Luyện tập Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ (phần 1)

Câu 1

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

Ninh Bình.
Cao Bằng.
Điện Biên.
Tuyên Quang.
Câu 2

Thị trường hàng hoá ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc còn kém phát triển chủ yếu do

trình độ phát triển kinh tế thấp.
điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.
là nơi cư trú của dân tộc ít người.
mật độ dân số của vùng rất thấp.
Câu 3

Để xây dựng nền kinh tế mở, vùng Trung du và miền núi phía Bắc cần ưu tiên phát triển

công nghệ sản xuất.
mạng lưới điện lực.
trình độ lao động.
hạ tầng giao thông.
Câu 4

Nhận định nào sau đây đúng về tiềm năng khoáng sản của vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

Tài nguyên khoáng sản kém đa dạng.
Trữ lượng đất hiếm lớn nhất cả nước.
Khả năng khai thác khoáng sản thấp.
Chủ yếu là khoáng sản giá trị kinh tế cao.
Câu 5

A-pa-tít được khai thác chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

Lào Cai.
Lạng Sơn.
Thái Nguyên.
Cao Bằng.
Câu 6

Các loại khoáng sản nào sau đây tập trung trữ lượng lớn ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

Sắt, man-gan, thiếc, dầu mỏ.
Nước khoáng, kẽm, ti-tan, chì.
Bô-xít, đá vôi, đồng, vàng.
Than, sắt, đất hiếm, a-pa-tít.
Câu 7

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển ngành khai thác và chế biến khoáng sản ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc là

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo sản phẩm hàng hoá.
cung cấp nguyên liệu phát triển công nghiệp, thu hút đầu tư.
hạn chế tình trạng du cư, khai thác tiềm năng sẵn có.
góp phần đa dạng cơ cấu kinh tế, giải quyết các vấn đề xã hội.
Câu 8

Các nhà máy điện của vùng Trung du và miền núi phía Bắc sử dụng nguồn năng lượng chủ yếu nào sau đây?

Thuỷ năng.
Gió biển.
Mặt trời.
Khí tự nhiên.
Câu 9

Khó khăn chủ yếu của vùng Trung du và miền núi phía Bắc trong phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản là

các loại khoáng sản có giá trị kinh tế thấp, thu hút đầu tư kém.
địa hình chia cắt hiểm trở, khoáng sản phân bố phân tán.
dân cư phân bố phân tán, thiếu nhân lực tay nghề cao.
mùa đông lạnh kéo dài, thường xuyên có sương muối, tuyết.
Câu 10

Dòng sông nào dưới đây có giá trị thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

Sông Gâm.
Sông Lô.
Sông Hồng.
Sông Đà.
Câu 11

So với khu vực Đông Bắc, Tây Bắc có điều kiện thuận lợi hơn trong việc phát triển

cây công nghiệp cận nhiệt đới.
trồng cây dược liệu.
sản xuất thủy điện.
chăn nuôi đại gia súc.
Câu 12

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có những thế mạnh quan trọng trong ngành kinh tế nào sau đây?

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm, nuôi trồng thủy sản.
Khai thác khoáng sản, sản xuất thủy điện.
Khai thác thủy sản, sản xuất xe ô tô và xe có động cơ khác.
Trồng cây lương thực, ăn quả, khai thác lâm sản.
Câu 13

Hoạt động kinh tế nào sau đây không phát triển mạnh ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

Nuôi trồng thủy sản.
Sản xuất ô tô.
Khai thác lâm sản.
Sản xuất vật liệu xây dựng.
Câu 14

Bên cạnh thủy điện và nhiệt điện than, vùng Trung du và miền núi phía Bắc có thể phát triển loại điện nào sau đây?

Điện mặt trời.
Điện gió.
Nhiệt điện khí.
Điện sóng biển.
Câu 15

Các nhà máy thủy điện của vùng Trung du và miền núi phía Bắc được xây dựng nhiều nhất trên dòng sông nào sau đây?

Sông Lô.
Sông Gâm.
Sông Mã.
Sông Đà.