Luyện tập chung (tiếp)

Câu 1
1đ

Tính giá trị biểu thức:

60 306 : 3 × 2

= × 2

=

Câu 2
1đ

Tính giá trị biểu thức:

11 022 × 8 : 2

= : 2

=

Câu 3
1đ

Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 8 000.

loading...
loading...
loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 4
1đ

Tính:

×\times 3 2 0 3 3
3
Câu 5
1đ

Hoàn thành phép chia:

5

2

2

3

6

6







Câu 6
1đ

Hoàn thành phép chia sau:

3

3

6

9

3

7


Viết: 30 993 : 7 = (dư )

9284 8032203344 813156

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7
1đ

Tính giá trị biểu thức:

44 012 + 44 008 : 4

=

  1. 88 020 : 4
  2. 44 012 + 11 002

=

  1. 55 014
  2. 22 005

Câu 8
1đ

Tính giá trị biểu thức:

7 072 × 2 × 3

= × 3

=

Câu 9
1đ

Giá trị biểu thức (10 029 + 10 737) : 3 là

6 822.
5 922.
6 932.
6 922.
Câu 10
1đ

Một nhà máy dự định làm 18 660 sản phẩm. Nhà máy đã làm được 13\dfrac{1}{3} số lượng đó. Hỏi nhà máy còn phải làm bao nhiêu sản phẩm nữa?

Bài giải

Nhà máy đã làm được số sản phẩm là:

18 660 : = (sản phẩm)

Nhà máy còn phải làm số sản phẩm là:

18 660 − = (sản phẩm)

Đáp số: sản phẩm.

Câu 11
1đ

Số?

×

5

2

6

0

3

7

5

0