thêm dấu cộng (+) trước một từ trong từ khóa.
Thêm dấu chấm than (!) trước một từ trong từ khóa.
Thêm dấu a còng (@) trước một từ trong từ khóa.
Câu 17
1đ

Những cách viết từ khóa nào dưới đây không sử dụng được tính năng nâng cao của máy tìm kiếm để lọc kết quả tìm kiếm? (chọn 2)

Đặt từ khóa trong cặp dấu ngoặc kép (" ").
Thêm dấu thăng (#) trước hoặc sau một từ trong từ khóa.
Thêm dấu và (&) trước hoặc sau một từ trong từ khóa.
Thêm dấu trừ (-) trước một từ trong từ khóa.
Câu 18
1đ

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm, ta đặt từ khóa trong cặp dấu nào sau đây?

Dấu ngoặc kép (" ").
Dấu phẩy (,).
Dấu thăng (#).
Dấu hoa thị (*).
Câu 19
1đ

Để tìm kiếm tài liệu không chứa một từ nào đó, ta đặt dấu nào sau đây trước từ đó?

Dấu và (&).
Dấu lớn hơn (>).
Dấu sao (*).
Dấu trừ (–).
Câu 20
1đ

Để tìm kiếm tài liệu chứa một từ nào đó, ta đặt dấu nào sau đây trước từ đó?

Dấu hai chấm (:).
Dấu cộng (+).
Dấu hỏi chấm (?).
Dấu nhỏ hơn (<).
Câu 21
1đ

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Kết quả là danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa đó. Các có thể là văn bản, hình ảnh hoặc video.

từ khoáliên kếttìm kiếm

(Kéo thả hoặc click vào để điền)