Phần 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

(20 câu)
Câu 1

Đặc điểm chung của kiến trúc thời Nguyễn là

phát triển kiến trúc dân gian và hạn chế kiến trúc cung đình.
tiếp nhận kiến trúc từ phương Tây và thu hẹp phong cách truyền thống.
kế thừa kiến trúc Trung Hoa và mở rộng kiến trúc tôn giáo.
phát triển kiến trúc truyền thống và tiếp nhận ảnh hưởng phương Tây.
Câu 2

Công trình nào sau đây tiêu biểu nhất cho kiến trúc cung đình thời Nguyễn?

Đền Ngọc Sơn.
Thành Gia Định.
Kinh thành Huế.
Thành Thăng Long.
Câu 3

Thành Thăng Long dưới thời Nguyễn được xây dựng lại theo kiểu kiến trúc nào sau đây?

Ba-rốc.
Vô-băng.
Phục hưng.
Gô-tích.
Câu 4

Kiệt tác tiêu biểu của nghệ thuật điêu khắc thời Nguyễn là công trình nào sau đây?

Tượng Quan Âm nghìn mắt nghìn tay.
Cửu đỉnh.
Rồng đá điện Kính Thiên.
Tượng Phật Tuyết Sơn.
Câu 5

Phong cách trang trí nào sau đây được sử dụng chủ đạo trong kiến trúc cung đình thời Nguyễn?

Chạm khắc gỗ mộc.
Sơn son thếp vàng.
Chạm nổi trên đá.
Khảm sành sứ.
Câu 6

Loại hình nào sau đây thuộc âm nhạc dân gian phát triển dưới thời Nguyễn?

Hò.
Nhã nhạc.
Nhạc cung đình.
Nhạc lễ.
Câu 7

Kinh thành Huế thể hiện rõ sự giao thoa kiến trúc Đông – Tây vì kết hợp

kiến trúc truyền thống Việt Nam với phong cách Phục hưng phương Tây.
kiến trúc truyền thống Việt Nam với kiến trúc quân sự phương Tây.
kiến trúc cung đình Việt Nam với phong cách Ba-rốc phương Tây.
kiến trúc thành lũy phương Đông với phong cách Gô-tích phương Tây.
Câu 8

Việc các công trình trong kinh thành Huế được bố trí theo trục chính và đối xứng hai bên thể hiện

tính chặt chẽ trong quy hoạch và tổ chức không gian.
tính linh hoạt trong cách tổ chức các khu chức năng.
sự phân chia tương đối độc lập giữa các khu vực kiến trúc.
xu hướng đơn giản hóa cách sắp xếp các khu vực.
Câu 9

Đặc điểm nào sau đây làm nổi bật giá trị của hệ thống lăng tẩm thời Nguyễn?

Quy mô lớn và bố trí tách biệt với cảnh quan.
Chạm khắc tinh xảo và hài hòa với thiên nhiên.
Kết hợp kiến trúc gô-tích với phong cách truyền thống.
Trang trí cầu kì và tập trung vào chức năng phòng thủ.
Câu 10

Việc tượng quan hầu, lính hầu, voi, ngựa được tạc gần với nguyên mẫu cho thấy điêu khắc lăng tẩm thời Nguyễn chú trọng

tính biểu tượng.
tính cách điệu.
tính hiện thực.
tính dân gian.
Câu 11

Các họa tiết trên Cửu đỉnh gồm núi sông, cửa biển, hoa cỏ, động vật, binh khí, xe thuyền,... cho thấy công trình dưới thời Nguyễn

ghi lại chủ yếu cảnh quan và kiến trúc của kinh thành Huế.
khắc họa nổi bật sinh hoạt và đời sống của hoàng gia.
phản ánh tương đối phong phú hình ảnh đất nước.
thể hiện tập trung các nghi thức và hoạt động của triều đình.
Câu 12

Điểm độc đáo của mĩ thuật thời Nguyễn là

ranh giới khá rõ giữa mĩ thuật dân gian và nghệ thuật cung đình.
sự tác động qua lại giữa mĩ thuật dân gian và nghệ thuật cung đình.
ảnh hưởng ngày càng rõ của nghệ thuật phương Tây trong tạo hình.
xu hướng đề cao nghệ thuật cung đình hơn các loại hình dân gian.
Câu 13

Điểm tương đồng nổi bật giữa kiến trúc kinh thành Huế và hệ thống lăng tẩm thời Nguyễn là đều

tiếp thu rõ nét các yếu tố kiến trúc phương Tây trong bố cục tổng thể.
đề cao tính cân đối và trật tự trong tổ chức mặt bằng kiến trúc.
chú trọng sự hài hòa giữa công trình với không gian xung quanh.
kết hợp chặt chẽ chức năng sử dụng với yêu cầu phòng thủ quân sự.
Câu 14

Việc tượng lăng tẩm được tạo gần nguyên mẫu, trong khi Cửu đỉnh khắc họa nhiều hình ảnh núi sông, biển đảo, động vật và đời sống cho thấy điêu khắc thời Nguyễn

thiên về khắc họa các hình tượng mang ý nghĩa biểu trưng cho vương quyền.
chú trọng phản ánh tương đối chân thực con người và hình ảnh đất nước.
kết hợp yếu tố hiện thực với cách thể hiện mang tính khuôn mẫu cung đình.
đề cao giá trị trang trí hơn việc tái hiện cụ thể các đối tượng trong thực tế.
Câu 15

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Hệ thống thành lũy gồm pháo đài, tường thành, hào và các công sự phòng thủ liên hoàn thuộc kiểu kiến trúc .

Câu 16

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Việc tượng quan hầu, lính hầu, voi, ngựa được tạo hình gần với nguyên mẫu cho thấy điêu khắc lăng tẩm thời Nguyễn mang tính hiện thực.

Câu 17

Nối công trình hoặc loại hình ở cột trái với lĩnh vực nghệ thuật tương ứng ở cột phải.

Kinh thành Huế
Cửu đỉnh
Cửu Long ẩn vân
Ca Huế
Âm nhạc
Kiến trúc
Điêu khắc
Mĩ thuật
Câu 18
Câu 19

Xác định các nhận định sau là đúng hay sai.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Kinh thành Huế là công trình tiêu biểu nhất của kiến trúc cung đình thời Nguyễn.
b) Việc xây dựng thành Thăng Long theo kiểu vô-băng cho thấy kiến trúc quân sự thời Nguyễn đã tiếp nhận yếu tố phương Tây.
c) Sự hài hòa giữa lăng tẩm và cảnh quan cho thấy ảnh hưởng của kiến trúc phương Tây đã mở rộng sang kiến trúc lăng mộ thời Nguyễn
d) Tượng quan hầu, lính hầu, voi và ngựa được tạc gần với nguyên mẫu, thể hiện rõ tính hiện thực của điêu khắc lăng tẩm thời Nguyễn.
Câu 20

Xác định các nhận định đúng hay sai.

a) Sơn son thếp vàng là phong cách trang trí chủ đạo trong kiến trúc cung đình thời Nguyễn. Đ S
b) Mĩ thuật dân gian và mĩ thuật cung đình thời Nguyễn có sự ảnh hưởng, tác động qua lại. Đ S
c) Sự xuất hiện một số yếu tố hội họa phương Tây cho thấy mĩ thuật thời Nguyễn có xu hướng phát triển theo phong cách phương Tây. Đ S
d) Sự hình thành ca Huế phản ánh quá trình âm nhạc cung đình được mở rộng vào đời sống âm nhạc dân gian. Đ S