Luyện tập (phần 1)

Câu 1
1đ

Cụm từ nào sau đây mô tả khái niệm bit trong máy tính?

Hai kí hiệu 0 hoặc 1.
Các chữ số từ 0 đến 9.
Một lượng rất nhỏ.
Các chữ cái từ A đến Z.
Câu 2
1đ

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng

dãy bit.
âm thanh.
văn bản.
con số.
Câu 3
1đ

Phương án nào sau đây là đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất?

Kilobyte.
Byte.
Terabyte.
Bit.
Câu 4
1đ

Vì lí do nào sau đây mà dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit?

Giúp dữ liệu được xử lí thuận tiện hơn.
Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
Dãy bit giúp giảm dung lượng lưu trữ hơn.
Dãy bit giúp lưu trữ dữ liệu an toàn hơn.
Câu 5
1đ

Máy tính sử dụng dãy bit để biểu diễn loại dữ liệu nào sau đây?

Các số, hương vị, hình ảnh, âm thanh.
Các số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
Các số, văn bản, hình ảnh, mùi hương.
Văn bản, hình ảnh, âm thanh, tâm trạng.
Câu 6
1đ

Một bit được biểu diễn bằng

một dãy số.
một kí tự bất kì.
một bức ảnh.
kí hiệu 0 hoặc 1.
Câu 7
1đ

Phương án nào sau đây là dãy bit?

00110101.
32010401.
C31020D0.
BD010110.
Câu 8
1đ

Phương án nào sau đây cho biết đúng số bit tạo thành 1 byte?

18.
2.
8.
4.
Câu 9
1đ

Máy tính có thể biểu diễn và xử lí những loại dữ liệu nào sau đây?

Mùi thơm, hôi, tanh trong môi trường.
Vị ngọt, mặn, chua, chát của thực phẩm.
Hình ảnh, âm thanh, văn bản và các số.
Độ trơn, nhám, cứng, mềm của đồ vật.
Câu 10
1đ

Phương án nào sau đây cho biết đúng số byte tạo thành 1 kilobyte?

1024.
128.
512.
8.
Câu 11
1đ

Phương án nào sau đây không phải là đơn vị đo dung lượng dữ liệu?

Megahertz.
Megabyte.
Terabyte.
Kilobyte.
Câu 12
1đ

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

Kilobyte.
Megabyte.
Terabyte.
Gigabyte.
Câu 13
1đ

Một terabyte xấp xỉ

100 tỷ byte.
1000 tỷ byte.
5 tỷ byte.
10 triệu byte.
Câu 14
1đ

Hãy nối đơn vị đo dung lượng thông tin ở cột trái tương ứng với kí hiệu ở cột phải.

Câu 15
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng khoảng dung lượng mà đĩa quang loại compact (CD) thường có?

950 MB.
700 MB.
100 MB.
350 MB.
Câu 16
1đ

Lượng thông tin mà một thiết bị lưu trữ có thể lưu trữ được gọi là

tốc độ truyền dữ liệu.
khả năng xử lí dữ liệu.
dung lượng lưu trữ.
tốc độ đọc dữ liệu.
Câu 17
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng khoảng dung lượng mà đĩa quang kĩ thuật số (DVD) thường có?

Từ 4,7 GB đến 17 GB.
Từ 2,5 GB đến 4 GB.
Từ 1GB đến 2 GB.
Từ 1,5 GB đến 3 GB.
Câu 18
1đ

Phương án nào sau đây cho biết giá trị đúng của 5 Kilobyte (KB) đổi ra Byte?

2048
5120
3072
4096
Câu 19
1đ

Thẻ nhớ là loại bộ nhớ được người sử dụng ưa thích vì lí do nào sau đây?

Được thiết kế đặc biệt nên không bị hỏng.
Chúng có tốc độ truyền dữ liệu cao nhất.
Nhỏ gọn mà lưu trữ được nhiều dữ liệu.
Có thể sử dụng được với mọi thiết bị số.
Câu 20
1đ

Phương án nào sau đây cho biết giá trị đúng của 2 Megabyte (MB) đổi ra Kilobyte (KB)?

2048.
4096.
1024.
5120.
Câu 21
1đ

Những phát biểu nào sau đây là SAI? (chọn 2)

Không thể sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn một bức ảnh màu.
Byte là đơn vị nhỏ nhất được sử dụng để lưu trữ thông tin trong máy tính.
Đoạn văn bản càng nhiều chữ được biểu diễn bằng dãy bit càng dài.
Có thể sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn giai điệu của một bản nhạc.
Câu 22
1đ

Phương án nào sau đây cho biết giá trị đúng của 2 Terabyte (TB) đổi ra Megabyte (MB)?

2097152
1048576
2048000
1024000
Câu 23
1đ

Trong các giá trị dung lượng sau đây, dung lượng nào là lớn nhất?

1028 KB.
6 GB.
2 TB.
1500 MB.