Luyện tập (Một số phương tiện học tập môn Lịch sử và Địa lí)

Câu 1

Trục thời gian là

tập hợp các số liệu về các đối tượng được sắp xếp một cách khoa học.
những di tích, đồ vật,... trong quá khứ của con người còn được lưu giữ đến ngày nay.
một đường thẳng thể hiện chuỗi các sự kiện lịch sử theo trình tự thời gian.
hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định.
Câu 2

Sắp xếp các bước sử dụng bản đồ, lược đồ.

  • Xem chú giải.
  • Đọc tên bản đồ, lược đồ.
  • Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí dựa vào kí hiệu.
Câu 3

Sắp xếp các bước sử dụng bảng số liệu, biểu đồ, trục thời gian.

  • Tìm các số liệu trong bảng hoặc mô tả nội dung cụ thể của biểu đồ, trục thời gian theo yêu cầu của bài học.
  • Đọc nội dung các cột, hàng của bảng số liệu; chú giải của biểu đồ hoặc sự kiện trên trục thời gian.
  • Đọc tên bảng số liệu, biểu đồ, trục thời gian.
Câu 4

Sắp xếp các bước sử dụng hiện vật, tranh ảnh.

  • Nhận xét về các đối tượng lịch sử hoặc địa lí theo yêu cầu bài học.
  • Đọc tên hiện vật, tranh ảnh.
  • Quan sát và mô tả những đối tượng lịch sử hoặc địa lí được giới thiệu thông qua hiện vật, tranh ảnh.
Câu 5

Đường thẳng thể hiện một số sự kiện tiêu biểu của lịch sử Việt Nam từ năm 1945 đến năm 1975 gọi là

lược đồ.
trục thời gian.
hiện vật lịch sử.
biểu đồ.
Câu 6

Đâu không phải là hiện vật lịch sử?

Thác Bản Giốc.
Trống đồng Đông Sơn.
Lẫy nỏ và mũi tên đồng Cổ Loa.
Quạt con cóc.
Câu 7

Quan sát bảng số liệu sau.

BẢNG DÂN SỐ TRUNG BÌNH CÁC VÙNG CỦA VIỆT NAM NĂM 2024

Vùng

Dân số trung bình (triệu người)

Trung du và miền núi phía Bắc

gần 13

Đồng bằng Bắc Bộ

gần 25

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

hơn 27

Nam Bộ

gần 37

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2025)

Chọn đáp án đúng.

Năm 2024, vùng nào có đông dân nhất?

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.
Nam Bộ.
Trung du và miền núi phía Bắc.
Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 8

Quan sát bảng số liệu sau.

BẢNG DÂN SỐ TRUNG BÌNH CÁC VÙNG CỦA VIỆT NAM NĂM 2024

Vùng

Dân số trung bình (triệu người)

Trung du và miền núi phía Bắc

gần 13

Đồng bằng Bắc Bộ

gần 25

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

hơn 27

Nam Bộ

gần 37

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2025)

Chọn đúng/sai cho mỗi ý sau.

Năm 2024, vùng có số dân ít hơn 26 triệu người là

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.
b) Trung du và miền núi phía Bắc.
c) Đồng bằng Bắc Bộ.
d) Nam Bộ.
Câu 9

Quan sát lược đồ sau.

Chọn đáp án đúng.

Quân Lam Sơn đã mai phục quân Minh ở .

Câu 10

Quan sát bản đồ sau.

Bản đồ mật độ dân số theo tỉnh hoặc thành phố ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ năm 2024

Chọn từ đúng trong những từ được gạch chân.

Năm 2024, những tỉnh (thành phố) có mật độ dân số từ 500 đến dưới 1 000 người/km2Hà Nội, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình.

Câu 11

Quan sát bản đồ sau.

Bản đồ phân bố một số di sản thế giới ở vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ (tính đến năm 2025)

Xếp từ vào nhóm thích hợp.

  • Thành nhà Hồ
  • Châu bản triều Nguyễn
  • Đô thị cổ Hội An
  • Quần thể di tích Cố đô Huế
  • Khu di tích Thánh địa Mỹ Sơn
  • Mộc bản triều Nguyễn

Di sản văn hoá vật thể

    Di sản tư liệu

      Câu 12

      Quan sát biểu đồ sau.

      (Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê Việt Nam các năm)

      Điền đáp án đúng vào chỗ trống.

      Số dân của nước ta năm 2011 là nghìn người.

      Câu 13

      Quan sát biểu đồ sau.

      (Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê Việt Nam các năm)

      Điền đáp án đúng vào chỗ trống.

      Số dân của nước ta năm 2021 tăng lên nghìn người so với năm 1991.

      Câu 14

      Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống.

      Ngọ Môn (Đại nội Huế)Bến Nhà Rồng (Thành phố Hồ Chí Minh)Chùa Một Cột (Hà Nội)Thác Bản Giốc (Cao Bằng)

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 15

      Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống.

      Hiện vật, Lịch sử và Địa lí lớp 4, OLM

      Hiện vật, Lịch sử và Địa lí lớp 4, OLM

      Hiện vật, Lịch sử và Địa lí lớp 4, OLM

      Hiện vật, Lịch sử và Địa lí lớp 4, OLM

      Bếp cà ràngNhẫn vàngTượng Phật gỗ Phù NamThạp đồng Vạn Thắng

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)