Luyện tập chung

Câu 1
1đ

Số?

Viết số

Lớp triệu

Hàng trăm
triệu

Hàng chục
triệu

Hàng
triệu

220 213 786

Câu 2
1đ

Số?

Viết số Lớp nghìn

Hàng trăm
nghìn

Hàng chục
nghìn
Hàng
nghìn
6 457 870
Câu 3
1đ

Số?

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng
trăm
nghìn

Hàng
chục
nghìn

Hàng
nghìn

Hàng
trăm

Hàng
chục

Hàng
đơn
vị

8

4

5

6

7

.

Câu 4
1đ

Cho số 63 279 548.

Chữ số 2 trong số trên thuộc hàng

  1. chục triệu
  2. triệu
  3. trăm nghìn
, lớp
  1. triệu
  2. đơn vị
  3. nghìn
.

Câu 5
1đ

Cho số 63 279 548.

Chữ số 2 trong số trên thuộc hàng

  1. chục triệu
  2. triệu
  3. trăm nghìn
, lớp
  1. triệu
  2. đơn vị
  3. nghìn
.

Câu 6
1đ

Ghi giá trị của chữ số 4 trong mỗi số ở bảng sau:

Số

Giá trị của chữ số 4

634 192 785

36 974 872

748 915 263

Câu 7
1đ

Số bốn triệu tám trăm ba mươi hai nghìn sáu trăm năm mươi chín viết là

  1. 4 836 259
  2. 4 832 659

Chữ số 4 trong số trên có giá trị là

  1. 4 000 000
  2. 400 000
.

Câu 8
1đ

Nối số với tổng tương ứng.

Câu 9
1đ

Số?

8 320 000; 8 330 000; 8 340 000; ; ; .

Câu 10
1đ

Số?

27 000 000; 29 000 000; 31 000 000; ; ; .

32 000 00037 000 00035 000 00033 000 00030 000 000

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 11
1đ

Làm tròn số 8 218 149 đến hàng trăm nghìn được số

  1. 8 200 000
  2. 8 300 000
.

Câu 12
1đ

Làm tròn các số sau đến hàng trăm nghìn:

678 560 →\rightarrow

7 658 560 →\rightarrow